Vàng Mua Bán
SJC HN 55,800 56,320
SJC HCM 55,800 56,300
DOJI AVPL / HN 55,750 56,100
DOJI AVPL / HCM 55,750 56,150
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,554.99 26,823.23
GBP 29,352.16 29,648.64
JPY 214.59 216.75
Chứng khoán
VNIndex 922.31 1.26 0.14%
HNX 134.85 0.81 0.6%
UPCOM 62.73 -0.66 -1.06%

Một ca tái dương tính COVID-19 sau 19 ngày ra viện tại Hải Dương

HOÀNG GIA 09:50 | 21/09/2020

Qua 4 lần xét nghiệm âm tính với COVID-19 và được công bố khỏi bệnh, sau 20 ngày bệnh nhân 972 lại dương tính với SARS-CoV-2.

Ngày 20/9, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hải Dương cho biết, địa bàn ghi nhận một trường hợp tái dương tính virus SARS-CoV-2 sau 19 ngày ra viện, theo nguồn tin trên VTC news.

Cụ thể, trường hợp tái dương tính là bệnh nhân 972 (bệnh nhân N.T.A, 34 tuổi có địa chỉ tại số 170 Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Bình, TP. Hải.Dương, tỉnh Hải Dương). Sau 4 lần có kết quả xét nghiệm âm tính với virus SARS-CoV-2, ngày 1/9, BN972 được ra viện, về tiếp tục cách ly tại nhà 14 ngày.

unnamed
Bệnh nhân 972 là ca mắc COVID-19 liên quan đến nhà hàng Thế giới bò tươi.

Tuy nhiên, đến ngày 19/9, bệnh nhân được lấy mẫu để xét nghiệm tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hải Dương, kết quả dương tính. Xét nghiệm khẳng định của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương ngày 20/9 cũng cho kết quả dương tính với SARS-CoV-2.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Hiện tại, tình trạng sức khỏe bệnh nhân 972 bình thường, không có triệu chứng bệnh và đang được điều trị tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Hải Dương.

Trước đó, bệnh nhân 972 được xác định là F1 của ổ dịch 36 Ngô Quyền, TP. Hải Dương (nhà hàng Thế giới bò tươi). Bệnh nhân được cách ly y tế tại Trường Đại học Hải Dương vào ngày 14/8. Ngày 17/8, bệnh nhân có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2 và được điều trị tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải Dương đến 1/9 thì được xuất viện.

(Tổng hợp)

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

1173

CA NHIỄM

35

CA TỬ VONG

1062

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

44.787.655

CA NHIỄM

1.179.410

CA TỬ VONG

32.741.108

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Đà Nẵng 394 31 360
Hà Nội 163 0 163
Quảng Nam 103 3 98
Hồ Chí Minh 82 0 78
Bà Rịa - Vũng Tàu 55 0 48
Bạc Liêu 48 0 44
Thái Bình 34 0 31
Ninh Bình 29 0 23
Hải Dương 27 0 25
Đồng Tháp 22 0 12
Khánh Hòa 22 0 19
Bắc Giang 21 0 10
Vĩnh Phúc 19 0 19
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 16 0 11
Nam Định 12 0 8
Bình Thuận 9 0 9
Hưng Yên 8 0 7
Tây Ninh 7 0 7
Cần Thơ 7 0 6
Quảng Trị 7 1 5
Quảng Ngãi 7 0 7
Bình Dương 6 0 1
Hoà Bình 6 0 6
Hà Nam 5 0 5
Trà Vinh 5 0 5
Lạng Sơn 4 0 4
Đồng Nai 4 0 4
Bắc Ninh 4 0 1
Hà Tĩnh 4 0 4
Hải Phòng 3 0 3
Thanh Hoá 3 0 2
Phú Thọ 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Ninh Thuận 2 0 2
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Thái Nguyên 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
United States 9.121.800 233.137 5.934.052
India 8.040.203 120.563 7.315.989
Brazil 5.469.755 158.468 4.934.548
Russia 1.563.976 26.935 1.171.301
France 1.235.132 35.785 113.977
Spain 1.194.681 35.466 0
Argentina 1.130.533 30.071 931.147
Colombia 1.041.935 30.753 941.874
United Kingdom 942.275 45.675 0
Mexico 906.863 90.309 663.639
Peru 894.928 34.315 816.688
South Africa 719.714 19.111 648.654
Italy 589.766 37.905 275.404
Iran 588.648 33.714 467.917
Chile 505.530 14.032 482.906
Germany 481.013 10.359 339.200
Iraq 463.951 10.770 391.010
Bangladesh 403.079 5.861 319.733
Indonesia 400.483 13.612 325.793
Philippines 375.180 7.114 329.111
Ukraine 370.417 6.868 151.632
Turkey 368.513 10.027 319.181
Belgium 368.337 11.170 23.969
Saudi Arabia 346.047 5.348 332.550
Pakistan 331.108 6.775 312.638
Netherlands 319.991 7.202 0
Israel 312.787 2.494 298.376
Poland 299.049 4.849 123.504
Czech Republic 297.013 2.675 119.373
Canada 225.586 10.032 188.867
Romania 222.559 6.681 159.855
Morocco 207.718 3.506 171.591
Ecuador 164.908 12.608 141.759
Nepal 162.354 887 121.824
Bolivia 141.321 8.694 110.303
Switzerland 135.658 2.167 65.100
Qatar 131.939 230 128.884
Panama 131.247 2.663 107.391
United Arab Emirates 129.024 485 124.647
Portugal 128.392 2.395 74.001
Dominican Republic 125.570 2.232 103.412
Kuwait 123.906 763 114.923
Sweden 117.913 5.927 0
Oman 114.434 1.208 103.060
Kazakhstan 111.100 1.825 106.059
Egypt 107.030 6.234 99.174
Costa Rica 106.553 1.340 64.996
Guatemala 106.320 3.682 95.752
Japan 98.116 1.730 90.807
Belarus 95.545 969 84.690
Honduras 95.199 2.652 39.126
Ethiopia 94.820 1.451 49.886
Venezuela 90.876 784 85.402
Austria 89.496 1.027 61.684
China 85.915 4.634 80.943
Armenia 85.034 1.272 53.257
Bahrain 81.022 317 77.697
Lebanon 75.845 602 37.787
Moldova 73.321 1.729 53.816
Uzbekistan 66.313 560 63.446
Hungary 65.933 1.578 17.098
Nigeria 62.371 1.139 58.095
Jordan 61.942 700 7.508
Paraguay 61.290 1.359 41.288
Ireland 59.434 1.896 23.364
Libya 58.874 823 32.962
Singapore 57.987 28 57.890
Kyrgyzstan 57.798 1.139 49.097
Algeria 57.026 1.941 39.635
Tunisia 54.278 1.153 5.032
Azerbaijan 52.137 699 42.033
Palestine 51.948 465 44.985
Kenya 51.851 934 35.258
Myanmar 49.072 1.172 28.636
Slovakia 48.943 184 11.799
Ghana 47.775 316 46.971
Bulgaria 45.461 1.197 19.159
Bosnia Herzegovina 44.737 1.161 27.087
Denmark 43.174 715 33.126
Serbia 42.208 803 31.536
Afghanistan 41.145 1.529 34.237
Croatia 40.999 493 27.770
Georgia 35.567 273 16.904
Greece 34.299 603 9.989
El Salvador 32.925 967 28.582
Malaysia 29.441 246 19.072
Macedonia 28.697 963 19.771
Slovenia 28.215 278 9.667
Australia 27.562 907 25.225
South Korea 26.271 462 24.168
Cameroon 21.793 426 20.117
Ivory Coast 20.555 124 20.241
Albania 20.040 493 10.893
Norway 19.069 280 11.863
Montenegro 17.392 282 13.485
Madagascar 16.968 244 16.301
Zambia 16.285 348 15.559
Luxembourg 15.659 147 9.681
Senegal 15.582 322 14.565
Finland 15.378 354 11.300
Sudan 13.765 837 6.764
Namibia 12.806 133 10.929
Mozambique 12.415 91 9.785
Lithuania 12.138 144 4.502
Guinea 11.819 71 10.505
Uganda 11.767 106 7.461
Maldives 11.591 37 10.685
Congo [DRC] 11.211 305 10.509
Tajikistan 10.900 82 10.070
French Guiana 10.404 70 9.995
Angola 10.074 275 3.693
Sri Lanka 9.205 19 4.075
Haiti 9.046 232 7.422
Gabon 8.957 55 8.619
Jamaica 8.851 198 4.379
Cape Verde 8.548 94 7.701
Zimbabwe 8.320 242 7.845
Mauritania 7.688 163 7.401
Guadeloupe 7.605 126 2.242
French Polynesia 7.262 29 4.842
Cuba 6.727 128 6.107
Bahamas 6.549 136 4.182
Botswana 6.283 21 4.438
Malawi 5.904 184 5.300
Swaziland 5.886 116 5.542
Malta 5.760 56 3.789
Trinidad and Tobago 5.594 107 4.246
Syria 5.580 278 1.861
Djibouti 5.555 61 5.427
Nicaragua 5.514 156 4.225
Réunion 5.472 22 4.630
Hong Kong 5.311 105 5.063
Democratic Republic Congo Brazzaville 5.253 92 3.887
Suriname 5.192 111 5.046
Latvia 5.144 63 1.382
Rwanda 5.129 35 4.851
Equatorial Guinea 5.083 83 4.964
Central African Republic 4.863 62 1.924
Iceland 4.671 12 3.598
Estonia 4.590 73 3.626
Andorra 4.517 72 3.144
Aruba 4.455 37 4.265
Mayotte 4.366 44 2.964
Guyana 4.074 123 3.083
Somalia 3.941 104 3.185
Cyprus 3.930 25 1.882
Thailand 3.763 59 3.570
Gambia 3.666 119 2.666
Martinique 3.552 30 98
Mali 3.530 136 2.667
Belize 3.261 52 2.076
Uruguay 2.981 55 2.481
South Sudan 2.890 56 1.290
Benin 2.643 41 2.330
Burkina Faso 2.466 67 2.181
Guinea-Bissau 2.403 41 1.818
Sierra Leone 2.354 74 1.792
Togo 2.238 54 1.620
Yemen 2.061 599 1.366
New Zealand 1.949 25 1.854
Lesotho 1.947 43 975
Chad 1.468 97 1.306
Liberia 1.419 82 1.278
Niger 1.218 69 1.132
Vietnam 1.173 35 1.062
Sao Tome and Principe 943 15 903
Curaçao 907 1 623
San Marino 852 42 716
Channel Islands 833 48 710
Sint Maarten 805 22 724
Diamond Princess 712 13 659
Turks and Caicos 703 6 689
Gibraltar 682 0 562
Papua New Guinea 588 7 546
Saint Martin 566 9 488
Burundi 559 1 511
Taiwan 550 7 508
Comoros 517 7 494
Tanzania 509 21 183
Faeroe Islands 494 0 478
Eritrea 461 0 405
Liechtenstein 450 1 228
Mauritius 439 10 389
Isle of Man 352 24 321
Bhutan 346 0 315
Mongolia 340 0 312
Monaco 337 2 256
Cambodia 290 0 283
Cayman Islands 239 1 218
Barbados 234 7 217
Bermuda 194 9 175
Seychelles 153 0 149
Caribbean Netherlands 150 3 126
Brunei 148 3 143
Antigua and Barbuda 124 3 115
St. Barth 83 0 67
Saint Vincent and the Grenadines 74 0 69
British Virgin Islands 71 1 70
Saint Lucia 67 0 27
Macau 46 0 46
Dominica 38 0 29
Fiji 33 2 31
Timor-Leste 30 0 29
Grenada 28 0 24
New Caledonia 27 0 27
Vatican City 27 0 15
Laos 24 0 22
Saint Kitts and Nevis 19 0 19
Greenland 17 0 16
Saint Pierre Miquelon 16 0 12
Montserrat 13 1 12
Falkland Islands 13 0 13
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 0
Solomon Islands 8 0 4
Anguilla 3 0 3
Marshall Islands 2 0 0
Wallis and Futuna 1 0 1
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/, https://ncov.moh.gov.vn/
Từ khóa:
id news:212869