Vàng Mua Bán
SJC HN 58,500 60,320
SJC HCM 58,500 60,300
DOJI AVPL / HN 58,000 60,000
DOJI AVPL / HCM 58,000 60,200
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,832.90 27,103.94
GBP 29,688.81 29,988.70
JPY 212.27 214.41
Chứng khoán
VNIndex 841.46 1.42 0.17%
HNX 112.78 -0.57 -0.51%
UPCOM 56.12 0.06 0.11%

Giao dịch cao su nhiều biến động, mủ SVR giữ giá trong nước

THUẬN TIỆN 09:07 | 28/12/2019

Giao dịch tại các sàn hôm nay tuy có nhiều biến động nhưng mức chênh lệch tăng giảm lại không cao, giá mủ SVR trong nước giữ ở mức 42.670 đồng/kg.

Cụ thể, trên sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, hợp đồng kỳ hạn tháng 1/2020 rớt giá sau phiên tăng hôm qua, mở cửa ở mức 175,8 JPY/kg, giảm nhẹ 0,2JPY/kg, tương đương 0,11%, giá khớp hiện tại đạt 175,8 JPY/kg, mức giá cao nhất trong phiên giao dịch sáng nay cũng chỉ ở mức 175,8 JPY/kg. 

Giao dịch cao su nhiều biến động, mủ SVR giữ giá trong nước

Giá cao su kỳ hạn tháng 3/2020 trên sàn TOCOM hôm nay tiếp tục tăng nhưng không nhiều, giá thấp nhất ở mức 182,4 JPY/kg, cao nhất lên ở mức 183,1 JPY/kg, tăng khiêm tốn 0,05% tương đương 0,1 JPY/kg, giá khớp hiện tại đứng ở mức 182,8 JPY/kg.

Trong phiên giao dịch sáng nay, giá cao su kỳ hạn tháng 1/2020 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng khá đồng đều tuy nhiên mức chênh lệch còn khá thấp, tăng 0,20% lên mức 12.550 CNY/tấn - giá khớp hiện tại, mức giao dịch thấp nhất ở mức 12.480 CNY/tấn, cao nhất đạt 12.590 CNY/tấn.

Với phiên giao dịch giá cao su kỳ hạn 4/2020, ghi nhận mức cao nhất đạt 12.895 CNY/tấn, tăng 0,51% tương đương 65 CNY/tấn, giá khớp hiện tại đang ở mức 12.895 CNY/tấn. Kỳ hạn 3/2020 hôm nay giao dịch ảm đạm, giá khớp đang ở mức 12.675 CNY/tấn (số liệu cập nhật vào lúc 8h50 ngày 28/12/2019).

Theo Hội đồng Cao su Quốc tế ba bên (ITRC), sản lượng cao su của các nhà sản xuất cao su tự nhiên hàng đầu thế giới như Thái Lan, Indonesia và Malaysia dự báo giảm 800.000 tấn trong năm 2019, do ảnh hưởng bởi bệnh nấm. Thị trường hy vọng việc cắt giảm lãi suất của Trung Quốc sẽ giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, kích thích nhu cầu tiêu thụ cao su.

Chính phủ Thái Lan vừa phê chuẩn kế hoạch 20 năm phát triển ngành cao su, theo đó giảm diện tích trồng cao su tới 21% trên cả nước và tăng giá trị  xuất khẩu  cao su gấp 3 lần, theo người phát ngôn chính phủ cho biết ngày 4/12.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Thái Lan hiện là nước sản xuất - xuất khẩu cao su tự nhiên lớn nhất thế giới, chiếm tới 40% nguồn cung toàn cầu nhưng nông dân trồng cao su tại nước này đang gặp khó khăn do giá cao su thấp liên tục trong nhiều năm qua cùng với suy giảm nhu cầu thế giới.

Giao dịch cao su nhiều biến động, mủ SVR giữ giá trong nước

Theo ước tính, xuất khẩu cao su trong tháng 11/2019 đạt 200.000 tấn, trị giá 260 triệu USD, tăng 4,2% về lượng và tăng 4,3% về trị giá so với tháng 10/2019, tăng 11,3% về lượng và tăng 16,2% về trị giá so với cùng kỳ năm 2018. Giá cao su xuất khẩu bình quân tăng 4,5% so với cùng kỳ năm 2018, lên 1.300 USD/tấn. Tính chung 11 tháng năm 2019, xuất khẩu cao su đạt 1,5 triệu tấn, trị giá 2,02 tỷ USD, tăng 8,1% về lượng và tăng 7,6% về trị giá so với cùng kỳ năm 2018.

Tổng Cục Hải Quan (TCHQ) vừa có thông báo mới nhất về tình hình xuất khẩu cao su trong nước tháng 8 năm 2019. Theo đó, xuất khẩu cao su tháng 8/2019 tăng cả lượng và trị giá, đây là tháng tăng thứ 4 liên tiếp. Lũy kế xuất khẩu mặt hàng này từ đầu năm đến hết tháng 8/2019 đã thu về trên 1,3 tỷ USD, đạt 962,1 nghìn tấn.

Về tình hình trong nước, gia cao su hôm nay 28/12 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong tầm 32.271 - 42.670 đồng/kg. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.670,77 đồng/kg, đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR (F.O.B).

Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 32.271,73 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 42.122,27 đồng/kg, SVR GP đạt 32.764,25 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 32.383,66 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 28/12

Giao tháng 1/2020

Giá chào bán

Đồng/kg

US Cent/kg

Hôm qua

Hôm nay

Hôm qua

 Hôm nay

SVR CV

42.737,93

42.670,77

185,17

184,88

SVR L

42.189,43

42.122,27

182,80

182,51

SVR 5

32.943,35

32.932,16

142,74

142,69

SVR GP

32.775,45

32.764,25

142,01

141,96

SVR 10

32.394,86

32.383,66

140,36

140,31

SVR 20

32.282,92

32.271,73

139,87

139,83

Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.080 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.

Từ khóa:
id news:192336