Vàng Mua Bán
SJC HN 44,330 44,650
SJC HCM 44,330 44,630
DOJI AVPL / HN 44,350 44,550
DOJI AVPL / HCM 44,330 44,570
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,135.00 23,165.00
EUR 24,647.58 24,896.55
GBP 29,709.10 30,009.19
JPY 204.57 206.64
Chứng khoán
VNIndex 927.93 -6.84 -0.74%
HNX 110.07 0.51 0.46%
UPCOM 56.26 -0.22 -0.38%

Trung Quốc bất ngờ miễn thuế nhập khẩu 33 mặt hàng thủy hải sản từ Việt Nam

BẠCH TRANG 15:09 | 28/05/2019

Nhiều mặt hàng thủy hải sản xuất khẩu của Việt Nam có cơ hội gia tăng thị phần tại thị trường Trung Quốc sau khi nước này miễn thuế nhập khẩu.

Theo Sở Công thương Lào Cai, cơ quan này đã được phía Trung Quốc xác nhận được Nhập khẩu 33 mặt hàng hải sản miễn thuế vào Trung Quốc qua cửa khẩu Lào Cai (Việt Nam) – Hà Khẩu (Trung Quốc).

Vào ngày mai 29/5, Sở Công thương tỉnh Lào Cai sẽ phối hợp với chính quyền huyện Hà Khẩu, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc tổ chức Hội nghị kết nối giao thương thủy, hải sản Việt Nam năm 2019 tại Hà Khẩu, Trung Quốc.

33 mặt hàng thủy hải sản từ Việt Nam sẽ được miễn thuế khi xuất khẩu vào Trung Quốc.
33 mặt hàng thủy hải sản từ Việt Nam sẽ được miễn thuế khi xuất khẩu vào Trung Quốc.

Đây là cơ hội tốt để các cơ quan quản lý Nhà nước, doanh nghiệp của Việt Nam nắm bắt, cập nhật những thông tin về cơ chế, chính sách xuất nhập khẩu hàng thủy, hải sản của phía Trung Quốc. Đồng thời cũng là cơ hội để các cơ quan chức năng phía Trung Quốc nghiên cứu, tháo gỡ khó khăn trong hoạt động xuất khẩu thủy, hải sản của Việt Nam sang Trung Quốc.

Theo báo cáo của Tổng cục Hải quan, tính từ đầu năm đến hết tháng 4, xuất khẩu thủy sản sang thị trường Trung Quốc giảm đến 8,6% so với cùng kỳ năm trước, chỉ đạt 268 triệu USD.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Danh mục 33 mặt hàng hải sản đã được phía Trung Quốc xác nhận được Nhập khẩu miễn thuế vào Trung Quốc do Sở Công thương Lào Cai cung cấp gồm:

DANH MỤC 33 MẶT HÀNG THỦY, HẢI SẢN ĐÃ ĐƯỢC PHÍA TRUNG QUỐC XÁC NHẬN ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO TRUNG QUỐC
STT Tên sản phẩm Mã HS
1 Cá tuyết 0302.51.00
2 Nghêu (sống, tươi hoặc ướp lạnh) 307.71
3 Tôm biển 306
4 Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) tươi hoặc ướp lạnh 0302.89.27
5 - Tôm hùm (Homarus spp) sống 0306.32.20
- Tôm hùm (Homarus spp) tươi  hoặc ướp lạnh 0306.32.30
6 Cá ngừ đại dương tươi hoặc ướp lạnh (Đề nghị chi tiết loại, giống) tham khảo tại DM hàng hóa XK, NK Việt Nam ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC 0302.31-0302.39
7 - Tôm sú (Penaeus monodon)sống 0306.36.21
- Tôm sú (Penaeus monodon)tươi hoặc ướp lạnh 0306.36.31
8 Cá nục gai (Trachurus spp) tươi hoặc ướp lạnh 0302.45.00
9 Cá suôn đông lạnh 0303.59.90
10 Cua sống, tươi hoặc ướp lạnh 0306.33.00
11 Lươn sống 0301.99.49
Lươn tươi hoặc ướp lạnh 0302.79.00
Lươn đông lạnh 0303.29.00
12 Cá trạch sống 0301.99.49
13 Cá mè sống 0301.99.49
14 Tôm hùm đá (tươi hoặc ướp lạnh) 306.31
15 Tôm hùm đá (đông lạnh) 306.11
16 Tôm hùm tre (đông lạnh) 306.11
17 Cá tra fillet đông lạnh 0304.62.00
18 Cá tra xẻ bướm tươi hoặc ướp lạnh 0302.72.10
19 Cá ngừ đóng hộp 1604.14.11
20 Cá thu đóng hộp 1604.19.90
21 Mực khô 307.49
22 Tôm khô đã qua chế biến đóng hộp kín 1605.29.90
23 Mực tẩm gia vị ăn liền 1605.54.10
24 Cá tra đông lạnh 0303.24.00
25 Cá basa (tươi hoặc ướp  lạnh) 0302.72.90
26 Ghẹ sống, tươi hoặc ướp lạnh 0306.33.00
27 Bạch tuộc 1 da đông lạnh 0307.52.00
28 Bạch tuộc 2 da đông lạnh 0307.52.00
29 Bạch tuộc cắt đông lạnh 0307.52.00
30 Mực nang nút đông lạnh 0307.43.10
31 Hàu sống 0307.11.10
32 Hàu tươi hoặc ướp lạnh 0307.11.20
33 Hàu đông lạnh 0307.12.00
Từ khóa:
id news:175863