Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Nhu cầu tăng đã kéo giá lúa gạo trong nước tăng theo

THUẬN TIỆN 08:50 | 20/10/2020

Giá lúa gạo trong nước hôm nay 20/10 tăng từ 100-200 đồng/kg do nhu cầu thu mua của các kho nhà đang tăng dần. Xuất khẩu gạo 9 tháng đầu năm 2020 tăng mạnh sang một số nước.

Giá thu mua gạo nguyên liệu trong nước hôm nay 20/10 tiếp tục tăng do nhu cầu từ các kho đã ổn định từ cuối tuần trước, cùng với nguồn cung thấp thúc đẩy giá gạo tăng.

Bảng giá lúa gạo hiện cho thấy, gạo NL IR 504 dao động ở mức 9.200 - 9.300 đồng/kg, tăng từ 100 - 200 đồng/kg so với hôm 19/10. Chủng loại TP IR 504 (5% tấm) đang ở mức 10.500 - 10.600 đồng/kg, tăng 100 - 200 đồng so với hôm qua.

Giá tấm IR 504 dao động quanh mức 9.100 đồng/kg. Giá cám vàng đang ở mức 6.150 - 6.200 đồng/kg, tăng 100 - 150 đồng/kg.

Bảng giá lúa gạo trong nước hôm nay 20/10/2020 (ĐVT: đồng/kg)
Chủng loại Giá hôm qua Giá hôm nay Thay đổi
NL IR 504  9.100 9.200 - 9.300 + 100 - 200 đồng
TP IR 504 10.400 - 10.500 10.500 - 10.600 + 100 - 200 đồng
Tấm 1 IR 504 9.100 9.100 + 0 đồng
Cám vàng 6.050 6.150 - 6.200 + 100 - 150 đồng

Tại Thái Lan, gạo 5% tấm giảm xuống 472 - 477 USD/tấn, từ mức 475 - 495 USD/tấn cách đây một tuần. Hạn hán nghiêm trọng kéo dài suốt nhiều tháng đầu năm đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến vụ mùa lúa.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Tại Ấn Độ, gạo 5% tấm giá giảm xuống 376 - 382 USD/tấn, từ mức 379 - 385 USD/tấn của tuần trước. Quốc gia này đang nỗ lực giảm lượng tồn trữ khổng lồ và hạn chế thu mua lúa của nông dân.

Tại Việt Nam, gạo 5% tấm giá 460 - 480 USD/tấn, tăng so với mức 470 - 475 USD/tấn cách đây một tuần, hoạt động xuất khẩu trầm lắng bởi thiếu vắng khách hàng Philippines. Nông dân đang phải đối mặt với tình trạng mực nước ở ĐBSCL thấp, nguy cơ xâm nhập mặn thường xuyên, ảnh hưởng tới vựa lúa xuất khẩu chính và làm hạn chế nguồn cung gạo xuất khẩu.

Nhìn chung, xuất khẩu gạo 9 tháng đầu năm 2020 sang đa số thị trường trong tăng kim ngạch so với cùng kỳ năm 2019, trong đó xuất khẩu tăng cao ở một số thị trường như: Indonesia tăng 157% về lượng và tăng 220% về kim ngạch, đạt 75.937 tấn, tương đương 41,76 triệu USD; Tây Ban Nha cũng tăng 107% về lượng và tăng 143% về kim ngạch, đạt 1.371 tấn, tương đương 0,75 triệu USD; Pháp tăng 113% về lượng và tăng 118% về kim ngạch, đạt 2.803 tấn, tương đương 1,65 triệu USD.

Ngược lại, xuất khẩu gạo sụt giảm mạnh ở các thị trường như: Brunei giảm gần 96% cả về lượng và kim ngạch, Algeria giảm 96% về lượng và giảm 94% kim ngạch; Bangladesh giảm 89% về lượng và giảm 84,4% kim ngạch.

Bảng giá lúa gạo lẻ hôm nay 20/10/2020
STT Sản phẩm Giá (ngàn đồng/kg) Thay đổi
 1 Nếp Sáp 22 Giữ nguyên
 2 Nếp Than 32 -300 đồng
 3 Nếp Bắc 27 Giữ nguyên
 4 Nếp Bắc Lứt 34 Giữ nguyên
 5 Nếp Lứt 24.5 Giữ nguyên
 6 Nếp Thơm 30 Giữ nguyên
 7 Nếp Ngồng 22 -1000 đồng
 8 Gạo Nở Mềm 12 +1000 đồng
 9 Gạo Bụi Sữa 13 Giữ nguyên
10 Gạo Bụi Thơm Dẻo 12 Giữ nguyên
11 Gạo Dẻo Thơm 64 12.5 Giữ nguyên
12 Gạo Dẻo Thơm 15 Giữ nguyên
13 Gạo Hương Lài Sữa 16 Giữ nguyên
14 Gạo Hàm Châu 14 Giữ nguyên
15 Gạo Nàng Hương Chợ Đào 19 +500 đồng
16 Gạo Nàng Thơm Chợ Đào 17 Giữ nguyên
17 Gạo Thơm Mỹ 13.5 Giữ nguyên
18 Gạo Thơm Thái 14 Giữ nguyên
19 Gạo Thơm Nhật 16 Giữ nguyên
20 Gạo Lứt Trắng 24.2 Giữ nguyên
21 Gạo Lứt Đỏ (loại 1) 25.5 Giữ nguyên
22 Gạo Lứt Đỏ (loại 2) 44 Giữ nguyên
23 Gạo Đài Loan 25 Giữ nguyên
24 Gạo Nhật 29 Giữ nguyên
25 Gạo Tím 38 Giữ nguyên
26 Gạo Huyết Rồng 45 Giữ nguyên
27 Gạo Yến Phụng 35 Giữ nguyên
28 Gạo Long Lân 27 Giữ nguyên
29 Gạo Hoa Sữa 18 Giữ nguyên
30 Gạo Hoa Mai 20 Giữ nguyên
31 Tấm Thơm 16 Giữ nguyên
32 Tấm Xoan 17 Giữ nguyên
33 Gạo Thượng Hạng Yến Gạo 22.2 Giữ nguyên
34 Gạo Đặc Sản Yến Gạo 17 Giữ nguyên
35 Gạo Đài Loan Biển 16 Giữ nguyên
36 Gạo Thơm Lài 14.5 Giữ nguyên
37 Gạo Tài Nguyên Chợ Đào 16 Giữ nguyên
38 Lúa loại 1 (trấu)   x  Giữ nguyên
39 Lúa loại 2 8.5 Giữ nguyên
40 Gạo Sơ Ri 14 Giữ nguyên
41 Gạo 404 12.2 Giữ nguyên
42 Lài Miên 14 Giữ nguyên
43 Gạo ST25 25 +500 đồng
Từ khóa:
id news:215399