Giá vàng Mua Bán
Vàng SJC 41.35 41.67
Vàng nữ trang 24 K 40.95 41.65
Tỷ giá VND
EUR Euro 26.325,29
JPY Yên Nhật 218,69
USD Đô Mỹ 23.265,00
Chứng khoán
VNIndex 994.17 -3.09 -0.31%
HNX 103.29 -0.2 -0.2%
UPCOM 57.93 0.1 0.16%

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong 7 tháng năm 2019

VIÊN VIÊN 16:13 | 16/08/2019

Trong 7 tháng đầu năm 2019, kim ngạch 2 chiều giữa Việt Nam và Úc đạt hơn 4,54 tỷ USD, tăng 6% so với cùng kỳ năm ngoái.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, nếu không tính dầu thô, kim ngạch hai chiều đạt hơn 4,48 tỷ USD, tăng 11% so với 7 tháng đầu năm 2018, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Úc (không kể dầu thô) đạt gần 1,9 tỷ USD, giảm 8%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt hơn 2,6 tỷ USD, tăng 32% so với cùng kỳ năm trước.

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong 7 tháng năm 2019

Xut khu ca Vit Nam sang Úc (không k du thô) - Đơn v tính: USD

Mt hàng

7T/2018

7T/2019

Tăng/gim (%)

Tng kim ngch XK

2.044.112.619

1.874.733.360

-8%

Đin thoi các loi và linh kin

495.813.191

419.227.750

-15%

Máy vi tính, sn phm đin t và linh kin

211.737.772

234.928.101

11%

Giày dép các loi

130.526.647

150.544.175

15%

Hàng dt, may

117.066.411

141.118.764

21%

Máy móc, thiết b, dng c ph tùng khác

200.578.414

131.495.574

-34%

Hàng thy sn

101.300.643

110.362.227

9%

G và sn phm g

101.056.283

79.753.297

-21%

Phương tin vn ti và ph tùng

33.561.161

68.584.392

104%

Ht điu

61.814.528

63.882.072

3%

Sn phm t st thép

51.734.483

54.731.564

6%

Sn phm t cht do

32.177.584

30.853.160

-4%

Hàng rau qu

17.194.292

22.967.109

34%

Kim loi thường khác và sn phm

21.772.332

22.105.108

2%

Sn phm ni tht t cht liu khác g

25.550.686

21.913.939

-14%

Giy và các sn phm t giy

17.048.352

21.808.280

28%

Cà phê

25.137.472

21.587.325

-14%

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

32.544.348

20.031.515

-38%

Đ chơi, dng c th thao và b phn

16.659.994

19.377.717

16%

St thép các loi

24.458.031

18.623.958

-24%

Sn phm hóa cht

15.704.753

14.970.053

-5%

Bánh ko và các sn phm t ngũ cc

12.372.908

13.509.696

9%

Sn phm mây, tre, cói và thm

7.932.298

10.497.107

32%

Nguyên ph liu dt, may, da, giày

7.922.306

8.628.185

9%

Đá quý, kim loi quý và sn phm

7.335.301

7.880.350

7%

Sn phm gm, s

7.693.470

7.790.450

1%

Go

3.788.709

6.209.410

64%

Dây đin và dây cáp đin

9.365.849

5.885.963

-37%

Sn phm t cao su

7.553.236

5.129.042

-32%

Clanhke và xi măng

1.567.309

3.900.123

149%

Ht tiêu

6.203.478

3.838.164

-38%

Cht do nguyên liu

2.972.224

2.673.867

-10%

Máy nh, máy quay phim và linh kin

2.021.105

1.698.369

-16%

Hàng hóa khác

233.947.049

128.226.553

-45%

 Nhp khu ca Vit Nam t Úc (Đơn v tính: USD)

Mt hàng

7T/2018

7T/2019

Tăng/gim (%)

Tng kim ngch NK

1.984.488.391

2.610.197.217

32%

Than các loi

438.812.653

937.393.334

114%

Qung và khoáng sn khác

171.535.282

328.623.661

92%

Kim loi thường khác

350.997.371

280.150.986

-20%

Lúa mì

202.124.959

157.010.978

-22%

Phế liu st thép

83.413.825

117.104.866

40%

Hàng rau qu

55.775.466

65.034.900

17%

Bông các loi

121.885.267

60.404.866

-50%

Dược phm

31.583.201

33.808.546

7%

Sa và sn phm sa

17.129.864

31.718.642

85%

St thép các loi

12.486.598

28.683.183

130%

Máy móc, thiết b, dng c, ph tùng khác

32.974.082

26.368.571

-20%

Sn phm hóa cht

26.560.709

23.821.369

-10%

Thc ăn gia súc và nguyên liu

8.591.331

18.333.908

113%

Cht do nguyên liu

11.970.930

10.248.379

-14%

Nguyên ph liu dt, may, da, giày

12.815.778

9.238.263

-28%

Đá quý, kim loi quý và sn phm

6.292.797

7.308.168

16%

Chế phm thc phm khác

4.046.522

6.971.234

72%

G và sn phm g

2.982.119

5.739.967

92%

Khí đt hóa lng

 

5.545.325

 

Sn phm khác t du m

6.419.383

4.823.447

-25%

Du m đng thc vt

4.464.791

3.815.646

-15%

Sn phm t st thép

1.900.319

2.889.730

52%

Hóa cht

1.474.821

975.322

-34%

Hàng hóa khác

378.250.323

444.183.927

17%

 (Ngun: TCHQ Vit Nam)

                               

Từ khóa:
id news:181671