Vàng Mua Bán
SJC HN 56,650 58,300
SJC HCM 56,650 58,280
DOJI AVPL / HN 56,500 57,600
DOJI AVPL / HCM 56,500 57,700
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,643.11 26,912.23
GBP 29,521.61 29,819.81
JPY 211.79 213.93
Chứng khoán
VNIndex 843.2 1.74 0.21%
HNX 113.64 0.87 0.76%
UPCOM 56.22 0.0 0.0%

COVID-19 sáng 31/7: Thêm 45 ca dương tính tại Đà Nẵng, Mỹ vẫn dẫn đầu về số người tử vong

PV (t/h) 06:17 | 31/07/2020

Bản tin lúc 6h sáng ngày 31/7 của Ban Chỉ đạo Quốc gia Phòng chống dịch COVID-19 cho biết đã có thêm 45 ca mắc COVID-19 ở Đà Nẵng, hiện Việt Nam có 509 ca bệnh.

45 bệnh nhân có độ tuổi từ 27-87 tuổi, trong đó có: 33 trường hợp tại Bệnh viện Đà Nẵng, 4 trường hợp tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng, 2 trường hợp tại Bệnh viện ung bướu Đà Nẵng, 4 trường hợp tại Khách sạn thu dung cách ly bệnh nhân thận nhân tạo của Bệnh viện Đà Nẵng - quận Sơn Trà, 2 trường hợp tại Trung tâm Y tế Cẩm Lệ, Đà Nẵng.

Đà Nẵng phát hiện thêm 45 ca dương tính.
Đà Nẵng phát hiện thêm 45 ca dương tính.

Qua điều tra, giám sát dịch tễ, Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Đà Nẵng đã lấy mẫu, xét nghiệm các trường hợp cách ly tại cơ sở y tế, kết quả xét nghiệm ngày 30/7 có 45 mẫu dương tính với vi rút SARS-CoV-2.

CA BỆNH 465 (BN465): Bệnh nhân nữ, 29 tuổi, Nhân viên Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 466 (BN466): Bệnh nhân nam, 64 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 467 (BN467): Bệnh nhân nữ, 42 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 468 (BN468): Bệnh nhân nữ, 42 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 469 (BN469): Bệnh nhân nữ, 52 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 470 (BN470): Bệnh nhân nữ, 67 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 471 (BN471): Bệnh nhân nữ, 42 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 472 (BN472): Bệnh nhân nam, 51 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 473 (BN473): Bệnh nhân nữ, 38 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 474 (BN474): Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, Người nhà chăm sóc bệnh nhân tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 475 (BN475): Bệnh nhân nữ, 85 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 476 (BN476): Bệnh nhân nữ, 27 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 477 (BN477): Bệnh nhân nam, 56 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 478 (BN478): Bệnh nhân nam, 80 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 479 (BN479): Bệnh nhân nam, 87 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 480 (BN480): Bệnh nhân nữ, 59 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 481 (BN481): Bệnh nhân nữ, 65 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 482 (BN482): Bệnh nhân nữ, 82 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 483 (BN483): Bệnh nhân nữ, 37 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 484 (BN484): Bệnh nhân nữ, 61 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 485 (BN485): Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 486 (BN486): Bệnh nhân nam, 64 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 487 (BN487): Bệnh nhân nam, 66 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

CA BỆNH 488 (BN488): Bệnh nhân nam, 67 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 489 (BN489): Bệnh nhân nữ, 71 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 490 (BN490): Bệnh nhân nữ, 27 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 491 (BN491): Bệnh nhân nữ, 65 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 492 (BN492): Bệnh nhân nam, 27 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 493 (BN493): Bệnh nhân nữ, 65 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 494 (BN494): Bệnh nhân nữ, 41 tuổi, Người nhà bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 495 (BN495): Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa Phục hồi chức năng - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 496 (BN496): Bệnh nhân nam, 55 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại khoa cấp cứu - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 497 (BN497): Bệnh nhân nam, 68 tuổi, Bệnh nhân khoa Ngoại tổng hợp - Bệnh viện Đà Nẵng

CA BỆNH 498 (BN498): Bệnh nhân nữ, 46 tuổi, Bệnh nhân Bệnh viện Ung Bướu Đà Nẵng

CA BỆNH 499 (BN499): Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, Bệnh nhân Bệnh viện Ung Bướu Đà Nẵng

CA BỆNH 500 (BN500): Bệnh nhân nữ, 41 tuổi, Bệnh nhân Bệnh viện Phổi Đà Nẵng

CA BỆNH 501 (BN501): Bệnh nhân nữ, 58 tuổi, Bệnh nhân Bệnh viện Phổi Đà Nẵng

CA BỆNH 502 (BN502): Bệnh nhân nam, 60 tuổi, Bệnh nhân Bệnh viện Phổi Đà Nẵng

CA BỆNH 503 (BN503): Bệnh nhân nữ, 29 tuổi, Bệnh nhân Bệnh viện Phổi Đà Nẵng

CA BỆNH 504 (BN504): Bệnh nhân nữ, 51 tuổi, Bệnh nhân điều trị tại Trung tâm Y tế Sơn Trà, Đà Nẵng

CA BỆNH 505 (BN505): Bệnh nhân nam, 57 tuổi, Trung tâm Y tế Quận Sơn Trà, Đà Nẵng

CA BỆNH 506 (BN506): Bệnh nhân nam, 69 tuổi, Trung tâm Y tế Quận Sơn Trà, Đà Nẵng

CA BỆNH 507 (BN507): Bệnh nhân nam, 57 tuổi, Trung tâm Y tế Quận Sơn Trà, Đà Nẵng

CA BỆNH 508 (BN508): Bệnh nhân nam, 31 tuổi, Hòa An, Cẩm Lệ, Đà Nẵng CA BỆNH 509 (BN509): Bệnh nhân nữ, 46 tuổi, Trung tâm Y tế Cẩm Lệ, Đà Nẵng .

Trong khi đó theo trang thống kê worldometers.info, trong vòng 24 giờ qua, thế giới có trên 255.000 ca bệnh và trên 5.600 ca tử vong, chủ yếu vẫn tập trung ở ba quốc gia “nóng” nhất là Mỹ, Brazil và Ấn Độ.

Ba quốc gia này tiếp tục có số ca mắc cao nhất trong 24 giờ qua. Cụ thể là: Mỹ ghi nhận trên 58.000 ca bệnh mới; Brazil có thêm trên 54.000 người mắc COVID-19; số ca mắc mới ở Ấn Độ cũng ở mức trên 54.000 ca.

Ba quốc gia này ghi nhận số người tử vong cao nhất thế giới trong 24 giờ qua: Mỹ (1.140 ca), Brazil (1.075 ca) và Ấn Độ (783 ca).

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

847

CA NHIỄM

14

CA TỬ VONG

399

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

20.103.754

CA NHIỄM

735.302

CA TỬ VONG

12.951.647

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Đà Nẵng 271 11 10
Hà Nội 149 0 121
Quảng Nam 83 3 5
Hồ Chí Minh 72 0 62
Bà Rịa - Vũng Tàu 37 0 20
Thái Bình 31 0 30
Bạc Liêu 24 0 23
Ninh Bình 23 0 16
Vĩnh Phúc 19 0 19
Thanh Hóa 18 0 16
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 4
Bình Thuận 9 0 9
Quảng Ngãi 7 0 0
Nam Định 7 0 3
Khánh Hòa 6 0 1
Hoà Bình 6 0 4
Đồng Tháp 6 0 6
Hải Dương 5 0 5
Hà Nam 5 0 4
Hưng Yên 5 0 5
Hà Tĩnh 4 0 4
Trà Vinh 4 0 2
Tây Ninh 4 0 4
Lạng Sơn 4 0 0
Quảng Trị 4 0 0
Đồng Nai 3 0 1
Đắk Lắk 3 0 0
Cần Thơ 2 0 2
2 0 0
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Bắc Ninh 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 1
Kiên Giang 1 0 0
Hà Giang 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
United States 5.210.507 165.756 2.666.448
Brazil 3.035.582 101.136 2.118.460
India 2.244.435 44.855 1.560.800
Russia 892.654 15.001 696.681
South Africa 559.859 10.408 411.474
Mexico 480.278 52.298 322.465
Peru 478.024 21.072 324.020
Colombia 387.481 12.842 212.688
Chile 375.044 10.139 347.342
Spain 361.442 28.503 0
Iran 328.844 18.616 286.642
United Kingdom 311.641 46.574 0
Saudi Arabia 289.947 3.199 253.478
Pakistan 284.660 6.097 260.764
Bangladesh 260.507 3.438 150.437
Italy 250.825 35.209 202.248
Argentina 246.499 4.634 108.242
Turkey 240.804 5.844 223.759
Germany 217.329 9.260 197.900
France 197.921 30.324 82.836
Iraq 153.599 5.464 109.790
Philippines 136.638 2.294 68.159
Indonesia 127.083 5.765 82.236
Canada 119.451 8.981 103.728
Qatar 113.262 188 109.993
Kazakhstan 99.442 1.058 72.523
Egypt 95.492 5.009 52.678
Ecuador 94.459 5.922 78.552
Bolivia 89.999 3.640 29.808
China 84.668 4.634 79.232
Israel 83.540 606 58.934
Sweden 82.972 5.766 0
Ukraine 81.957 1.922 44.359
Oman 81.787 521 76.124
Dominican Republic 80.499 1.328 44.910
Panama 74.492 1.639 48.748
Belgium 74.152 9.872 17.780
Kuwait 72.400 482 64.028
Belarus 68.947 589 64.991
Romania 62.547 2.729 30.311
United Arab Emirates 62.525 357 56.568
Netherlands 59.194 6.157 0
Guatemala 56.605 2.211 44.598
Singapore 55.292 27 49.609
Portugal 52.825 1.759 38.600
Poland 52.410 1.809 36.877
Honduras 47.454 1.495 6.597
Japan 46.783 1.040 32.312
Nigeria 46.577 945 33.186
Bahrain 44.011 163 40.967
Ghana 41.003 215 38.330
Armenia 40.433 796 32.616
Kyrgyzstan 40.085 1.474 32.126
Afghanistan 37.162 1.328 26.228
Switzerland 36.708 1.987 32.300
Algeria 35.214 1.302 24.506
Azerbaijan 33.647 492 30.642
Morocco 33.237 498 23.347
Uzbekistan 31.068 198 22.559
Serbia 28.262 646 14.047
Moldova 27.841 850 19.300
Kenya 26.928 423 13.495
Ireland 26.712 1.772 23.364
Venezuela 25.805 223 13.356
Nepal 23.310 79 16.493
Costa Rica 23.286 235 7.730
Ethiopia 22.818 407 10.206
Austria 22.106 723 20.010
Australia 21.407 314 11.876
El Salvador 20.872 563 9.720
Czech Republic 18.355 390 12.785
Cameroon 18.042 395 15.320
Ivory Coast 16.715 105 12.926
Denmark 14.815 620 12.925
South Korea 14.626 305 13.658
Palestine 14.510 100 8.045
Bosnia Herzegovina 13.687 394 7.373
Bulgaria 13.396 447 7.772
Madagascar 13.202 151 11.011
Sudan 11.956 781 6.266
Macedonia 11.942 528 8.087
Senegal 11.312 236 7.390
Norway 9.661 256 8.857
Congo [DRC] 9.489 224 8.363
Malaysia 9.094 125 8.803
French Guiana 8.267 48 7.501
Zambia 8.085 235 6.698
Guinea 7.930 50 6.898
Gabon 7.923 51 5.704
Tajikistan 7.827 62 6.614
Haiti 7.634 183 4.982
Finland 7.601 333 6.980
Luxembourg 7.205 120 5.848
Paraguay 6.907 75 5.222
Albania 6.536 200 3.379
Mauritania 6.523 157 5.527
Lebanon 6.517 78 2.127
Croatia 5.649 158 4.906
Greece 5.623 212 3.804
Libya 5.451 119 701
Djibouti 5.344 59 5.106
Maldives 5.041 19 2.804
Equatorial Guinea 4.821 83 2.182
Hungary 4.731 605 3.525
Malawi 4.658 146 2.375
Zimbabwe 4.649 104 1.437
Central African Republic 4.641 60 1.721
Hong Kong 4.149 55 2.916
Nicaragua 3.902 123 2.913
Democratic Republic Congo Brazzaville 3.664 58 1.589
Montenegro 3.618 64 2.452
Thailand 3.351 58 3.160
Swaziland 3.236 58 1.607
Somalia 3.227 93 1.728
Namibia 3.101 19 715
Mayotte 3.068 39 2.835
Cuba 2.953 88 2.451
Sri Lanka 2.869 11 2.593
Cape Verde 2.858 32 2.086
Slovakia 2.599 31 1.866
Mali 2.567 125 1.962
South Sudan 2.470 47 1.175
Suriname 2.391 29 1.635
Mozambique 2.269 16 840
Lithuania 2.265 81 1.670
Slovenia 2.255 128 1.960
Estonia 2.158 63 1.962
Rwanda 2.140 7 1.346
Guinea-Bissau 2.052 29 944
Iceland 1.962 10 1.838
Benin 1.936 38 1.600
Sierra Leone 1.916 68 1.445
Yemen 1.804 515 913
Tunisia 1.697 51 1.263
Angola 1.672 75 567
New Zealand 1.569 22 1.526
Uruguay 1.353 37 1.125
Uganda 1.297 9 1.137
Latvia 1.290 32 1.070
Jordan 1.252 11 1.187
Georgia 1.250 17 1.010
Cyprus 1.242 19 870
Liberia 1.237 79 723
Gambia 1.235 23 221
Burkina Faso 1.204 54 984
Syria 1.188 52 346
Niger 1.158 69 1.057
Malta 1.112 9 688
Togo 1.060 23 729
Jamaica 1.023 14 745
Andorra 963 52 839
Chad 944 76 839
Bahamas 898 15 104
Sao Tome and Principe 878 15 800
Vietnam 847 14 399
Botswana 804 2 63
Lesotho 742 23 175
Diamond Princess 712 13 651
San Marino 699 42 657
Réunion 687 5 631
Channel Islands 597 47 533
Guyana 568 22 189
Aruba 563 3 114
Tanzania 509 21 183
Taiwan 480 7 443
Burundi 408 1 315
Comoros 399 7 369
Myanmar 360 6 312
Mauritius 344 10 334
Martinique 336 16 98
Isle of Man 336 24 312
Faeroe Islands 306 0 215
Mongolia 293 0 263
Guadeloupe 290 14 186
Eritrea 285 0 245
Trinidad and Tobago 280 8 138
Cambodia 251 0 219
Turks and Caicos 216 2 39
Papua New Guinea 214 3 53
Cayman Islands 203 1 202
Gibraltar 201 0 186
Sint Maarten 189 17 86
Bermuda 158 9 144
Belize 154 2 32
Brunei 142 3 138
Barbados 142 7 112
Monaco 133 4 113
Seychelles 126 0 125
Bhutan 110 0 96
Antigua and Barbuda 92 3 76
Liechtenstein 89 1 85
Saint Martin 78 3 44
French Polynesia 69 0 62
Saint Vincent and the Grenadines 57 0 52
Macau 46 0 46
Curaçao 31 1 30
Fiji 27 1 18
Timor-Leste 25 0 24
Saint Lucia 25 0 24
Grenada 24 0 23
New Caledonia 23 0 22
Laos 20 0 19
Dominica 18 0 18
Saint Kitts and Nevis 17 0 16
Greenland 14 0 14
Falkland Islands 13 0 13
St. Barth 13 0 6
Caribbean Netherlands 13 0 7
Montserrat 13 1 12
Vatican City 12 0 12
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 0
British Virgin Islands 9 1 7
Saint Pierre Miquelon 4 0 1
Anguilla 3 0 3
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/, https://ncov.moh.gov.vn/
Từ khóa:
id news:208457