Giá vàng Mua Bán
Vàng SJC 41.29 41.54
Vàng nữ trang 24 K 40.72 41.52
Tỷ giá VND
EUR Euro 26.532,46
JPY Yên Nhật 214,68
USD Đô Mỹ 23.230,00
Chứng khoán
VNIndex 966.18 -1.99 -0.21%
HNX 102.94 0.23 0.22%
UPCOM 55.52 0.11 0.21%

Lãi suất VietinBank tháng 12/2019: Cao nhất 6,8 %/năm

MINH TUẤN 15:59 | 02/12/2019 GMT+7

Lãi suất Ngân hàng VietinBank trong tháng 12/2019 có lãi suất cao nhất là 6,8 %/năm áp dụng tại các kì hạn từ 12 tháng trở lên với khách hàng cá nhân.

Trong tháng 12, lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) được điều chỉnh giảm tại nhiều kì hạn so với tháng 11.

Theo đó, lãi suất tiền gửi của khách hàng cá nhân dao động từ 0,1% đến 6,8%/năm tùy theo kì hạn gửi. Trong đó, tiền gửi không kì hạn được áp dụng mức lãi suất tối đa 0,1%/năm

Lãi suất tiền gửi có kì hạn của khách hàng cá nhân dao dao động từ 0,3% đến 6,8%/năm.Cụ thể, các kì hạn gửi dưới 1 tháng được áp dụng lãi suất 0,3%/năm, giảm 0,2 điểm % so với tháng trước. Tiền gửi kì hạn từ 1 đến dưới 3 tháng có lãi suất là 4,3%/năm, giảm 0,2 điểm %; lãi suất kì hạn từ 3 đến dưới 6 tháng là 4,8%/năm, giảm 0,2 điểm %; kì hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được áp dụng lãi suất là 5,3%/năm, giảm 0,2 điểm %.

vietinbank-la-ngan-hang-gi

Trong khi đó, lãi suất các khoản tiền gửi kì hạn trên 12 tháng đến dưới 18 tháng được giữ nguyên ở mức 6,6%/năm; từ 18 đến dưới 24 tháng là 6,7%năm; từ 24 tháng trở lên là 6,8%/năm.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, tiền gửi không kì hạn được áp dụng mức lãi suất 0,2%/năm (cao hơn 0,1 điểm % so với khách hàng cá nhân).

Các khoản tiền gửi có kì hạn dưới 12 tháng được áp dụng lãi suất tương tự khách hàng cá nhân, dao động từ 4,3 đến 5,3%/năm.

Đối với các kì hạn từ 12 tháng đến dưới 36 tháng, lãi suất áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp thấp hơn từ 0,2 đến 0,3 điểm % so với khách hàng cá nhân. 

Tại kì hạn gửi 36 tháng, khách hàng doanh nghiệp sẽ được hưởng mức lãi suất tương đương khách hàng cá nhân là 6,8%/năm.

Ngoài ra, VietinBank cũng huy động tiền gửi USD (lãi suất 0%/năm) và EUR (lãi suất từ 0,1 - 0,2%/năm).

Kỳ hạn

Trần lãi suất huy động (%/năm)

Khách hàng Cá nhân

Khách hàng Tổ chức 

VND

USD

EUR

VND

USD

EUR

Không kỳ hạn

0,1

0

0

0,2

0

0

 Dưới 1 tháng

0,3

0

0

0,3

0

 -

 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 

4,3

0

0,1

4,3

0

0,1

 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 

4,3

0

0,1

4,3

0

0,1

 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 

4,8

0

0,1

4,8

0

0,1

 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 

4,8

0

0,1

4,8

0

0,1

 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 

4,8

0

0,1

4,8

0

0,1

 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 

5,3

0

0,1

5,3

0

0,1

 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 

5,3

0

0,1

5,3

0

0,1

 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 

5,3

0

0,1

5,3

0

0,1

 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 

5,3

0

0,1

5,3

0

0,1

 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 

5,3

0

0,1

5,3

0

0,1

 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 

5,3

0

0,1

5,3

0

0,1

12 tháng

6,8

0

0,2

6,4

0

0,2

 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 

6,6

0

0,2

6,4

0

0,2

 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 

6,7

0

0,2

6,5

0

0,2

 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,8

0

0,2

6,5

0

0,2

36 tháng

6,8

0

0,2

6,5

0

0,2

Trên 36 tháng

6,8

0

0,2

6,8

0

0,2


Từ khóa:
id news:190482