Vàng Mua Bán
SJC HN 60,750 62,420
SJC HCM 60,750 62,400
DOJI AVPL / HN 59,800 61,900
DOJI AVPL / HCM 59,800 61,900
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,832.90 27,103.94
GBP 29,688.81 29,988.70
JPY 212.27 214.41
Chứng khoán
VNIndex 841.46 1.42 0.17%
HNX 112.78 -0.57 -0.51%
UPCOM 56.12 0.06 0.11%

Hơn 240 công dân Việt Nam từ Singapore về nước

PV (t/h) 18:12 | 11/07/2020

Ngày 11/7/2020, các cơ quan chức năng Việt Nam, Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore và hãng Hàng không VietJet đã phối hợp với các cơ quan chức năng Singapore đưa hơn 240 công dân Việt Nam từ Singapore về nước.

Tổng cộng hơn 240 công dân Việt Nam từ Singapore đã về nước trên chuyến bay này, trong đó có trẻ em dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai, người cao tuổi, người ốm đau, người lao động hết hạn thị thực và hợp đồng lao động, người đi du lịch và quá cảnh từ các nước khác bị kẹt lại.

Với mục tiêu đảm bảo sức khỏe cho công dân, ngăn ngừa sự lây lan của dịch Covid-19, hãng hàng không VietJet Air đã thực hiện nghiêm túc các biện pháp về an ninh, an toàn và vệ sinh dịch tễ trong suốt chuyến bay. Ngay sau khi hạ cánh an toàn xuống sân bay quốc tế Đà Nẵng, những người tham gia chuyến bay đã được kiểm tra y tế và đưa về cơ sở cách ly tập trung theo đúng quy định.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan chức năng trong nước, các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài đang tiếp tục xây dựng kế hoạch đưa công dân về nước, đáp ứng nhu cầu của công dân Việt Nam ở nước ngoài và phù hợp với năng lực cách ly trong nước.

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

784

CA NHIỄM

10

CA TỬ VONG

395

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

19.400.817

CA NHIỄM

720.308

CA TỬ VONG

12.456.429

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Đà Nẵng 234 8 6
Hà Nội 146 0 121
Quảng Nam 72 2 5
Hồ Chí Minh 71 0 62
Bà Rịa - Vũng Tàu 37 0 20
Thái Bình 31 0 30
Bạc Liêu 24 0 23
Ninh Bình 23 0 16
Vĩnh Phúc 19 0 19
Thanh Hóa 18 0 16
Quảng Ninh 11 0 11
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 7 0 3
Bắc Giang 7 0 4
Đồng Tháp 6 0 6
Hoà Bình 6 0 4
Quảng Ngãi 5 0 0
Hải Dương 5 0 5
Hà Nam 5 0 4
Hưng Yên 5 0 5
Trà Vinh 4 0 2
Tây Ninh 4 0 4
Lạng Sơn 4 0 0
Hà Tĩnh 4 0 4
Khánh Hòa 3 0 1
Đồng Nai 3 0 1
Đắk Lắk 3 0 0
Lào Cai 2 0 2
Cần Thơ 2 0 2
Quảng Trị 2 0 0
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Kiên Giang 1 0 0
Thái Nguyên 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Bắc Ninh 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
1 0 0
Cà Mau 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
United States 5.053.331 163.203 2.583.074
Brazil 2.927.807 98.844 2.047.660
India 2.086.506 42.564 1.427.355
Russia 877.135 14.725 683.592
South Africa 538.184 9.604 387.316
Mexico 462.690 50.517 308.848
Peru 455.409 20.424 310.337
Chile 368.825 9.958 342.168
Colombia 357.710 11.939 192.355
Spain 354.530 28.500 0
Iran 322.567 18.132 279.724
United Kingdom 309.005 46.511 0
Saudi Arabia 285.793 3.093 248.948
Pakistan 282.645 6.052 258.099
Bangladesh 252.502 3.333 145.584
Italy 249.756 35.190 201.642
Turkey 238.450 5.813 221.574
Argentina 228.195 4.291 103.297
Germany 216.030 9.253 196.200
France 197.921 30.324 82.460
Iraq 144.064 5.236 103.197
Philippines 122.754 2.168 66.852
Indonesia 121.226 5.593 77.557
Canada 118.757 8.966 103.222
Qatar 112.383 180 109.142
Kazakhstan 96.922 1.058 70.680
Egypt 95.006 4.951 48.898
Ecuador 91.969 5.897 71.463
Bolivia 86.423 3.465 27.373
China 84.565 4.634 79.088
Sweden 82.323 5.763 0
Oman 81.067 502 72.263
Israel 80.991 581 55.313
Ukraine 78.261 1.852 43.055
Dominican Republic 77.709 1.259 41.393
Belgium 72.016 9.861 17.700
Panama 71.418 1.574 45.658
Kuwait 70.727 471 62.330
Belarus 68.614 583 64.200
United Arab Emirates 62.061 356 56.015
Romania 59.273 2.616 29.289
Netherlands 57.501 6.154 0
Guatemala 55.270 2.168 43.135
Singapore 54.797 27 48.312
Portugal 52.351 1.746 38.087
Poland 50.324 1.787 36.041
Honduras 45.755 1.446 6.225
Nigeria 45.244 930 32.430
Bahrain 42.889 158 39.945
Japan 42.263 1.026 28.877
Ghana 40.097 206 36.638
Armenia 39.985 777 32.008
Kyrgyzstan 39.162 1.451 30.764
Afghanistan 37.015 1.307 25.903
Switzerland 36.269 1.986 31.600
Algeria 33.626 1.273 23.238
Azerbaijan 33.376 483 29.696
Morocco 30.662 461 21.548
Uzbekistan 28.809 179 19.587
Serbia 27.608 626 14.047
Moldova 26.990 835 18.918
Ireland 26.470 1.772 23.364
Kenya 24.411 399 10.444
Venezuela 23.280 202 12.470
Nepal 22.214 70 15.814
Austria 21.837 720 19.690
Ethiopia 21.452 380 9.415
Costa Rica 21.070 200 7.038
Australia 20.272 266 11.147
El Salvador 19.544 520 9.379
Czech Republic 17.896 389 12.698
Cameroon 17.718 391 15.320
Ivory Coast 16.447 103 12.484
South Korea 14.519 303 13.543
Denmark 14.442 617 12.840
Palestine 13.722 94 7.210
Bosnia Herzegovina 13.687 394 7.373
Bulgaria 13.014 435 7.374
Madagascar 12.708 135 10.412
Sudan 11.780 763 6.194
Macedonia 11.554 519 7.607
Senegal 10.887 225 7.186
Norway 9.503 256 8.857
Congo [DRC] 9.355 218 8.174
Malaysia 9.063 125 8.728
French Guiana 8.127 47 7.240
Gabon 7.787 51 5.609
Tajikistan 7.706 62 6.484
Guinea 7.664 49 6.757
Haiti 7.582 171 4.832
Finland 7.554 331 6.980
Zambia 7.486 200 6.264
Luxembourg 7.113 119 5.848
Mauritania 6.444 157 5.291
Paraguay 6.375 66 4.974
Albania 6.151 189 3.227
Lebanon 5.951 70 2.042
Croatia 5.466 155 4.758
Djibouti 5.338 59 5.083
Greece 5.270 210 1.374
Libya 4.879 107 652
Equatorial Guinea 4.821 83 2.182
Maldives 4.680 19 2.725
Hungary 4.621 602 3.464
Central African Republic 4.620 59 1.641
Malawi 4.491 137 2.137
Zimbabwe 4.395 97 1.264
Hong Kong 3.939 46 2.620
Nicaragua 3.902 123 2.913
Montenegro 3.549 61 2.296
Democratic Republic Congo Brazzaville 3.546 58 1.589
Thailand 3.345 58 3.148
Somalia 3.227 93 1.728
Mayotte 3.042 39 2.738
Swaziland 2.968 55 1.476
Sri Lanka 2.839 11 2.564
Cuba 2.829 88 2.429
Namibia 2.802 16 575
Cape Verde 2.734 27 2.010
Mali 2.552 124 1.954
Slovakia 2.523 31 1.846
South Sudan 2.450 47 1.175
Slovenia 2.233 125 1.927
Lithuania 2.194 81 1.658
Estonia 2.133 63 1.956
Mozambique 2.120 15 795
Rwanda 2.111 5 1.258
Suriname 2.096 29 1.446
Guinea-Bissau 2.032 27 944
Iceland 1.952 10 1.833
Benin 1.936 38 1.600
Sierra Leone 1.877 67 1.427
Yemen 1.768 508 898
Tunisia 1.656 51 1.251
New Zealand 1.569 22 1.524
Angola 1.483 64 520
Uruguay 1.318 37 1.079
Latvia 1.281 32 1.070
Uganda 1.254 6 1.113
Jordan 1.237 11 1.178
Liberia 1.224 78 705
Cyprus 1.222 19 856
Georgia 1.213 17 994
Burkina Faso 1.158 54 961
Niger 1.153 69 1.057
Togo 1.012 22 697
Syria 999 48 311
Malta 995 9 675
Jamaica 958 12 745
Andorra 955 52 839
Chad 942 76 838
Gambia 935 16 136
Sao Tome and Principe 878 15 797
Botswana 804 2 63
Vietnam 784 10 395
Bahamas 761 14 91
Lesotho 742 23 175
Diamond Princess 712 13 651
San Marino 699 42 657
Réunion 671 5 592
Channel Islands 597 47 533
Guyana 538 22 189
Tanzania 509 21 183
Taiwan 477 7 443
Burundi 400 1 304
Comoros 396 7 340
Myanmar 359 6 309
Mauritius 344 10 334
Isle of Man 336 24 312
Mongolia 293 0 260
Faeroe Islands 291 0 192
Eritrea 282 0 225
Guadeloupe 279 14 179
Martinique 276 15 98
Aruba 263 3 114
Cambodia 243 0 214
Trinidad and Tobago 217 8 135
Cayman Islands 203 1 202
Gibraltar 190 0 184
Papua New Guinea 188 3 53
Sint Maarten 176 16 86
Bermuda 157 9 144
Brunei 142 3 138
Turks and Caicos 141 2 39
Barbados 133 7 100
Monaco 128 4 105
Seychelles 126 0 124
Belize 114 2 32
Bhutan 108 0 96
Antigua and Barbuda 92 3 76
Liechtenstein 89 1 85
French Polynesia 64 0 62
Saint Vincent and the Grenadines 56 0 46
Saint Martin 53 3 41
Macau 46 0 46
Curaçao 31 1 30
Fiji 27 1 18
Timor-Leste 25 0 24
Saint Lucia 25 0 24
Grenada 24 0 23
New Caledonia 22 0 22
Laos 20 0 19
Dominica 18 0 18
Saint Kitts and Nevis 17 0 16
Greenland 14 0 14
Falkland Islands 13 0 13
Caribbean Netherlands 13 0 7
Montserrat 13 1 10
Vatican City 12 0 12
Western Sahara 10 1 8
St. Barth 9 0 6
British Virgin Islands 9 1 7
MS Zaandam 9 2 0
Saint Pierre Miquelon 4 0 1
Anguilla 3 0 3
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/, https://ncov.moh.gov.vn/
Từ khóa:
id news:206834