Advertisement

icon icon img
Nhận bản tin

Liên hệ quảng cáo

Email: banbientap@baocungcau.net

Hotline: 0917 267 237

icon logo

Quên mật khẩu?

Có tài khoản? Đăng nhập

Vui lòng nhập mật truy cập tài khoản mới khẩu

Thay đổi email khác
icon

Giá heo hơi hôm nay 2/2: Chênh lệch giữa các địa phương không nhiều

Giá cả hàng hóa

02/02/2024 07:01

Giá heo miền Bắc giảm nhẹ trong khi miền Trung và miền Nam duy trì đà tăng khiến chênh lệch giá giữa 3 miền không còn lớn.

Giá heo hơi miền Bắc

Nguồn heo từ các tỉnh phía Nam ra Bắc không còn nhiều như những ngày trước, tuy nhiên nguồn heo nhập lậu từ biên giới các tỉnh miền Trung về vẫn còn. Giá heo giao dịch phổ biến trong vùng từ 55.000 – 58.000 đồng/kg, mức giá 59.000 – 60.000 đồng/kg vẫn còn nhưng chủ yếu tập trung từ các kho doanh nghiệp bán ra. Nguồn heo nuôi trong dân rất ít khu vực đạt được mức này..

Giá heo tại các tỉnh đồng bằng Bắc bộ (Hà Nội, Hưng Yên, Nam Định, Hà Nam, Hải Dương, Thái Bình…), giữ nguyên trong khoảng 55.000 – 58.000 đồng/kg.

Tại các tỉnh trung du miền núi phía Bắc như Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Tuyên Quang, giá heo phổ biến trong khoảng từ 54.000 – 58.000 đồng/kg.

Khu vực các tỉnh miền núi Tây Bắc, giá heo tại Hòa Bình từ 53.000 – 58.000 đồng/kg; Sơn La, Lai Châu, Điện Biên từ 54.000 – 58.000 đồng/kg. Các tỉnh Đông Bắc như Lạng Sơn, Lào Cai 53.000 – 57.000 đồng/kg. Quảng Ninh 54.000 - 58.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền Trung – Tây nguyên

Giá heo hơi miền Trung Tây Nguyên duy trì trong khoảng 53.000 – 56.000 đồng/kg. Trong đó, các tỉnh Bắc Trung bộ, giá heo tại Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh ở mức 52.000 - 56.000 đồng/kg. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế giá heo hiện trong khoảng 53.000 – 55.000 đồng/kg.

Khu vực Nam Trung bộ, giá heo từ 50.000 – 55.000 đồng/kg. Quảng Nam, Đà Nẵng cao nhất, từ 53.000 – 55.000 đồng/kg. Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa 52.000 – 54.000 đồng/kg; Bình Định 51.000 - 53.000 đồng/kg; Bình Thuận từ 52.000 - 54.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay 2/2: Chênh lệch giữa các địa phương không nhiều- Ảnh 1.

Giá heo hơi có thể được giữ nguyên đến Tết Nguyên đán

Giá heo tại Tây Nguyên từ 50.000 - 54.000 đồng/kg. Trong đó. Đắk Lắk, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông giá heo hiện từ 50.000 - 53.000 đồng/kg; Lâm Đồng 51.000 - 54.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền Nam

Giá heo miền Nam từ 52.000 - 57.000 đồng/kg. Mức giá 57.000 đồng/kg vẫn chỉ xuất hiện cục bộ tại một số địa phương thuộc tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai.

Tại khu vực Đông Nam bộ, giá heo tại Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, TP.HCM, Bình Dương, Bình Phước từ 52.000 – 57.000 đồng/kg.

Tại các tỉnh Tây Nam bộ, giá heo tại Long An và Tiền Giang 52.000 – 56.000 đồng/kg; Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Hậu Giang; Bến Tre, Bạc Liêu từ 52.000 – 55.000 đồng/kg. Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang từ 53.000 – 56.000 đồng/kg…

Giá thịt heo mảnh tại các chợ đầu mối của TPHCM giao dịch trong khoảng 70.000 – 73.000 đồng/kg với heo mảnh loại 1 và 57.000-63.000 đồng/kg với heo mảnh loại 2.

Bảng giá heo hơi các tỉnh/thành ngày 2/2/2024

BẢNG GIÁ HEO HƠI HÔM NAY 2/2/2024

STT

Tỉnh/thành

Khoảng giá (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-)

1

Hà Nội

54.000-58.000

2

Hưng Yên

54.000-58.000

3

Thái Bình

54.000-59.000

4

Hải Dương

54.000-58.000

5

Hà Nam

54.000-57.000

6

Hòa Bình

53.000-57.000

7

Quảng Ninh

55.000-59.000

8

Nam Định

54.000-58.000

9

Ninh Bình

54.000-57.000

10

Phú Thọ

54.000-57.000

11

Thái Nguyên

54.000-57.000

12

Vĩnh Phúc

54.000-57.000

13

Bắc Giang

54.000-57.000

14

Tuyên Quang

54.000-57.000

15

Lạng Sơn

54.000-57.000

16

Cao Bằng

54.000-57.000

17

Yên Bái

54.000-57.000

18

Lai Châu

54.000-58.000

19

Sơn La

54.000-58.000

20

Thanh Hóa

53.000-56.000

21

Nghệ An

53.000-56.000

22

Hà Tĩnh

53.000-55.000

23

Quảng Bình

52.000-55.000

24

Quảng Trị

52.000-55.000

25

Thừa Thiên Huế

52.000-56.000

26

Quảng Nam

53.000-56.000

27

Quảng Ngãi

52.000-55.000

28

Phú Yên

52.000-55.000

29

Khánh Hòa

52.000-55.000

30

Bình Thuận

52.000-56.000

31

Bình Định

51.000-55.000

32

Kon Tum

52.000-54.000

33

Gia Lai

52.000-54.000

34

Đắk Lắk

53.000-55.000

35

Đắk Nông

53.000-55.000

36

Lâm Đồng

53.000-56.000

37

Bà Rịa Vũng Tàu

54.000-57.000

38

Đồng Nai

54.000-56.000

39

TP.HCM

54.000-56.000

40

Bình Dương

54.000-56.000

41

Bình Phước

53.000-55.000

42

Long An

53.000-55.000

43

Tiền Giang

53.000-56.000

44

Bến Tre

53.000-55.000

45

Trà Vinh

53.000-55.000

46

Bạc Liêu

53.000-55.000

47

Sóc Trăng

53.000-55.000

48

Vĩnh Long

53.000–55.000

48

An Giang

53.000-56.000

49

Cần Thơ

54.000-56.000

50

Đồng Tháp

53.000-55.000

51

Cà Mau

53.000-55.000

52

Kiên Giang

53.000-55.000


Đ. KHẢI
iconChia sẻ icon Chia sẻ
icon Chia sẻ

Advertisement