Giá vàng Mua Bán
Vàng SJC 41.2 41.48
Vàng nữ trang 24 K 40.66 41.46
Tỷ giá VND
EUR Euro 26.134,24
JPY Yên Nhật 214,48
USD Đô Mỹ 23.260,00
Chứng khoán
VNIndex 1,012.3 -0.47 -0.05%
HNX 106.24 -0.96 -0.9%
UPCOM 56.82 0.01 0.02%

Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sóc Trăng

MỘC MIÊN (t/h) 15:19 | 08/07/2019 GMT+7

Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 quy định:

STT

Nội dung thu

Mức thu

1

Cấp giy chng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất )

(Đồng/giấy)

 

Đối với hộ gia đình, cá nhân

- Khu vực thị trấn, các phường

- Khu vực khác

25.000

12.000

Đối với tổ chức

100.000

2

Cấp giấy chứng nhận quyn sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

 

Đối với hộ gia đình, cá nhân

- Khu vực thị trấn, các phường

- Khu vực khác

100.000

50.000

Đối với tổ chức

500.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với trưng hợp tài sản gn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thi là người sử dụng đất

(Đồng/giấy)

 

Đối với hộ gia đình, cá nhân

- Khu vực thị trấn, các phường

- Khu vực khác

75.000

35.000

Đối với tổ chức

500.000

4

Cấp lại (kể cả cấp lại giy chng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhn bổ sung vào giấy chứnnhận

(Đồng/giấy)

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

- Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

20.000

10.000

- Đối với tổ chức

50.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

- Đối với hộ gia đình, cá nhân

+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

50.000

25.000

- Đối với tổ chức

50.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

 

- Đối với hộ gia đình, cá nhân:

+ Khu vực thị trấn, các phường.

+ Khu vực khác

30.000

15.000

- Đối với tổ chức

50.000

Từ khóa:
id news:178477