Vàng Mua Bán
SJC HN 54,750 55,420
SJC HCM 54,750 55,400
DOJI AVPL / HN 55,000 55,350
DOJI AVPL / HCM 54,800 55,400
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,256.78 26,522.00
GBP 28,831.37 29,122.60
JPY 212.62 214.77
Chứng khoán
VNIndex 912.5 4.23 0.46%
HNX 133.12 1.6 1.2%
UPCOM 61.29 0.0 0.0%

Rau xanh, trái cây giảm giá mạnh tại siêu thị

PHƯỢNG LÊ 07:42 | 05/04/2020

Giá thực phẩm hôm nay 5/4 ghi nhận các loại rau xanh, trái cây như cải ngọt, bí đỏ, mãng cầu,... đồng loạt giảm mạnh tại siêu thị.

Cụ thể, giá thực phẩm hôm nay 5/4 ghi nhận các loại rau xanh có biến động gồm: Cải ngọt giảm 2.100 đồng/250gr, khoai tây vàng giảm 5.000 đồng/kg, bông cải xanh baby giảm 6.000 đồng/300gr, bí đỏ giảm 3.000 đồng còn 14.900 đồng/kg, cà tím dài giảm 2.900 đồng/kg... tại siêu thị.

Bên cạnh đó, một số loại trái cây cũng được điều chỉnh giảm như mãng cầu ta còn 54.900 đồng/kg, thanh long ruột đỏ còn 23.500 đồng/kg, bưởi 5 roi còn 27.900 đồng/kg, dưa lưới còn 49.900 đồng/kg, xoài cát chu còn 25.900 đồng/kg,...

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Bảng giá thực phẩm hôm nay 5/4
STT Sản phẩm Chợ (đồng/kg) BigC (đồng/kg)
 1 Nạc dăm 140.000-145.000 169.900
 2 Giò heo 100.000-110.000 139.900
 3 Sườn bò 160.000-170.000 195.900
 4 Đùi bò 230.000-240.000 268.000
 5 Má đùi gà 35.000-37.000 42.900
 6 Chân gà 35.000-37.000 43.900
 7 Mược ống 290.000-300.000 331.000
 8 Bạch tuột 125.000-130.000 148.000
 9 Cá trê 40.000-45.000 51.000
10 Cá diêu hồng 50.000-55.000 59.900
11 Cá chim ngọt 40.000-45.000 53.500
12 Rau muống con 37.000-40.000 38.000
13 Rau dền 25.000-27.000 26.000
14 Bí đỏ 13.000-15.000 14.900
15 Rau dền 25.000-27.000 27.600
16 18.000-20.000 20.900
17 Bầu 15.000-18.000 16.900
18 Mãng cầu ta 45.000-50.000 54.900
19 Bưởi 5 roi  25.000-30.000 27.900
20 Xoài cát chu 22.000-25.000 25.900
Bảng giá thực phẩm hôm nay 5/4
STT Sản phẩm Chợ (đồng/kg) BigC (đồng/kg)
 1 Nạc dăm 140.000-145.000 169.9
 2 Giò heo 100.000-110.000 139.9
 3 Sườn bò 160.000-170.000 195.9
 4 Đùi bò 230.000-240.000 268
 5 Má đùi gà 35.000-37.000 42.9
 6 Chân gà 35.000-37.000 43.9
 7 Mược ống 290.000-300.000 331
 8 Bạch tuột 125.000-130.000 148
 9 Cá trê 40.000-45.000 51
10 Cá diêu hồng 50.000-55.000 59.9
11 Cá chim ngọt 40.000-45.000 53.5
12 Rau muống con 37.000-40.000 38
13 Rau dền 25.000-27.000 26
14 Bí đỏ 13.000-15.000 14.9
15 Rau dền 25.000-27.000 27.6
16 18.000-20.000 20.9
17 Bầu 15.000-18.000 16.9
18 Mãng cầu ta 45.000-50.000 54.9
19 Bưởi 5 roi  25.000-30.000 27.9
20 Xoài cát chu 22.000-25.000 25.9
Từ khóa:
id news:199045