Vàng Mua Bán
SJC HN 56,000 56,520
SJC HCM 56,000 56,500
DOJI AVPL / HN 56,100 56,450
DOJI AVPL / HCM 56,100 56,500
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,789.97 27,060.58
GBP 29,331.82 29,628.10
JPY 216.06 218.24
Chứng khoán
VNIndex 900.95 0.0 0.0%
HNX 129.2 0.0 0.0%
UPCOM 60.59 0.72 1.19%

Miễn phí 100 suất xét nghiệm COVID-19 cho nhà báo

PV (t/h) 14:15 | 06/04/2020

Nhằm hỗ trợ các nhà báo an tâm trong việc tác nghiệp, Bệnh viện FV sẽ tặng 100 suất xét nghiệm COVID-19 miễn phí cho các nhà báo, biên tập viên.

Thông tin được bà Nguyễn Thị Lệ Thu, Giám đốc Tiếp thị Kinh doanh Bệnh viện FV cho hay tối 5/4 nhân dịp bệnh viện này được Bộ Y tế cấp phép thực hiện xét nghiệm COVID-19.

Theo đó, các nhà báo phải thực hiện các quy trình sàng lọc như đối với tất cả mọi người đến FV (gồm bệnh nhân, gia đình, người thân, người đi thăm bệnh, nhân viên). 

Những người không có yếu tố dịch tễ rủi ro sẽ được đưa vào khu vực lấy mẫu xét nghiệm dành cho đối tượng này, sau đó đi về nhà chờ nhận kết quả qua điện thoại sau 5 giờ.

Rất nhiều phóng viên tác nghiệp trong mùa dịch COVID-19. Ảnh: Người lao Động
Rất nhiều phóng viên tác nghiệp trong mùa dịch COVID-19. Ảnh: Người lao Động

Những người có yếu tố rủi ro sẽ được đưa vào khu riêng để lấy mẫu xét nghiệm và sẽ được cách ly tại FV trong khi chờ kết quả xét nghiệm. Kết quả sẽ có trong ngày.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Kết quả âm tính: Đối với những người không nằm trong đối tượng có yếu tố dịch tễ rủi ro là một xác thực mạnh khỏe an toàn, cho sự yên tâm của chính mình, gia đình, đồng nghiệp và cộng đồng xung quanh.

Đối với những người có yếu tố dịch tễ rủi ro sẽ có một quy trình tiếp theo, tiến hành chụp CT phổi, so sánh 2 kết quả với nhau rồi quyết định tiếp. Những trường hợp này sẽ phải cách ly tại FV vài ngày, có thể phải được xét nghiệm lại và chụp CT phổi, cho đến khi xác định kết quả chắc chắn là âm hay dương tính cũng là miễn phí tại FV.

Những trường hợp có kết quả dương tính sẽ được chuyển qua Bệnh viện Nhiệt Đới hoặc Chợ Rẫy (TP.HCM) theo hướng dẫn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật TP.HCM để điều trị kịp thời.

Để được phục vụ chu đáo, đăng ký trước qua số điện thoại Ms Nguyên Uyển 0904.300.620 hoặc 0913.920.045, email: uyen.ngo@sparkling.vn.

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

1068

CA NHIỄM

35

CA TỬ VONG

942

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

31.109.068

CA NHIỄM

963.221

CA TỬ VONG

22.705.260

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Đà Nẵng 394 31 348
Hà Nội 161 0 153
Quảng Nam 101 3 91
Hồ Chí Minh 77 0 73
Bà Rịa - Vũng Tàu 47 0 29
Thái Bình 31 0 31
Bạc Liêu 27 0 27
Hải Dương 25 0 21
Ninh Bình 23 0 23
Vĩnh Phúc 19 0 19
Khánh Hòa 19 0 4
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 6
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 8 0 7
Quảng Ngãi 7 0 7
Tây Ninh 7 0 4
Quảng Trị 7 1 2
Đồng Tháp 6 0 6
Hoà Bình 6 0 6
Hà Nam 5 0 5
Cần Thơ 5 0 2
Trà Vinh 5 0 5
Hưng Yên 5 0 5
Lạng Sơn 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Thanh Hoá 3 0 2
Hải Phòng 3 0 2
Đồng Nai 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Thái Nguyên 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Bình Dương 1 0 0
Bắc Ninh 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Phú Thọ 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
United States 6.983.478 203.966 4.235.275
India 5.449.902 87.312 4.353.029
Brazil 4.531.539 136.677 3.820.095
Russia 1.103.399 19.418 909.357
Peru 762.865 31.369 607.837
Colombia 758.398 24.039 627.685
Mexico 694.121 73.258 496.224
South Africa 659.656 15.940 589.434
Spain 659.334 30.495 0
Argentina 622.934 12.909 488.231
Chile 444.674 12.254 418.101
France 442.194 31.274 91.574
Iran 422.140 24.301 359.570
United Kingdom 394.257 41.777 0
Bangladesh 348.918 4.939 256.565
Saudi Arabia 329.754 4.485 310.439
Iraq 319.035 8.555 253.591
Pakistan 305.671 6.416 292.303
Turkey 302.867 7.506 266.117
Italy 298.156 35.707 218.351
Philippines 286.743 4.984 229.865
Germany 272.670 9.466 243.500
Indonesia 244.676 9.553 177.327
Israel 183.602 1.226 132.449
Ukraine 175.678 3.557 77.512
Canada 143.603 9.217 124.684
Bolivia 130.470 7.586 89.032
Ecuador 125.620 11.084 97.063
Qatar 123.376 210 120.303
Romania 112.781 4.435 89.771
Dominican Republic 107.700 2.044 80.820
Kazakhstan 107.262 1.671 101.877
Panama 105.601 2.247 80.190
Egypt 101.900 5.750 88.666
Belgium 100.748 9.944 18.945
Morocco 99.816 1.795 79.008
Kuwait 99.434 584 90.168
Netherlands 93.778 6.279 0
Oman 93.475 846 85.418
Sweden 88.237 5.865 0
China 85.279 4.634 80.477
Guatemala 85.152 3.105 74.497
United Arab Emirates 84.916 404 74.273
Poland 79.240 2.293 64.302
Japan 78.073 1.495 70.495
Belarus 75.461 776 73.212
Honduras 71.143 2.166 21.810
Portugal 68.577 1.912 45.596
Ethiopia 68.131 1.089 27.939
Venezuela 65.949 539 55.155
Bahrain 64.499 221 57.299
Nepal 64.122 411 46.233
Costa Rica 63.712 706 23.552
Singapore 57.576 27 57.181
Nigeria 57.145 1.095 48.431
Uzbekistan 51.235 429 47.271
Algeria 49.826 1.672 35.047
Switzerland 49.283 2.045 40.500
Czech Republic 48.881 502 24.744
Armenia 47.431 930 42.608
Moldova 46.596 1.203 34.236
Ghana 46.004 297 45.153
Kyrgyzstan 45.335 1.063 41.484
Azerbaijan 39.188 575 36.755
Afghanistan 39.044 1.441 32.576
Austria 38.095 766 29.229
Kenya 36.981 648 23.887
Palestine 35.686 262 23.700
Paraguay 33.015 636 17.535
Ireland 32.933 1.792 23.364
Serbia 32.908 741 31.411
Lebanon 29.303 297 12.047
Libya 27.949 444 15.068
El Salvador 27.553 811 21.561
Australia 26.898 849 24.062
Bosnia Herzegovina 25.428 763 17.878
South Korea 22.975 383 20.158
Denmark 22.905 638 17.514
Cameroon 20.431 416 19.124
Ivory Coast 19.269 120 18.392
Bulgaria 18.819 755 13.558
Hungary 17.990 683 4.391
Macedonia 16.735 693 13.863
Madagascar 16.053 223 14.646
Greece 15.142 338 9.989
Croatia 14.922 248 12.536
Senegal 14.714 302 11.260
Zambia 14.131 330 13.365
Sudan 13.535 836 6.759
Norway 12.883 267 10.371
Albania 12.385 362 6.940
Congo [DRC] 10.515 271 9.930
Namibia 10.377 112 8.033
Guinea 10.286 63 9.681
Malaysia 10.219 130 9.355
Tunisia 9.736 155 2.386
French Guiana 9.692 65 9.341
Maldives 9.649 33 8.188
Tajikistan 9.346 73 8.108
Finland 8.980 339 7.700
Gabon 8.696 53 7.848
Haiti 8.600 221 6.363
Montenegro 7.898 134 5.129
Luxembourg 7.804 124 6.703
Zimbabwe 7.672 225 5.914
Mauritania 7.365 161 6.927
Mozambique 6.771 43 3.622
Slovakia 6.677 39 3.548
Uganda 6.287 63 2.616
Malawi 5.718 179 4.030
Myanmar 5.541 92 1.260
Djibouti 5.403 61 5.333
Swaziland 5.245 104 4.571
Cape Verde 5.186 50 4.581
Cuba 5.091 115 4.412
Hong Kong 5.033 103 4.708
Equatorial Guinea 5.002 83 4.509
Democratic Republic Congo Brazzaville 4.986 89 3.887
Nicaragua 4.961 147 2.913
Central African Republic 4.786 62 1.830
Jordan 4.779 30 2.844
Jamaica 4.758 60 1.327
Suriname 4.709 97 4.383
Rwanda 4.689 26 2.910
Slovenia 4.420 142 3.023
Angola 3.901 147 1.445
Trinidad and Tobago 3.866 64 1.753
Syria 3.765 170 932
Lithuania 3.744 87 2.198
Mayotte 3.541 40 2.964
Gambia 3.526 108 1.992
Thailand 3.506 59 3.340
Georgia 3.502 19 1.494
Aruba 3.460 23 2.128
Somalia 3.442 98 2.877
Guadeloupe 3.426 26 837
Sri Lanka 3.287 13 3.088
Bahamas 3.214 73 1.679
Réunion 3.194 15 2.482
Mali 3.006 128 2.349
Estonia 2.924 64 2.377
Malta 2.731 20 2.047
South Sudan 2.642 49 1.290
Botswana 2.567 13 624
Iceland 2.346 10 2.121
Guinea-Bissau 2.303 39 1.127
Benin 2.280 40 1.950
Guyana 2.168 64 1.331
Sierra Leone 2.159 72 1.650
Yemen 2.026 585 1.221
Uruguay 1.904 46 1.612
Burkina Faso 1.816 56 1.176
New Zealand 1.815 25 1.719
Togo 1.659 41 1.259
Belize 1.606 20 876
Cyprus 1.590 22 1.282
Andorra 1.564 53 1.164
Latvia 1.525 36 1.248
Lesotho 1.390 33 754
Liberia 1.335 82 1.216
French Polynesia 1.271 2 1.028
Niger 1.183 69 1.104
Chad 1.149 81 966
Martinique 1.122 18 98
Vietnam 1.068 35 942
Sao Tome and Principe 908 15 876
San Marino 723 42 669
Diamond Princess 712 13 651
Turks and Caicos 668 5 572
Channel Islands 644 48 575
Sint Maarten 584 20 488
Papua New Guinea 516 6 232
Tanzania 509 21 183
Taiwan 507 7 479
Burundi 473 1 374
Comoros 470 7 450
Faeroe Islands 431 0 412
Mauritius 366 10 338
Eritrea 364 0 305
Gibraltar 350 0 323
Isle of Man 339 24 312
Saint Martin 330 6 206
Mongolia 312 0 302
Cambodia 275 0 274
Bhutan 259 0 190
Curaçao 247 1 88
Cayman Islands 208 1 204
Monaco 192 1 152
Barbados 185 7 172
Bermuda 180 9 166
Brunei 145 3 142
Seychelles 141 0 136
Liechtenstein 113 1 109
Antigua and Barbuda 96 3 92
British Virgin Islands 69 1 48
Saint Vincent and the Grenadines 64 0 64
Macau 46 0 46
Caribbean Netherlands 36 1 17
Fiji 32 2 26
Timor-Leste 27 0 26
Saint Lucia 27 0 26
New Caledonia 26 0 26
Grenada 24 0 24
Dominica 24 0 18
St. Barth 23 0 16
Laos 23 0 22
Saint Kitts and Nevis 17 0 17
Greenland 14 0 14
Falkland Islands 13 0 13
Montserrat 13 1 12
Vatican City 12 0 12
Saint Pierre Miquelon 11 0 5
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 0
Anguilla 3 0 3
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/, https://ncov.moh.gov.vn/
Từ khóa:
id news:199164