Advertisement

icon icon img
Nhận bản tin

Liên hệ quảng cáo

Email: banbientap@baocungcau.net

Hotline: 0917 267 237

icon logo

Quên mật khẩu?

Có tài khoản? Đăng nhập

Vui lòng nhập mật truy cập tài khoản mới khẩu

Thay đổi email khác
icon

Giá heo hơi hôm nay 26/1: Chuyển biến tích cực

Giá cả hàng hóa

26/01/2024 05:06

Sau khi các phương tiện truyền thông liên tục phản ánh tình trạng heo, bò nhập lậu dọc biên giới với Lào, Campuchia, lực lượng chức năng tại nhiều địa phương đã siết chặt hơn nguồn này. Giá heo hơi trong nước vì vậy được dự báo sẽ giữ đà tăng.

Giá heo hơi miền Bắc

Giá heo hơi hôm nay gần như không có diễn biến mới tại thị trường miền Bắc. Các công ty không điều chỉnh giá bán heo thịt, nguồn heo nuôi trong dân cũng duy trì đà tăng, nhưng tăng từ vùng giá thấp lên vùng giá cao. Ngưỡng giá 58.000 đồng/kg tại các địa phương gần chưa thể phá vớ, mức giao dịch phổ biến toàn miền từ 55.000 – 57.000 đồng/kg.

Tại các tỉnh đồng bằng Bắc bộ (Hà Nội, Hưng Yên, Nam Định, Hà Nam, Hải Dương, Thái Bình…), giá heo hơi hôm nay từ 54.000 – 58.000 đồng/kg, mức 58.000 đồng/kg xuất hiện ngày càng nhiều hơn.

Tại các tỉnh trung du miền núi phía Bắc như Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Tuyên Quang, giá heo hơi phổ biến trong khoảng từ 54.000 – 57.000 đồng/kg.

Khu vực các tỉnh miền núi Tây Bắc, giá heo hơi tại Hòa Bình từ 53.000 – 58.000 đồng/kg; Sơn La, Lai Châu, Điện Biên từ 54.000 – 58.000 đồng/kg. Các tỉnh Đông Bắc như Lạng Sơn, Lào Cai khoảng 53.000 – 57.000 đồng/kg, Quảng Ninh từ 54.000 - 58.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay 26/1: Chuyển biến tích cực- Ảnh 1.

Giá heo vẫn đang chuyển biến tích cực

Giá heo hơi miền Trung – Tây nguyên

Giá heo hơi miền Trung Tây Nguyên đang đi ngang. Đây là điều dễ hiểu vì nguồn heo lậu vào Việt Nam từ cửa khẩu các tỉnh miền Trung khá nhiều. Mức giá phổ biến trong vùng vẫn giữ trong khoảng 53.000 – 55.000 đồng/kg. Trong đó, các tỉnh Bắc Trung bộ giá heo tại Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh ở mức 52.000 - 55.000 đồng/kg. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế ghi nhận giá heo hơi trong khoảng 53.000 – 55.000 đồng/kg.

Khu vực Nam Trung bộ, giá heo hơi từ 50.000 – 55.000 đồng/kg. Quảng Nam, Đà Nẵng cao nhất, từ 53.000 – 55.000 đồng/kg. Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa khoảng 52.000 – 54.000 đồng/kg; Bình Định từ 51.000 - 53.000 đồng/kg; Bình Thuận từ 52.000 - 54.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay tại Tây Nguyên từ 50.000 - 54.000 đồng/kg, trong đó Đắk Lắk, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông từ 50.000 - 53.000 đồng/kg; Lâm Đồng khoảng 51.000 - 54.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền Nam

Giá heo hơi miền Nam cũng không ghi nhận biến động, mức giao dịch phổ biến trong vùng từ 52.000 - 55.000 đồng/kg. Bắt đầu có giá 56.000 đồng/kg tại một số địa phương thuộc tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. 

Tại khu vực Đông Nam bộ, giá heo hơi tại Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, TP.HCM, Bình Dương, Bình Phước từ 52.000 – 55.000 đồng/kg, mức 55.000 đồng/kg tập trung chủ yếu tại Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai.

Tại các tỉnh Tây Nam bộ, giá heo hơi tại Long An và Tiền Giang khoảng 52.000 – 55.000 đồng/kg; Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Hậu Giang; Bến Tre, Bạc Liêu từ 52.000 – 54.000 đồng/kg. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang từ 52.000 – 55.000 đồng/kg…

Giá thịt heo mảnh tại các chợ đầu mối của TPHCM giao dịch trong khoảng 70.000 – 73.000 đồng/kg với heo mảnh loại 1 và 57.000-63.000 đồng/kg với heo mảnh loại 2.

BẢNG GIÁ HEO HƠI HÔM NAY 26/1/2024

STT

Tỉnh/thành

Khoảng giá (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-)

1

Hà Nội

54.000-57.000

2

Hưng Yên

54.000-58.000

3

Thái Bình

54.000-58.000

4

Hải Dương

54.000-58.000

5

Hà Nam

54.000-56.000

6

Hòa Bình

53.000-56.000

7

Quảng Ninh

55.000-58.000

8

Nam Định

54.000-57.000

9

Ninh Bình

54.000-56.000

10

Phú Thọ

54.000-56.000

11

Thái Nguyên

54.000-56.000

12

Vĩnh Phúc

54.000-56.000

13

Bắc Giang

54.000-56.000

14

Tuyên Quang

54.000-56.000

15

Lạng Sơn

54.000-56.000

16

Cao Bằng

54.000-56.000

17

Yên Bái

54.000-56.000

18

Lai Châu

54.000-57.000

19

Sơn La

54.000-57.000

20

Thanh Hóa

53.000-55.000

21

Nghệ An

53.000-54.000

22

Hà Tĩnh

53.000-54.000

23

Quảng Bình

52.000-54.000

24

Quảng Trị

52.000-54.000

25

Thừa Thiên Huế

52.000-54.000

26

Quảng Nam

53.000-54.000

27

Quảng Ngãi

52.000-54.000

28

Phú Yên

52.000-53.000

29

Khánh Hòa

52.000-53.000

30

Bình Thuận

52.000-54.000

31

Bình Định

51.000-53.000

32

Kon Tum

50.000-53.000

33

Gia Lai

50.000-53.000

34

Đắk Lắk

50.000-53.000

35

Đắk Nông

50.000-53.000

36

Lâm Đồng

52.000-54.000

37

Bà Rịa Vũng Tàu

53.000-54.000

38

Đồng Nai

52.000-55.000

39

TP.HCM

52.000-54.000

40

Bình Dương

52.000-54.000

41

Bình Phước

51.000-54.000

42

Long An

52.000-54.000

43

Tiền Giang

52.000-54.000

44

Bến Tre

51.000-53.000

45

Trà Vinh

51.000-53.000

46

Bạc Liêu

51.000-53.000

47

Sóc Trăng

51.000-53.000

48

Vĩnh Long

51.000–53.000

48

An Giang

52.000-55.000

49

Cần Thơ

53.000-55.000

50

Đồng Tháp

53.000-54.000

51

Cà Mau

52.000-53.000

52

Kiên Giang

52.000-54.000

Đ. KHẢI
iconChia sẻ icon Chia sẻ
icon Chia sẻ

Advertisement