Vàng Mua Bán
SJC HN 48,500 48,920
SJC HCM 48,500 48,900
DOJI AVPL / HN 48,500 48,800
DOJI AVPL / HCM 48,450 48,800
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,180.00 23,210.00
EUR 24,732.55 24,982.37
GBP 27,662.29 27,941.71
JPY 209.11 211.22
Chứng khoán
VNIndex 859.04 6.3 0.73%
HNX 109.15 2.1 1.93%
UPCOM 54.24 0.0 0.0%

Những ai đã từng đến địa điểm này liên hệ ngay với cơ quan y tế

VIÊN VIÊN (t/h) 09:31 | 26/03/2020

Ngày 26/3, Bộ Y tế đã phát đi thông báo khẩn số 8 cho biết, đã xác định được lịch sử di chuyển của các bệnh nhân mắc COVID-19.

Bộ Y tế đề nghị, tất những ai có mặt trong thời gian và địa điểm này cần liên hệ ngay với Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật các tỉnh, thành phố để được hướng dẫn theo dõi sức khoẻ.

Các địa điểm mà bệnh nhân COVID-19 đã từng đến được xác định như sau:

Địa điểm

Ngày

Giờ

Quán ăn bún đậu mắm tôm ở ngõ 13 Thái Hà, Hà Nội

(Quán tên là 173 Thái Hà)

13/3

12h - 14h

Thịt xiên nướng

(31A Hồ Đắc Di, Hà Nội)

15/3

17h - 20h

Vinmart trong Vincom Phạm Ngọc Thạch

(Số 2 Phạm Ngọc Thạch, Hà Nội)

15/3

20h-22h

Buddha Bar & Grill

(số 7 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, quận 2, TP.HCM)

14/3 - 15/3

22h - 2h30

Quán miến lươn

(42 phố Thái Hà, Hà Nội)

19/3

12 - 14h

Trước đó, Bộ Y tế đã phát đi 7 thông báo khẩn tìm hành khách trên 28 chuyến bay có người bệnh mắc COVID-19. Bộ Y tế đề nghị tất cả hành khách trên các chuyến bay nói trên liên hệ ngay với Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật các tỉnh, thành phố để được hướng dẫn theo dõi sức khoẻ.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Những ai đã từng đến địa điểm này liên hệ ngay với cơ quan y tế

Các đại lý bán vé cho các hành khách trên có trách nhiệm thông báo cho hành khách đã mua vé bay trên các chuyến máy bay này.

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

326

CA NHIỄM

0

CA TỬ VONG

268

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

5.468.214

CA NHIỄM

344.731

CA TỬ VONG

2.196.384

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Hà Nội 112 0 81
Hồ Chí Minh 56 0 54
Vĩnh Phúc 19 0 14
Ninh Bình 13 0 11
Bình Thuận 9 0 9
Quảng Ninh 7 0 7
Đà Nẵng 6 0 6
Hà Nam 4 0 4
Đồng Tháp 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 3
Bắc Giang 4 0 4
Thanh Hoá 3 0 2
Tây Ninh 3 0 3
Bạc Liêu 3 0 3
Quảng Nam 3 0 3
Cần Thơ 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Trà Vinh 2 0 2
Hà Giang 1 0 0
Bắc Ninh 1 0 1
Đồng Nai 1 0 0
Bến Tre 1 0 1
Hải Dương 1 0 1
Khánh Hoà 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Hưng Yên 1 0 1
Thái Nguyên 1 0 0
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
US 1.657.441 98.034 366.736
Brazil 363.211 22.666 149.911
Russia 353.427 3.633 118.798
United Kingdom 262.541 36.996 1.151
Spain 235.400 26.834 150.376
Italy 230.158 32.877 141.981
France 183.067 28.460 65.317
Germany 180.595 8.309 161.199
Turkey 157.814 4.369 120.015
India 144.941 4.172 60.706
Iran 137.724 7.451 107.713
Peru 119.959 3.456 49.795
Canada 87.040 6.640 44.543
China 84.095 4.638 79.347
Saudi Arabia 74.795 399 45.668
Chile 73.997 761 29.302
Mexico 68.620 7.394 46.979
Belgium 57.342 9.312 15.297
Pakistan 56.349 1.167 17.482
Netherlands 45.647 5.849 174
Qatar 45.465 26 10.363
Ecuador 37.355 3.203 3.560
Belarus 37.144 204 14.449
Bangladesh 35.585 501 7.334
Sweden 33.843 4.029 4.971
Singapore 31.960 23 15.738
Portugal 30.788 1.330 17.822
Switzerland 30.746 1.913 28.100
United Arab Emirates 30.307 248 15.657
Ireland 24.698 1.606 21.060
South Africa 23.615 481 11.917
Indonesia 22.750 1.391 5.642
Kuwait 21.967 165 6.621
Poland 21.631 1.007 9.276
Ukraine 21.245 623 7.234
Colombia 21.175 727 5.016
Romania 18.283 1.205 11.630
Egypt 17.967 783 4.900
Israel 16.734 281 14.307
Japan 16.550 820 13.413
Austria 16.539 641 15.138
Dominican Republic 15.073 460 8.285
Philippines 14.319 873 3.323
Argentina 12.076 456 3.999
Denmark 11.586 563 10.162
Korea, South 11.206 267 10.226
Serbia 11.193 239 5.920
Afghanistan 11.173 219 1.097
Panama 10.926 306 6.279
Bahrain 9.171 14 4.753
Czechia 8.972 317 6.180
Kazakhstan 8.531 35 4.515
Algeria 8.503 609 4.747
Norway 8.360 235 7.727
Nigeria 7.839 226 2.263
Oman 7.770 37 1.933
Morocco 7.532 200 4.774
Malaysia 7.417 115 5.979
Moldova 7.147 261 3.802
Australia 7.118 102 6.532
Armenia 7.113 87 3.145
Ghana 6.808 32 2.070
Finland 6.599 308 5.100
Bolivia 6.263 250 629
Cameroon 4.890 165 1.865
Iraq 4.632 163 2.811
Azerbaijan 4.271 51 2.741
Luxembourg 3.993 110 3.781
Honduras 3.950 180 468
Sudan 3.820 165 458
Hungary 3.756 491 1.711
Guatemala 3.424 58 258
Guinea 3.275 20 1.673
Uzbekistan 3.189 13 2.607
Senegal 3.130 35 1.515
Tajikistan 3.100 46 1.395
Thailand 3.042 57 2.928
Greece 2.882 172 1.374
Djibouti 2.468 14 1.079
Bulgaria 2.433 130 862
Cote d'Ivoire 2.423 30 1.257
Bosnia and Herzegovina 2.406 146 1.696
Congo (Kinshasa) 2.297 67 337
Croatia 2.244 100 2.035
North Macedonia 1.999 113 1.439
El Salvador 1.983 35 698
Cuba 1.947 82 1.704
Gabon 1.934 12 459
Estonia 1.824 65 1.538
Iceland 1.804 10 1.791
Somalia 1.689 66 235
Lithuania 1.635 63 1.138
Slovakia 1.511 28 1.307
New Zealand 1.504 21 1.456
Slovenia 1.469 107 1.346
Kyrgyzstan 1.433 16 992
Maldives 1.395 4 155
Kenya 1.286 52 402
Sri Lanka 1.182 10 695
Guinea-Bissau 1.178 7 42
Venezuela 1.121 10 262
Lebanon 1.119 26 688
Mali 1.059 67 604
Tunisia 1.051 48 917
Latvia 1.049 22 712
Equatorial Guinea 1.043 12 165
Kosovo 1.032 29 785
Albania 1.004 32 795
Haiti 958 27 22
Costa Rica 951 10 628
Niger 951 62 786
Cyprus 937 17 594
Zambia 920 7 336
Paraguay 865 11 344
Burkina Faso 832 52 672
Uruguay 769 22 618
Andorra 763 51 663
Sierra Leone 735 42 293
Georgia 731 12 526
Diamond Princess 712 13 651
Jordan 711 9 479
Chad 687 61 244
Nepal 682 4 112
San Marino 666 42 270
South Sudan 655 8 6
Ethiopia 655 5 159
Central African Republic 652 1 22
Malta 611 6 485
Jamaica 552 9 211
Madagascar 542 2 147
Tanzania 509 21 183
Congo (Brazzaville) 487 16 147
Taiwan* 441 7 415
West Bank and Gaza 423 3 357
Cabo Verde 390 3 155
Togo 381 12 141
Rwanda 336 0 238
Mauritius 334 10 322
Vietnam 326 0 272
Montenegro 324 9 315
Sao Tome and Principe 299 11 4
Nicaragua 279 17 199
Liberia 265 26 141
Mauritania 262 9 15
Eswatini 256 2 158
Yemen 233 44 10
Uganda 212 0 68
Mozambique 209 1 71
Burma 203 6 123
Benin 191 3 84
Mongolia 141 0 33
Brunei 141 1 137
Guyana 135 10 62
Cambodia 124 0 122
Trinidad and Tobago 116 8 108
Syria 106 4 41
Malawi 101 4 33
Bahamas 100 11 46
Monaco 98 4 90
Barbados 92 7 70
Comoros 87 1 21
Liechtenstein 82 1 55
Libya 75 3 40
Angola 69 4 18
Zimbabwe 56 4 25
Burundi 42 1 20
Eritrea 39 0 39
Botswana 35 1 19
Bhutan 27 0 6
Antigua and Barbuda 25 3 19
Gambia 25 1 17
Timor-Leste 24 0 24
Grenada 22 0 17
Namibia 21 0 14
Laos 19 0 14
Belize 18 2 16
Saint Lucia 18 0 18
Fiji 18 0 15
Saint Vincent and the Grenadines 18 0 14
Dominica 16 0 16
Saint Kitts and Nevis 15 0 15
Holy See 12 0 2
Suriname 11 1 9
Seychelles 11 0 11
Western Sahara 9 0 6
MS Zaandam 9 2 0
Papua New Guinea 8 0 8
Lesotho 2 0 0
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/
Từ khóa:
id news:198334