Vàng Mua Bán
SJC HN 46,950 47,870
SJC HCM 46,950 47,850
DOJI AVPL / HN 47,100 47,800
DOJI AVPL / HCM 47,400 48,100
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,400.00 23,430.00
EUR 24,920.32 25,172.04
GBP 28,251.43 28,536.80
JPY 208.97 211.08
Chứng khoán
VNIndex 746.69 9.94 1.33%
HNX 103.43 0.17 0.16%
UPCOM 50.33 1.2 2.37%

Bảng giá đất huyện Bình Chánh, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất 16 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 11:48 | 14/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất huyện Bình Chánh, trong đó các đường ở KDC Trung Sơn hay đường số 22 đứng đầu mức giá, cao nhất 16 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất huyện Bình Chánh (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

 
 
   

TỪ

ĐẾN

 

 

 1

AN HẠ

TRẦN VĂN GIÀU

NGUYỄN VĂN BỨA

1.500

 

 2

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG

QUỐC LỘ 1

CẦU RẠCH GIA

1.500

 

CẦU RẠCH GIA

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

1.500

 

 3

BÀ CA

QUỐC LỘ 50

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5

1.500

 

 4

BÀ THAO

NGUYỄN CỬU PHÚ

XÃ TÂN NHỰT

1.500

 

 5

BÀU GỐC

DƯƠNG ĐÌNH CÚC

HƯNG NHƠN

1.500

 

 6

BÊN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)

VÕ VĂN VÂN

RANH QUẬN BÌNH TÂN

1.500

 

 7

BÌNH HƯNG

QUỐC LỘ 50

NGUYỄN VĂN LINH

1.500

 

NGUYỄN VĂN LINH

ĐỒN ÔNG VĨNH

1.500

 

 8

BÌNH MINH

TRẦN VĂN GIÀU

PHÍCH THIỆN HOÀ

1.500

 

 9

BÌNH TRƯỜNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.500

 

10

BỜ HUỆ

QUỐC LỘ 1

ĐƯỜNG NÔNG THÔN ẤP 2

1.500

 

11

BÔNG VĂN DĨA

NGUYỄN CỬU PHÚ

SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG

1.500

 

SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG

RANH TÂN NHỰT

1.500

 

12

BÙI THANH KHIẾT

QUỐC LỘ 1

NGUYỄN HỮU TRÍ

1.500

 

13

BÙI VĂN SỰ

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

HƯNG LONG - QUY ĐỨC

1.500

 

14

CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG

DƯỚI 2M

 

1.500

 

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG

TỪ 2M TRỞ LÊN

 

1.500

 

15

CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG

DƯỚI 2M

 

1.500

 

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG

TỪ 2M TRỞ LÊN

 

1.500

 

16

CÁI TRUNG

HƯNG NHƠN

TRẦN ĐẠI NGHĨA

1.500

 

17

CÂY BÀNG

HƯNG NHƠN

TRẦN ĐẠI NGHĨA

1.500

 

18

CÂY CÁM (VĨNH LỘC B)

LIÊN ẤP 1,2, 3

RANH BÌNH TÂN

1.500

 

19

PHẠM HÙNG

RANH QUẬN 8

NGUYỄN VĂN LINH

1.500

 

NGUYỄN VĂN LINH

CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH

1.500

 

CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH

CÁCH RANH

HUYỆN NHÀ BÈ 1KM

1.500

 

CÁCH RANH

HUYỆN NHÀ BÈ 1KM

RANH HUYỆN NHÀ BÈ

1.500

 

20

ĐA PHƯỚC

QUỐC LỘ 50

SÔNG CẦN GIUỘC

1.500

 

21

ĐINH ĐỨC THIỆN

QUỐC LỘ 1

RANH XÃ BÌNH CHÁNH - XÃ TÂN QUÝ TÂY

1.500

 

RANH XÃ BÌNH CHÁNH - XÃ TÂN QUÝ TÂY

RANH TỈNH LONG AN

1.500

 
 

TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUẤN)

QUỐC LỘ 1

NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

1.500

 

NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

RANH TỈNH LONG AN

1.500

 

23

ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT)

TRƯƠNG VĂN ĐA

TÂN LONG

1.500

 

24

ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI)

VÕ VĂN VÂN

BẾN LỘI

1.500

 

25

ĐƯỜNG 6A

VĨNH LỘC

VÕ VĂN VÂN

1.500

 

26

ĐƯỜNG 11A.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 16

ĐƯỜNG SỐ 14

10.200

 

27

ĐƯỜNG 13A.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 18

ĐƯỜNG SỐ 20

10.200

 

28

ĐƯỜNG 18B

CHỢ BÌNH CHANH

ĐINH ĐỨC THIỆN

2.800

 

29

ĐƯỜNG ẤP 2 (AN PHÚ TÂY)

NGUYỄN VĂN LINH

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG

700

 

30

ĐƯỜNG ẤP 4 (KINH A)

TRẦN VĂN GIÀU

THÍCH THIỆN HÒA

700

 

31

ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐỒ

QUỐC LỘ 1

NGUYỄN HỮU TRÍ

800

 

32

DƯƠNG ĐÌNH CÚC

QUỐC LỘ 1

CỐNG TÂN KIÊN

2.300

 

32

DƯƠNG ĐÌNH CÚC

CÔNG TÂN KIÊN

NGUYỄN CỬU PHÚ

2.000

 

33

ĐƯỜNG KINH T11

QUỐC LỘ 1

RẠCH CẦU GIA

700

 

34

ĐƯỜNG KINH T14

ĐINH ĐỨC THIỆN

CẦU TÂN QUÝ TÂY

600

 

35

ĐƯỜNG SỐ 2

KINH C

MAI BÁ HƯƠNG

500

 

36

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2

BÌNH LỢl

CẦU BÀ TỴ

ĐÊ SÁU OÁNH

500

 

37

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4

TÂN LIÊM

NGUYỄN VĂN LINH

500

 

38

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4.5

ĐOÀN NGUYỄN TUÂN

HƯNG LONG - QUY ĐỨC

600

 

39

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5

ĐA PHƯỚC

QUỐC LỘ 50

600

 

40

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5. 6

QUÁCH ĐIÊU

VĨNH LỘC

2.000

 

VĨNH LỘC

THỚI HOÀ

1.400

 

41

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6. 2

QUÁCH ĐIÊU

KINH TRUNG ƯƠNG

1.900

 

42

ĐƯỜNG SỐ 1.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 2

ĐƯỜNG SỐ 24

8.200

 

43

ĐƯỜNG SỐ 1,

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

QUỐC LỘ 50

ĐƯỜNG SỐ 5

5.400

 

44

ĐƯỜNG SỐ 1,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 9A

ĐƯỜNG SỐ 4

10.900

 

45

ĐƯỜNG SỐ 1A,

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 1

 

5.400

 

46

ĐƯỜNG SỐ 1.

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

NGUYỄN HỮU TRÍ

ĐƯỜNG SỐ 6

4.500

 

47

ĐƯỜNG SỐ 1A,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 1

10.000

 

48

ĐƯỜNG SỐ 1B,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 6

ĐƯỜNG SỐ 1C

10.000

 

49

ĐƯỜNG SỐ 1C.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 4A

10.000

 

50

ĐƯỜNG SỐ 1D,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 6D

ĐƯỜNG SỐ 6A

10.000

 

51

ĐƯỜNG SỐ 1E,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 8A

ĐƯỜNG SỐ 7

10.000

 

52

ĐƯỜNG SỐ 1F, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.000

 

53

ĐƯỜNG SỐ 2,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 21

5.800

 

54

ĐƯỜNG SỐ 2.

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 1A

ĐƯỜNG SỐ 5

5.900

 

55

ĐƯỜNG SỐ 2,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG 9A

ĐƯỜNG SỐ 4

10.600

 

56

ĐƯỜNG SỐ 2,

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

ĐƯỜNG SỐ 5

CUỐI ĐƯỜNG

4.500

 

57

ĐƯỜNG SỐ 2A.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 2

ĐƯỜNG SỐ 2

10.000

 

58

ĐƯỜNG SỐ 2B.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 2

ĐƯỜNG SỐ 2

9.200

 

59

ĐƯỜNG SỐ 3.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 8

ĐƯỜNG 4

5.700

 

60

ĐƯỜNG SỐ 3.

KHU DÂN CƯ GIA HOA

ĐƯỜNG SỐ 2

ĐƯỜNG SỐ 12

3.300

 

61

ĐƯỜNG SỐ 3.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 4

ĐƯỜNG SỐ 12

13.300

 

62

ĐƯỜNG SỐ 3.

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

NGUYỄN HŨU TRÍ

ĐƯỜNG SỐ 2

3.900

 

63

ĐƯỜNG SỐ 3A.

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 12

ĐƯỜNG SỐ 8

3.300

 

64

ĐƯỜNG SỐ 4,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ I

ĐƯỜNG SỐ 7

5.800

 

65

ĐƯỜNG SỐ 4,

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 5

3.300

 

66

ĐƯỜNG SỐ 4,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.500

 

67

ĐƯỜNG SỐ 4,

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

ĐƯỜNG SỐ 5

CUỐI ĐƯỜNG

3.600

 

68

ĐƯỜNG SỐ 4A,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG 1B

12.600

 

69

ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC)

TRỌN ĐƯỜNG

 

600

 

70

ĐƯỜNG SỐ 5,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 8

ĐƯỜNG SỐ 4

7.300

 

71

ĐƯỜNG SỐ 5,

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.600

 

72

ĐƯỜNG SỐ 5,

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B

ĐƯỜNG SỐ 6

PHẠM HÙNG

11.700

 

73

ĐƯỜNG SỐ 5,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 1E

11.100

 

74

ĐƯỜNG SỐ 5,

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

ĐƯỜNG SỐ 4

CUỐI ĐƯỜNG

3.600

 

75

ĐƯỜNG SỐ 5 A,B,C.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 6

ĐƯỜNG SỐ 4

5.800

 

76

ĐƯỜNG SỐ 5A.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 6

ĐƯỜNG SỐ 4

9.200

 

77

ĐƯỜNG SỐ 5B.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 8C

ĐƯỜNG SỐ 8

9.200

 

78

ĐƯỜNG SỐ 5C,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 1E

ĐƯỜNG SỐ 10A

9.200

 

79

ĐƯỜNG SỐ 6.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 5

ĐƯỜNC: SỐ 21

5.800

 

80

ĐƯỜNG SỐ 6,

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 1A

ĐƯỜNG SỐ 5

4.100

 

81

ĐƯỜNG SỐ 6,

KHU DÂN CƯ HIM LAM

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.600

 

82

ĐƯỜNG SỐ 6.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 9A

ĐƯỜNG SỐ 1

13.300

 

83

ĐƯỜNG SỐ 6.

KHU TAI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 1

3.600

 

84

ĐƯỜNG SỐ 6A,

KHU DÂN CƯTRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 1A

ĐƯỜNG SỐ 3

10.500

 

85

ĐƯỜNG SỐ 6B.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 5

ĐƯỜNG SỐ 7

10.500

 

86

ĐƯỜNG SỐ 6C.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 5

ĐƯỜNG SỐ 7

10.500

 

87

ĐƯỜNG SỐ 6D.

KHU DÀN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 1A

ĐƯỜNG SỐ 3

10.500

 

88

ĐƯỜNG SỐ 7.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 2

6.300

 

89

ĐƯỜNG SỐ 7.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 12

ĐƯỜNG SỐ 1C

13.000

 

90

ĐƯỜNG SỐ 7A.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 9A

NGUYỄN VĂN LINH

9.200

 

91

ĐƯỜNG SỐ 8.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 19

6.300

 

92

ĐƯỜNG SỐ 8,

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 1A

ĐƯỜNG SỐ 5

3.600

 

93

ĐƯỜNG SỐ 8,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 12

ĐƯỜNG SỐ 9A

15.600

 

94

ĐƯỜNG SỐ 8,

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 1

4.500

 

95

ĐƯỜNG SỐ 8A,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 12

ĐƯỜNG SỐ 3

10.500

 

96

ĐƯỜNG SỐ 8B,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 1E

ĐƯỜNG SỐ 1F

10.500

 

97

ĐƯỜNG SỐ 8C,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 5

10.500

 

98

ĐƯỜNG SỐ 9,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 24

6.700

 

99

ĐƯỜNG SỐ 9.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B

ĐƯỜNG SỐ 6

PHẠM HÙNG

11.700

 

100

ĐƯỜNG SỐ 9,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 4

ĐƯỜNG SỐ 10

10.900

 

101

ĐƯỜNG SỐ 9A,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

NGUYỄN VĂN LINH

CẦU KÊNH XÁNG

16.000

 

102

ĐƯỜNG SỐ 10,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

QUỐC LỘ 50

RANH XÃ PHONG PHÚ

12.100

 

103

ĐƯỜNG SỐ 10.

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 1A

3.600

 

104

ĐƯỜNG SỐ 10,

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 9A

ĐƯỜNG SỐ 3

12.800

 

105

ĐƯỜNG SỐ 10.

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 1

4.500

 

106

ĐƯỜNG SỐ 10A.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 5

ĐƯỜNG SỐ 7

12.000

 

107

ĐƯỜNG SỐ 10B.

KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN

ĐƯỜNG SỐ 9A

ĐƯỜNG SỐ 1

12.000

 

108

ĐƯỜNG SỐ 11.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 24

6.600

 

109

ĐƯỜNG SỐ 11.

KHU DÂN CƯHIM LAM 6A

NGUYỄN VĂN LINH

ĐƯỜNG SỐ 14

13.800

 

110

ĐƯỜNG SỐ 12.

KHU DÂN CƯ BÍNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG số 19

5.700

 

111

ĐƯỜNG SỐ 12.

KHU DÂN CƯ GIA HÒA

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 5

4.700

 

112

ĐƯỜNG SỐ 13.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 24

ĐƯỜNG SỐ 14

5.800

 

113

ĐƯỜNG SỐ 13.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 14

ĐƯỜNG SỐ 24

12.000

 

114

ĐƯỜNG SỐ 14.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 15

7.100

 

115

ĐƯỜNG SỐ 14.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

11.500

 

116

ĐƯỜNG SỐ 15,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 18

5.700

 

117

ĐƯỜNG SỐ 15,

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 26

ĐƯỜNG SỐ 14

9.200

 

118

ĐƯỜNG SỐ 16,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 21

ĐƯỜNG SỐ 13

5.700

 

119

ĐƯỜNG SỐ 16,

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

12.000

 

120

ĐƯỜNG SỐ 17,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 22

ĐƯỜNG SỐ 12

5.800

 

121

ĐƯỜNG SỐ 18,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 19

7.200

 

122

ĐƯỜNG SỐ 18,

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

12.000

 

123

ĐƯỜNG SỐ 19,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 2

ĐƯỜNG SỐ 22

7.700

 

124

ĐƯỜNG SỐ 20,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 13

ĐƯỜNG SỐ 17

5.800

 

125

ĐƯỜNG SỐ 20,

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

11.500

 

126

ĐƯỜNG SỐ 21,

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 2

ĐƯỜNG SỐ 22

7.100

 

127

ĐƯỜNG SỐ 22.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

ĐƯỜNG SỐ 21

ĐƯỜNG SỐ 1

5.800

 

128

ĐƯỜNG SỐ 22.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

13.200

 

129

ĐƯỜNG SỐ 24.

KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

5.700

 

130

ĐƯỜNG SỐ 24.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

11.700

 

131

ĐƯỜNG SỐ 26.

KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 15

12.000

 

132

ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16 (ĐA PHƯỚC)

QUỐC LỘ 50

LIÊN ẤP 4. 5

700

 

133

ĐƯỜNG T12

ĐINH ĐỨC THIỆN

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1.3

1.300

 

134

HOÀNG ĐẠO THUÝ

QUỐC LỘ 1

RANH QUẬN 8

2.600

 

135

HOANG PHAN THÁI

QUỐC LỘ 1

ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG

1.400

 

135

HOANG PHAN THÁI

ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG

RANH TỈNH LONG AN

1.200

 

136

HỐC HƯU

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

QUY ĐỨC

800

 

137

HƯNG LONG - QUI ĐỨC

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

138

HƯNG NHƠN

QUỐC LỘ 1

CẦU HƯNG NHƠN

2.300

 

CẦU HƯNG NHƠN

NGUYỄN CỬU PHÚ

2.000

 

139

HƯƠNG LỘ 11

NGÃ 3 ĐINH ĐỨC THIỆN - TÂN QUÝ TÂY

NGÃ 3 HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

1.800

 

140

HUỲNH BÁ CHÁNH

QUỐC LỘ 1

SÔNG CHỢ ĐỆM

2.200

 

141

HUỲNH VĂN TRÍ

QUỐC LỘ 1

ĐINH ĐỨC THIỆN

1.100

 

142

KHOA ĐÔNG (LÊ MINH XUÂN)

TRẦN VĂN GIÀU

RANH XÃ TÂN NHỰT

800

 

143

KHUẮT VĂN BỨT

XÓM HỐ

TRẦN ĐẠI NGHĨA

700

 

144

KINH C

TRỌN ĐƯỜNG

 

500

 

145

KINH 5

VƯỜN THƠM

RANH TỈNH LONG AN

500

 

146

KINH SỐ 7

NGUYỄN CỬU PHÚ

RẠCH TÂN NHỰT

800

 

147

KINH T12

HUỲNH VẢN TRÍ

RANH XÃ TÂN QUÝ TÂY

900

 

148

KINH LIÊN VÙNG (KINH TRUNG ƯƠNG)

VĨNH LỘC

RANH QUẬN BÌNH TÂN

1.200

 

149

LẠI HÙNG CƯỜNG

VĨNH LỘC

VÕ VĂN VÂN

1.700

 

150

LÁNG LE-BÀU CÒ

TRẦN VĂN GIÀU

THẾ LỮ

2.000

 

151

LÊ BÁ TRINH (KINH 9)

SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG

RANH XÃ TÂN NHỰT

800

 

152

LÊ CHÍNH ĐÁNG

KÊNH A- LÊ MINH XUÂN

MAI BÁ HƯƠNG

800

 

153

LÊ ĐÌNH CHI

TRẦN VĂN GIÀU

THÍCH THIỆN HOÀ

800

 

154

LINH HOÀ

QUỐC LỘ 50

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4,5

1.600

 

155

LƯƠNG NGANG

TÂN LONG

CẦU BÀ TỴ

800

 

156

MAI BÁ HƯƠNG

CẦU XÁNG

NGÃ BA LÝ MẠNH

1.500

 

157

NGÀ BA CHỦ LƯỜNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

158

NGUYỄN CỬU PHÚ

NGUYỄN HỮU TRÍ

RANH QUẬN BÌNH TÂN

3.000

 

159

NGUYỄN ĐÌNH KIÊN

CẦU KINH C

RANH QUẬN BÌNH TÂN

800

 

160

NGUYỄN HỮU TRÍ

QUỐC LỘ 1

BÙI THANH KHIẾT

3.400

 

BÙI THANH KHIẾT

RANH TỈNH LONG AN

2.400

 

161

NGUYỄN THỊ TÚ

VĨNH LỘC

RANH QUẬN BÌNH TÂN

4.400

 

162

NGUYỄN VĂN BỨA

CẦU LỚN

RANH TỈNH LONG AN

1.200

 

163

NGUYỄN VĂN LINH

RANH QUẬN 7

CAO TỐC SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG

6.800

 

164

NGUYỄN VĂN LONG

ĐOAN NGUYỄN TUẤN

HƯNG LONG-QUI ĐỨC

800

 

165

DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG)

KINH TRUNG ƯƠNG

RANH HUYỆN HÓC MÔN

2.000

 

166

PHẠM TẤN MƯỜI

QUỐC LỘ 50

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

800

 

167

QUÁCH ĐIÊU

VĨNH LỘC

RANH HUYỆN HÓC MÔN

3.000

 

168

NGUYỄN VĂN THÊ

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

RẠCH TRỊ YÊN

800

 

169

NGUYỄN VĂN THỜI

TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

HỐC HƯU

800

 

170

QUỐC LỘ 1

RANH QUẬN BÌNH TÂN

CẦU BÌNH ĐIỀN

6.200

 

CẦU BÌNH ĐIỀN

NGÃ BA QUÁN CHUỐI

4.700

 

NGÀ BA QUÁN CHUỐI

BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHANH

4.000

 

BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH

RANH TỈNH LONG AN

3.700

 

171

QUỐC LỘ 50

RANH QUẬN 8

NGUYỄN VĂN LINH

10.800

 

NGUYỄN VĂN LINH

HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ

7.800

 

HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ

HẾT RANH XÃ DA PHƯỚC

6.300

 

HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC

CẦU ÔNG THÌN

4.500

 

CẦU ÔNG THÌN

RANH TỈNH LONG AN

3.500

 

172

TÂN NHIỀU

AN PHÚ TÂY

KINH T11

900

 

173

TÂN LIÊM

QUỐC LỘ 50

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4

2.000

 

174

TÂN LIỄU

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

HƯNG LONG-QUY ĐỨC

1.200

 

175

TÂN LONG

RANH LONG AN

CẦU CHỢ ĐỆM

1.100

 

176

TÂN TÚC

QUỐC LỘ 1

NGUYỄN HỮU TRÍ

2.200

 

177

THANH NIÊN

CẦU XÁNG

RANH HUYỆN HÓC MÔN

1.500

 

178

THẾ LỮ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

179

THÍCH THIỆN HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

 

600

 

180

THIÊN GIANG

BÙI THANH KHIẾT

NGUYỄN HỮU TRÍ

1.600

 

181

THỚI HÒA

QUÁCH ĐIÊU

VĨNH LỘC

2.200

 

182

TRẦN VĂN GIÀU

RANH QUẬN BÌNH TÂN

CẦU XÁNG

2.600

 

CẦU XÁNG

RANH TỈNH LONG AN

2.100

 

183

TRẦN ĐẠI NGHĨA

QUỐC LỘ 1

CẦU KINH B

4.700

 

CẦU KINH B

CẦU KINH A

1.700

 

CẦU KINH A

MAI BÁ HƯƠNG

1.700

 

184

TRẦN HẢI PHỤNG

VĨNH LỘC

VÕ VĂN VÂN

900

 

185

TRỊNH NHƯ KHUÊ

TRỌN ĐƯỜNG

 

2.400

 

186

TRỊNH QUANG NGHỊ

RANH QUẬN 8

QUỐC LỘ 50

2.700

 

187

TRƯƠNG VĂN ĐA

TÂN LONG

CẦU BÀ TỴ

800

 

CẦU BÀ TỴ

RANH LONG AN

800

 

188

VĨNH LỘC

KHU CÔNG NGHIỆP

VĨNH LỘC

TRẦN VĂN GIÀU

2.900

 

189

VÕ HỮU LỢI

TRẦN VĂN GIÀU

RANH XÃ TÂN NHỰT

1.100

 

190

VÕ VĂN VÂN

TRẦN VĂN GIÀU

VĨNH LỘC

3.100

 

191

VƯỜN THƠM

CẦU XÁNG

RANH TỈNH LONG AN

1.500

 

192

XÓM DẦU

BÙI THANH KHIẾT

RẠCH ÔNG ĐỒ

1.100

 

193

XÓM GIỮA

CẦU KINH C

CẦU CHỢ ĐỆM

500

 

194

XÓM HỐ

DƯƠNG ĐÌNH CÚC

NGUYỄN CỬU PHÚ

1.200

 

195

ĐƯỜNG CHÙA

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

196

ĐƯỜNG BẢY TÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

197

ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ

TRỌN DƯƠNG

 

1.900

 

198

ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.600

 

199

ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

200

ĐƯỜNG KINH TẬP ĐOÀN 7

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

201

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1.2

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.600

 

202

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2. 3

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.600

 

203

KINH T11 (TÂN NHỰT)

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.100

 

204

BÀ ĐIỂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

205

ĐƯỜNG XÃ HAI

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

206

KINH 9

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

207

KINH 10

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

208

KINH 8

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

209

KINH SÁU OÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

210

ĐÊ RANH LONG AN

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

211

KINH 7

TRỌN ĐƯỜNG

 

900

 

212

CAO TỐC HỔ CHÍ MINH- TRUNG LƯƠNG

RANH LONG AN

SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)

2.500

 

SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)

NGUYỄN VĂN LINH (NÚT GIAO THÔNG

BÌNH THUẬN)

2.200

 

213

ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.600

 

214

KÊNH A (TÂN TÚC)

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

215

KÊNH B (TÂN TÚC)

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

216

RẠCH ÔNG CỐM

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.200

 

217

ĐƯỜNG BỜ XE LAM

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.600

 

218

ĐƯỜNG ẤP 1

VĨNH LỘC

KINH TRUNG ƯƠNG

2.000

 

219

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2

KINH TRUNG ƯƠNG

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2

1.600

 

220

ĐƯỜNG SƯ 9

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2

DÂN CÔNG HỎA TUYẾN

1.600

 

221

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2

RANH HUYỆN HÓC MÔN

1.100

 

222

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC

ĐƯỜNG SỐ 1

(ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ)

3.300

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

2.400

 

ĐƯỜNG SỐ 3

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN KINH TƯ THẾ)

2.400

 

ĐƯỜNG SỐ 5

(ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ)

2.400

 

ĐƯỜNG SỐ 4

(TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15)

3.000

 

ĐƯỜNG SỐ 7

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

2.500

 

ĐƯỜNG SỐ 8

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15)

1.700

 

ĐƯỜNG SỐ 9

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8)

1.700

 

223

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 11

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4)

1.700

 

ĐƯỜNG SỐ 11A

(ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

1.700

 

ĐƯỜNG SỐ 12

(ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

1.700

 

ĐƯỜNG SỐ 13

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

1.700

 

ĐƯỜNG SỐ 15

(ĐƯỜNG SỐ 12 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

1.700

 

224

CÁC ĐƯỜNG TRONG

KHU DÂN CƯ DEPOT

ĐƯỜNG A

(HƯNG NHƠN ĐẾN CUỐI TUYẾN)

2.400

 

ĐƯỜNG SỐ 1

(ĐƯỜNG A DÉN CUỐI TUYẾN)

1.800

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1 )

1.800

 

ĐƯỜNG B

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN CUỐI TUYẾN)

1.600

 

225

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ

ĐƯỜNG SỐ 1

(ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP)

1.300

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN HẠ)

1.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3

(ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN 1IẠ)

1.300

 

ĐƯỜNG SỐ 4

(ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN I IẠ)

1.300

 

ĐƯỜNG SỐ 5

(ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN HẠ)

1.300

 

226

CÁC ĐƯỜNG TRONG

KHU DÂN CƯ CONIC

ĐƯỜNG SỐ 12

(VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN RẠCH BÀ TÀNG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3A

(ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3B

(ĐƯỜNG SỐ 12 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 18)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 1

(NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN RẠCH BÀ TÀNG)

6.000

 

ĐƯỜNG SỐ 7

(NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ A)

6.000

 

ĐƯỜNG SỐ 7F

(ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

6.000

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 4

(ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 5

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG 3A)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 8

(VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

 
   

ĐƯỜNG SỐ 8A

(ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 9

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 10

(VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 11

(ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 12A

(ĐƯỜNG SỐ 3B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 14

(VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

5.000

 

ĐƯỜNG SỐ 16

(VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

5.000

 

227

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN BÌNH

ĐƯỜNG SỐ 1

NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 1A

(NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐL"ÓNG SỐ 1)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 1 B

(ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1 0)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 1C

(ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 1D

(ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 1E

(ĐƯỜNG SỐ 18 ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG 3A)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG 6)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3A

(ĐƯỜNG SỐ 2, SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3B

(ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3C

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 18)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 4

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG 3A )

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 6

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 6A

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 8

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 10

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 12

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 16

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 14

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

ĐƯỜNG SỐ 18

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

 

228

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG

(NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

6.000

 

229

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒNG QUANG

ĐƯỜNG SỐ 3

(NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 3A

(ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 10

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1 )

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 4

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 1

(ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 5

(ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH ĐÈN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 16

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 16A

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 14E

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14A)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 14A

(ĐƯỜNG SỐ 16 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 14C

(ĐƯỜNG SỐ 14E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 14D

(ĐƯỜNG SỐ 14C ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 14

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 12E

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 12C

(ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 12D

(ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12C)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 12A

(ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12B)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 12B

(ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 12

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 1A

(ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 8

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 6C

(ĐƯỜNG SỐ 3A ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3B)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 6D

(ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 3B

(ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 6E

   

(ĐƯỜNG SỐ 6D ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 6)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 4B

(ĐƯỜNG SỐ 3B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 6B

(ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 6)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 6A

(ĐƯỜNG SỐ 6B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 6B)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 4A

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3A)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 2D

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

 

ĐƯỜNG SỐ 13

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.000

 

ĐƯỜNG SỐ 21

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.000

 

ĐƯỜNG SỐ 4

3.000

 

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN RANH PHÍA TÂY)

 

ĐƯỜNG SỐ 14

(ĐƯỜNG SỐ 13 ĐẾN RANH PHÍA TÂY)

3.000

 

ĐƯỜNG SỐ 24

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN RANH PHÍA TÂY)

3.000

 

ĐƯỜNG SỐ 1

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 3

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 5

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

 

ĐƯỜNG SỐ 7

     

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 24)

2.3ÓO

 

ĐƯỜNG SỐ 9

(ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 11

(ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 15

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 28)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 17

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 24)

 

ĐƯỜNG SỐ 19

 

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 24 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32)

 

ĐƯỜNG SỐ 23

 

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 24 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32)

 

ĐƯỜNG SỐ 25

(ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 22)

2.300

 

230

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY

 

ĐƯỜNG SỐ 27

(ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 29

(ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 31

2.300

 

(AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

 

ĐƯỜNG SỐ 2

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 6

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 8

(ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 10

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 12

(ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 16

(ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 18

(ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 20

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13)

 

ĐƯỜNG SỐ 22

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

 

ĐƯỜNG SỐ 26

(ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 28

(ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 19)

2.300

 

ĐƯỜNG SỐ 30

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

 

ĐƯỜNG SỐ 32

2.300

 

(ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

 

231

CÂY CÁM 2 (VĨNH LỘC B)

LIÊN ẤP 1-2-3

RANH QUẬN BÌNH TÂN

1.300

 

232

LIÊN ẤP 1,2 (ĐA PHƯỚC)

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.400

 

233

ĐƯỜNG 4C (ĐA PHƯỚC)

TRỌN ĐƯỜNG

 

400

 

234

KINH TRUNG ƯƠNG

VĨNH LỘC

RANH HUYỆN HÓC MÔN

1.200

 

235

ĐƯỜNG KINH 10 GIẢNG

BÌNH TRƯỜNG

MIẾU ÔNG ĐÁ

1.500

 

236

KINH 11 (TÂN NHỰT)

LÁNG LE - BÀU CÒ

KINH C

900

 

237

ĐÊ SỐ 1 (TÂN NHỰT)

TRƯƠNG VĂN ĐA

TÂN LONG

1.100

 

238

ĐÊ SỐ 3 (TÂN NHỰT)

ĐÊ SƠ 2

BÀ TỴ

900

 

239

ĐÊ SỐ 4 (TÂN NHỰT)

ĐÊ SƠ 2

BÀ TỴ

900

 

240

KINH 3 THƯỚC

TRỌN ĐƯỜNG

 

800

 

241

KINH 4 THƯỚC

TRỌN ĐƯỜNG

 

800

 

242

Ổ CU KIẾN VÀNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

800

 

243

LÁNG CHÀ

BÔNG VĂN DĨA

NGUYỄN ĐÌNH KIÊN

1.100

 

244

BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)

TRƯƠNG VĂN ĐA

TÂN LONG

1.100

 

245

BÀ MIÊU

LƯƠNG NGANG

SÁU OÁNH

800

 

246

ÔNG ĐỨC

ĐÊ SỐ 1

ĐÊ SỐ 2

900

 

247

KINH TẮC

TRỌN ĐƯỜNG

 

800

 

248

VÕ TRẦN CHÍ

NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM

RANH XÃ TÂN KIÊN - TÂN NHỰT

1.500

 

RANH XÃ TÂN KIÊN- TÂN NHỰT

TRẦN ĐẠI NGHĨA

1.500

 

249

LIÊN TỔ 5-8 ẤP 2 (TÂN KIÊN)

TRẦN ĐẠI NGHĨA

KHUẤT VĂN BỨC

3.290

 

250

NHÁNH RẼ

DƯƠNG ĐÌNH KHÚC (TÂN KIÊN)

DƯƠNG ĐÌNH KHÚC

CỐNG TÂN KIẺN

1.610

 

251

ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI (AN PHÚ TÂY)

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG

RANH XÃ TÂN QUÝ TÂY

1.680

 

252

ĐƯỜNG ĐÊ BAO

RẠCH CẦU GIÀ (AN PHÚ TÂY)

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG

KHU DÂN CƯ

AN PHÚ TÂY - 47HA.

1.680

 

253

NHANH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY)

ĐƯỜNG CHÙA

CỤT

840

 

254

ĐƯỜNG CẦU ỔNG CHIẾM (QUI ĐỦC)

QUI ĐỨC

(NGUYỄN VĂN THÊ)

LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC

560

 

255

ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯỜ (QUI ĐỨC)

QUI ĐỨC

(NGUYỄN VĂN THÊ)

HỐC HƯU

560

 

256

LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI

ĐỨC (QUI ĐỨC)

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

RANH XÃ TÂN KIM - CẦN GIUỘC

1.010

 

257

ĐƯỜNG ÔNG NIỆM (XÃ PHONG PHÚ)

QUỐC LỘ 50

CẦU ÔNG NIỆM

5.460

 

258

ĐƯỜNG XƯỜNG CÁ 1 (XÃ PHONG PHÚ)

QUỐC LỘ 50

THỬA 48 TỜ 77 (BĐĐC)

5.460

 

259

ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2 (XÃ PHONG PHÚ)

QUỐC LỘ 50

THỬA 81 TỜ 84 (BĐĐC)

5.460

 

260

HẺM HUY PHONG (XÃ PHONG PHÚ)

QUỐC LỘ 50

CỤT

5.460

 

261

HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5 (XÃ PHONG PHÚ)

QUỐC LỘ 50

CỤT

5.460

 

262

HẺM THÀNH NHÂN (XÃ PHONG PHÚ)

QUỐC LỘ 50

CỤT

5.460

 

263

ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM (BÌNH LỢI)

VƯỜN THƠM

RANH TỈNH LONG AN

1.050

 

264

ĐƯỜNG 1B (VĨNH LỘC B)

VÕ VĂN VÂN

RẠCH CẦU SUỐI

2.170

 

265

ĐƯỜNG 1C (VĨNH LỘC B)

VÕ VĂN VÂN

ĐƯỜNG 1A

2.170

 

266

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 (VĨNH LỘC B)

LIÊN ẤP 1-2-3 (BẾN LỘI)

RẠCH CẦU SUỐI

1.120

 

267

ĐƯỜNG 6B (VĨNH LỘC B)

ĐƯỜNG VĨNH LỘC

ĐƯỜNG 6A

2.030

 

268

ĐƯỜNG 6D (VĨNH LỘC B)

LẠI HÙNG CƯỜNG

KÊNH LIÊN VÙNG

1.190

 

269

ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 (VĨNH LỘC B)

VĨNH LỘC

ĐƯỜNG 20 ẤP 5

2.030

 

270

ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (VĨNH LỘC B)

VÕ VĂN VÂN

VÕ VĂN VÂN

2.170

 

271

ĐƯỜNG 5A (VĨNH LỘC B)

VĨNH LỘC

KINH TRUNG ƯƠNG

2.030

 

0 7?

ĐƯỜNG 4A (VĨNH LỘC B)

VÕ VĂN VÂN

RẠCH CẦU SUỐI

2.170

 

273

ĐƯỜNG TỔ 7- TỔ 2. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)

TỔ 7 ẤP 1

TỔ 2 ẤP 1

910

 

274

ĐƯỜNG TỔ 15-TỔ 16. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)

TỔ 15 ẤP 1

TỔ 16 ẤP 1

910

 

275

ĐƯỜNG MƯƠNG 5 SUỐT. ẤP 1 (TẨN QUÝ TÂY)

TỔ 17 ẤP 1

TỔ 15 ẤP 1

490

 

276

ĐƯỜNG TỔ 13.14.16 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)

TỔ 13 ẤP 1

TỔ 16 ẤP 1

490

 

277

ĐƯỜNG TỔ 3- TỔ 5. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)

TỔ 3 ẤP 1

TỔ 5 ẤP 1

910

 

278

ĐƯỜNG SÁU ĐÀO - AN PHÚ TÂY (TÂN QUÝ TÂY)

TỔ 13 ẤP 3

XÃ AN PHÚ TÂY

490

 

279

HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI)

VĨNH LỘC

ĐẾN RANH VĨNH LỘC B

2.030

 

280

HẺM SỐ 1 7 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

ẤP 1-2

1.820

 

281

HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B. ẤP 2

1.820

 

282

HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B, ẤP 2

1.820

 

283

HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B. ẤP 4

1.820

 

284

HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B ẤP 5

1.820

 

285

HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B ẤP 3

1.820

 

286

HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B ẤP 3

1.820

 

287

HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)

TRẦN VĂN GIÀU

LÔ B ẤP 3

1.820

 

288

HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

289

HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

290

HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LỔ B ẤP 3

1.050

 

291

HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

292

HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

293

HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

294

HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

295

HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

296

HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 

297

HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI)

THANH NIÊN

LÔ B ẤP 3

1.050

 
Từ khóa:
id news:195290