--Quảng cáo---
--Quảng cáo---

Pfizer đảm bảo cung cấp đủ vaccine COVID-19

HOÀNG ANH | 16/01/2021, 09:39

Ngày 15/1, Chủ tịch Ủy ban châu Âu (EC) Ursula von der Leyen cho biết hãng dược Pfizer đã đảm bảo cung cấp đủ số liều vaccine COVID-19 theo đơn đặt hàng của khối trong quý đầu tiên của năm 2021.

Trong một cuộc họp báo tại Bồ Đào Nha, Chủ tịch von der Leyen nêu rõ bà cũng như nhiều người ở đây hôm nay nhận được thông tin rằng Pfizer đã thông báo về sự chậm trễ chuyển giao vaccine COVID-19.

Ngay lập tức bà đã gọi cho Giám đốc điều hành của Pfizer và được giải thích rằng có sự chậm trễ trong sản xuất trong những tuần tới, tuy nhiên ông đã trấn an rằng tất cả các liều thuốc đã được đặt cho quý đầu tiên của năm 2021 sẽ được giao đúng hạn.

vna_potal_covid-19_ema_bat_dau_danh_gia_vaccine_cua_pfizer_va_biontech__stand
Vaccine phòng COVID-19 của hãng dược phẩm Pfizer-BioNtech. Ảnh: AFP/TTXVN

Hãng dược phẩm thừa nhận vào ngày 15/1 rằng lượng vaccine dự kiến giao trong tháng 1 sẽ ở mức thấp nhưng họ sẽ nỗ lực nâng sản lượng vào cuối mùa Đông này cũng như trong suốt cả năm 2021.

Tổng giám đốc Pfizez cho biết các lô hàng sẽ bị ảnh hưởng cho đến đầu tháng 2 vì họ đợi phê duyệt quy định mới cho các quy trình sản xuất nhằm tăng sản lượng.

Trước đó cùng ngày, 6 bộ trưởng y tế của EU đã ký một lá thư gửi tới EC để bày tỏ "quan ngại nghiêm trọng" về sự chậm trễ trong việc giao hàng đối với vaccine do BioNTech và Pfizer phát triển.

Chủ tịch Von der Leyen cho biết ông chủ của Pfizer đã đích thân vào cuộc để giảm sự chậm trễ và đảm bảo rằng họ sẽ bắt kịp nhịp độ sản xuất càng sớm càng tốt.

Bà cũng nói điều quan trọng là truyền tải đến ông ấy thông điệp rằng EU khẩn cấp cần những liều thuốc đã được cam kết.

(Nguồn: TTXVN)

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

1536

CA NHIỄM

35

CA TỬ VONG

1380

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

94.309.732

CA NHIỄM

2.017.798

CA TỬ VONG

67.341.548

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Đà Nẵng 417 31 380
Hà Nội 200 0 180
Hồ Chí Minh 158 0 146
Quảng Nam 107 3 103
Khánh Hòa 77 0 56
Bà Rịa - Vũng Tàu 70 0 66
Bạc Liêu 52 0 51
Thái Bình 38 0 38
Hải Dương 37 0 32
Ninh Bình 32 0 32
Hưng Yên 31 0 28
Bình Dương 28 0 18
Đồng Tháp 25 0 24
Thanh Hóa 23 0 21
Quảng Ninh 22 0 20
Hoà Bình 21 0 19
Bắc Giang 20 0 20
Vĩnh Phúc 19 0 19
Nam Định 15 0 15
Tây Ninh 11 0 7
Cần Thơ 10 0 10
Bình Thuận 10 0 10
Trà Vinh 8 0 5
Hà Nam 8 0 7
Bắc Ninh 8 0 8
Quảng Trị 7 1 6
Đồng Nai 7 0 7
Quảng Ngãi 7 0 7
Lạng Sơn 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Hải Phòng 3 0 3
Ninh Thuận 3 0 3
Thanh Hoá 3 0 2
Phú Thọ 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Bến Tre 2 0 1
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Thái Nguyên 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
United States 24.102.429 401.856 14.228.969
India 10.543.659 152.130 10.178.883
Brazil 8.394.253 208.291 7.361.379
Russia 3.520.531 64.495 2.909.680
United Kingdom 3.316.019 87.295 1.503.654
France 2.872.941 69.949 208.071
Turkey 2.373.115 23.664 2.246.047
Italy 2.352.423 81.325 1.713.030
Spain 2.252.164 53.314 0
Germany 2.023.802 46.537 1.641.200
Colombia 1.870.179 47.868 1.698.457
Argentina 1.783.047 45.227 1.561.963
Mexico 1.609.735 139.022 1.199.810
Poland 1.422.320 32.844 1.164.650
Iran 1.318.295 56.621 1.107.011
South Africa 1.311.686 36.467 1.062.690
Ukraine 1.146.963 20.542 847.391
Peru 1.056.023 38.654 978.072
Netherlands 901.696 12.868 0
Indonesia 882.418 25.484 718.696
Czech Republic 874.605 14.029 717.569
Canada 695.707 17.729 601.911
Romania 688.270 17.098 618.673
Belgium 672.886 20.294 46.417
Chile 661.180 17.369 617.372
Iraq 606.991 12.932 565.889
Israel 535.049 3.910 453.358
Portugal 528.469 8.543 394.065
Bangladesh 526.485 7.862 471.123
Sweden 523.486 10.323 0
Pakistan 514.338 10.863 469.306
Philippines 496.646 9.876 459.737
Switzerland 495.228 8.646 317.600
Morocco 457.625 7.888 432.576
Austria 390.788 6.987 365.214
Serbia 369.823 3.708 31.536
Saudi Arabia 364.613 6.313 356.382
Hungary 349.149 11.177 225.021
Jordan 312.851 4.121 295.705
Japan 309.214 4.315 238.467
Panama 293.592 4.689 234.295
Nepal 266.816 1.948 260.567
United Arab Emirates 246.376 733 218.988
Georgia 245.789 2.893 229.196
Lebanon 243.286 1.825 147.746
Ecuador 226.866 14.273 193.581
Azerbaijan 226.549 2.983 213.773
Croatia 223.812 4.550 214.609
Belarus 221.604 1.564 204.500
Slovakia 220.707 3.362 163.323
Bulgaria 211.503 8.457 156.030
Dominican Republic 188.969 2.432 140.931
Denmark 187.320 1.720 165.166
Costa Rica 184.187 2.416 141.374
Bolivia 183.589 9.571 142.279
Tunisia 175.065 5.528 125.635
Kazakhstan 167.118 2.349 152.437
Ireland 166.548 2.536 23.364
Lithuania 165.560 2.376 100.495
Armenia 163.972 2.974 152.320
Kuwait 156.964 947 150.329
Egypt 154.620 8.473 121.792
Moldova 152.263 3.228 141.975
Palestine 151.142 1.687 137.648
Malaysia 151.066 586 115.227
Greece 147.860 5.421 9.989
Guatemala 147.560 5.177 133.217
Slovenia 147.016 3.121 120.894
Qatar 146.885 246 143.435
Myanmar 133.378 2.926 116.610
Honduras 131.963 3.335 59.963
Oman 131.264 1.509 123.593
Ethiopia 130.326 2.023 115.428
Paraguay 120.789 2.479 95.815
Venezuela 118.856 1.095 112.320
Bosnia Herzegovina 117.011 4.411 84.650
Libya 108.017 1.651 85.068
Nigeria 107.345 1.413 84.535
Algeria 103.381 2.827 70.188
Kenya 98.859 1.726 82.195
Bahrain 97.020 357 93.726
Macedonia 88.389 2.682 69.476
China 88.118 4.635 82.370
Kyrgyzstan 82.857 1.381 78.715
Uzbekistan 77.845 619 76.335
South Korea 71.820 1.236 57.554
Albania 66.635 1.265 39.625
Singapore 59.059 29 58.771
Norway 58.202 517 46.611
Ghana 56.981 341 55.236
Montenegro 54.730 741 44.388
Latvia 54.066 935 40.971
Afghanistan 53.938 2.336 45.434
Sri Lanka 51.594 255 44.259
El Salvador 50.157 1.469 44.304
Luxembourg 48.630 549 45.654
Finland 39.911 618 31.000
Uganda 38.085 304 13.083
Estonia 36.096 316 25.553
Zambia 34.278 527 24.105
Uruguay 30.946 291 22.423
Namibia 29.889 280 26.254
Australia 28.685 909 25.892
Cyprus 28.609 166 2.057
Cameroon 27.336 451 24.892
Zimbabwe 26.109 666 15.414
Sudan 25.730 1.576 15.240
Mozambique 25.004 216 18.371
Ivory Coast 24.856 141 23.104
Senegal 22.396 506 18.908
Congo [DRC] 20.556 628 14.774
Angola 18.679 428 16.120
Madagascar 18.001 267 17.447
French Polynesia 17.635 126 4.842
Botswana 17.365 71 13.519
Cuba 17.096 162 12.942
Mauritania 15.963 400 14.318
Malta 15.272 236 12.393
French Guiana 14.654 74 9.995
Maldives 14.375 49 13.474
Guinea 14.065 81 13.318
Jamaica 13.992 323 11.630
Tajikistan 13.308 90 13.218
Syria 12.850 817 6.405
Cape Verde 12.776 118 12.054
Swaziland 12.532 343 8.076
Belize 11.529 281 10.650
Thailand 11.450 69 8.288
Malawi 11.223 291 5.974
Haiti 10.635 238 8.903
Rwanda 10.573 138 7.028
Gabon 9.899 66 9.658
Hong Kong 9.453 161 8.684
Réunion 9.446 45 9.053
Andorra 8.946 88 8.116
Guadeloupe 8.886 154 2.242
Burkina Faso 8.882 97 7.027
Bahamas 8.021 175 6.507
Mali 7.800 308 5.478
Democratic Republic Congo Brazzaville 7.709 114 5.846
Suriname 7.409 139 6.621
Trinidad and Tobago 7.343 130 6.913
Guyana 6.805 170 6.083
Mayotte 6.611 58 2.964
Lesotho 6.371 93 1.635
Aruba 6.350 52 5.757
Martinique 6.263 44 98
Nicaragua 6.152 167 4.225
Iceland 5.956 29 5.767
Djibouti 5.903 61 5.816
Equatorial Guinea 5.316 86 5.169
Central African Republic 4.973 63 4.885
Somalia 4.744 130 3.666
Curaçao 4.505 19 4.253
Togo 4.220 73 3.731
Niger 4.105 138 2.862
Gambia 3.897 127 3.689
South Sudan 3.670 63 3.181
Gibraltar 3.575 30 2.432
Benin 3.413 46 3.245
Channel Islands 3.353 76 2.997
Sierra Leone 2.959 77 2.025
Chad 2.807 111 2.080
San Marino 2.767 65 2.430
Guinea-Bissau 2.478 45 2.400
Liechtenstein 2.378 49 2.264
New Zealand 2.246 25 2.145
Yemen 2.111 612 1.419
Liberia 1.882 84 1.701
Eritrea 1.877 6 1.073
Sint Maarten 1.641 27 1.491
Vietnam 1.536 35 1.380
Mongolia 1.491 2 909
Comoros 1.469 38 1.028
Monaco 1.169 7 962
Burundi 1.150 2 773
Sao Tome and Principe 1.125 17 993
Saint Martin 1.076 12 855
Turks and Caicos 1.062 6 862
Barbados 1.036 7 493
Taiwan 843 7 741
Bhutan 837 1 533
Papua New Guinea 834 9 755
Diamond Princess 712 13 699
Bermuda 667 12 571
Seychelles 656 1 460
Faeroe Islands 648 1 626
Saint Lucia 576 6 329
Mauritius 547 10 516
Tanzania 509 21 183
Cambodia 426 0 381
Isle of Man 418 25 354
Saint Vincent and the Grenadines 388 0 106
Cayman Islands 374 2 328
St. Barth 251 1 172
Caribbean Netherlands 249 3 181
Antigua and Barbuda 184 6 156
Brunei 174 3 168
Grenada 139 1 129
British Virgin Islands 114 1 95
Dominica 109 0 101
Fiji 53 2 47
Timor-Leste 51 0 45
Macau 46 0 46
Laos 41 0 41
New Caledonia 41 0 40
Saint Kitts and Nevis 34 0 32
Falkland Islands 32 0 27
Greenland 30 0 29
Vatican City 27 0 15
Solomon Islands 17 0 10
Saint Pierre Miquelon 16 0 16
Anguilla 15 0 13
Montserrat 13 1 12
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 7
Marshall Islands 4 0 4
Wallis and Futuna 4 0 1
Samoa 2 0 2
Micronesia 1 0 0
Vanuatu 1 0 1
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/, https://ncov.moh.gov.vn/
--Quảng cáo---
Bài liên quan
Vaccine Moderna khác gì với Pfizer?
Vaccine COVID-19 của Moderna và Pfizer cùng điều chế bằng công nghệ RNA, song khác nhau về giá bán, hiệu quả sơ bộ và bảo quản...
--Quảng cáo---

(0) Bình luận
--Quảng cáo---
Nổi bật
Xem nhiều nhất
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Pfizer đảm bảo cung cấp đủ vaccine COVID-19