Advertisement

icon icon img
Nhận bản tin

Liên hệ quảng cáo

Email: banbientap@baocungcau.net

Hotline: 0917 267 237

icon

Quên mật khẩu?

Có tài khoản? Đăng nhập

Vui lòng nhập mật truy cập tài khoản mới khẩu

Thay đổi email khác
icon

Giá heo hơi 1/12: Giao dịch chậm, tiếp tục giảm

Giá cả hàng hóa

01/12/2022 00:10

Giá heo hơi tại các tỉnh miền Bắc tiếp tục giảm khoảng 1.000 đồng/kg. Nhiều khu vực giá xuống dưới mức 50.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền Bắc

Giao dịch heo thịt tại chợ đầu mối gia súc Hà Nam tiếp tục chậm khiến giá heo các tỉnh/thành miền Bắc tiếp tục giảm thêm. Trong ngày 30/11, giá heo hơi miền Bắc phổ biến ở mức 51.000 – 53.000 đồng/kg, một số khu vực giảm xuống dưới 50.000 đồng/kg, nhưng chủ yếu rơi vào những đàn heo chất lượng không tốt.

Giá heo tại các tỉnh đồng bằng Bắc bộ như Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam… dao động từ 51.000 – 53.000 đồng/kg, cao nhất là 54.000 đồng/kg. Các tỉnh trung du miền núi như Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Tuyên Quang… khoảng 50.000 – 52.000 đồng/kg.

Tại các tỉnh Tây Bắc, giá heo hơi tại Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên giữ nguyên ở mức 52.000 – 54.000 đồng/kg. Lạng Sơn, Lào Cai trong khoảng 52.000 – 54.000 đồng/kg, Quảng Ninh từ 52.000 - 54.000 đồng/kg.

Giá heo hơi hôm nay 1/12: Giao dịch chậm, giá heo hơi giảm thêm - Ảnh 1.

Giá heo hơi miền Bắc liên tục giảm trong những ngày qua. Đà giảm chưa có dấu hiệu dừng lại khi mà giao dịch heo thịt trên thị trường vẫn khá trầm lắng.

Giá heo hơi miền Trung – Tây nguyên

Giá heo hơi khu vực miền Trung – Tây Nguyên giữ nguyên ở mức 52.000 – 55.000 đồng/kg.

Khu vực Bắc Trung Bộ ghi nhận giá heo hơi trong khoảng 51.000 – 55.000 đồng/kg. Tại Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, giá heo hơi dao động 52.000 - 55.000 đồng/kg. Các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế ở mức 50.000 – 54.000 đồng/kg.

Khu vực Nam Trung bộ ghi nhận giá heo hơi tại Quảng Nam, Đà Nẵng giữ nguyên ở mức 52.000 – 54.000 đồng/kg. Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên trong khoảng 51.000 – 54.000 đồng/kg. Các tỉnh Khánh Hòa, Bình Thuận từ 53.000 - 55.000 đồng/kg.

Giá heo tại Tây Nguyên giữ nguyên ở mức 50.000 – 54.000 đồng/kg. Lâm Đồng, Đắk Lắk bình quân 50.000 - 54.000 đồng/kg; Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông dao động từ 48.000 - 53.000 đồng/kg.

Giá heo hơi miền Nam

Nguồn heo thịt ra thị trường tại các tỉnh phía Nam vẫn khá dồi dào nhưng giá heo không giảm như các tỉnh/thành miền Bắc, mức giá 52.000 – 56.000 đồng/kg được duy trì.

Tại các tỉnh Đông Nam bộ, giá heo hơi tại Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, TP.HCM quanh mức 53.000 – 56.000 đồng/kg. Bình Dương, Bình Phước trong khoảng 52.000 – 55.000 đồng/kg.

Các tỉnh Tây Nam bộ phổ biến trong khoảng 53.000 – 54.000 đồng/kg. Trong đó, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bến Tre, Bạc Liêu, Hậu Giang chỉ từ 52.000 – 54.000 đồng/kg. Long An, Tiền Giang, Cần Thơ ở mức 52.000 – 55.000 đồng/kg. Đồng Tháp, An Giang trong khoảng 52.000 – 55.000 đồng/kg.

Theo Hiệp hội chăn nuôi Đồng Nai, tổng lượng heo (heo mảnh) về chợ đầu mối Hóc Môn ngày 30/11 là 5.320 con. Giá thịt ngon đầu phiên bình quân 70.000 – 72.000 đồng. Giá thịt heo sỉ giao dịch trung bình trong phiên từ 58.000 – 65.000 đồng/kg.

BẢNG GIÁ HEO HƠI HÔM NAY 1/12/2022

STT

Tỉnh/thành

Khoảng giá (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-)

1

Hà Nội

50.000-54.000

-1.000

2

Hưng Yên

50.000-54.000

-1.000

3

Thái Bình

50.000-54.000

-1.000

4

Hải Dương

50.000-54.000

-1.000

5

Hà Nam

50.000-54.000

-1.000

6

Hòa Bình

50.000-54.000

-1.000

7

Quảng Ninh

50.000-54.000

-1.000

8

Nam Định

50.000-54.000

-1.000

9

Ninh Bình

50.000-54.000

-1.000

10

Phú Thọ

50.000-54.000

-1.000

11

Thái Nguyên

50.000-54.000

-1.000

12

Vĩnh Phúc

50.000-54.000

-1.000

13

Bắc Giang

50.000-54.000

-1.000

14

Tuyên Quang

50.000-54.000

-1.000

15

Lạng Sơn

50.000-54.000

-1.000

16

Cao Bằng

50.000-54.000

-1.000

17

Yên Bái

50.000-54.000

-1.000

18

Lai Châu

50.000-54.000

 

19

Sơn La

50.000-54.000

 

20

Thanh Hóa

50.000-54.000

 

21

Nghệ An

50.000-54.000

 

22

Hà Tĩnh

50.000-54.000

 

23

Quảng Bình

50.000-54.000

 

24

Quảng Trị

50.000-54.000

 

25

Thừa Thiên Huế

54.000-54.000

 

26

Quảng Nam

53.000-54.000

 

27

Quảng Ngãi

53.000-54.000

 

28

Phú Yên

52.000-54.000

 

29

Khánh Hòa

52.000-54.000

 

30

Bình Thuận

52.000-55.000

 

31

Bình Định

49.000-54.000

 

32

Kon Tum

51.000-55.000

 

33

Gia Lai

50.000-55.000

 

34

Đắk Lắk

50.000-55.000

 

35

Đắk Nông

50.000-55.000

 

36

Lâm Đồng

50.000-55.000

 

37

Bà Rịa Vũng Tàu

53.000-57.000

 

38

Đồng Nai

53.000-56.000

 

39

TP.HCM

53.000-56.000

 

40

Bình Dương

53.000-56.000

 

41

Bình Phước

53.000-55.000

 

42

Long An

53.000-56.000

 

43

Tiền Giang

53.000-55.000

 

44

Bến Tre

52.000-55.000

 

45

Trà Vinh

52.000-55.000

 

46

Bạc Liêu

52.000-55.000

 

47

Sóc Trăng

52.000-54.000

 

48

Vĩnh Long

50.000–54.000

 

48

An Giang

53.000-55.000

 

49

Cần Thơ

53.000-55.000

 

50

Đồng Tháp

53.000-55.000

 

51

Cà Mau

52.000-55.000

 

52

Kiên Giang

52.000-55.000

 

Đ. KHẢI
iconChia sẻ icon Chia sẻ
icon Chia sẻ

Advertisement