Vàng Mua Bán
SJC HN 43,300 43,770
SJC HCM 43,300 43,750
DOJI AVPL / HN 43,450 43,850
DOJI AVPL / HCM 43,400 43,700
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,075.00 23,105.00
EUR 24,960.98 25,213.11
GBP 29,534.14 29,832.46
JPY 202.02 204.06
Chứng khoán
VNIndex 991.46 5.09 0.51%
HNX 106.28 0.69 0.65%
UPCOM 55.96 0.47 0.84%

Giá xe máy Yamaha tháng 9/2019: Giữ giá

THUẬN TIỆN (t/h) 08:13 | 29/08/2019

Những thương hiệu xe máy Yamaha vẫn đang được người tiêu dùng đón nhận như Exciter 150, Grande hay Janus... tiên phong trong mức giá tầm trung.

Yamaha là hãng xe có lịch sử lâu đời và nổi tiếng của Nhật Bản. Với sự không ngừng cải tiến, hoàn thiện để tạo ra sản phẩm có thiết kế tinh tế, công nghệ động cơ mạnh, đem lại niềm hứng khởi và những giá trị vượt trên mong đợi của khách hàng, Yamaha từ lâu đã chinh phục được thị trường xe máy ở Việt Nam.

Tại thị trường Việt Nam, những thương hiệu xe máy Yamaha vẫn đang được người tiêu dùng đón nhận tích cực với những "ngôi sao" như Yamaha Exciter 150, mẫu xe ga ăn khách Grande hay người mới Yamaha Janus...

Bảng giá các dòng xe máy của Yamaha tháng 9/2019:

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Mẫu xe Hãng  Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết(triệu)  * Giá đàm phán (triệu)  Động cơ (phân khối) Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men xoắn (Nm)
 
* Giá đàm phán được xây dựng một phần từ thông tin do độc giả cung cấp và thay đổi thường xuyên tùy thuộc điều kiện thị trường.
Exciter GP Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số 15.10 13.80
Exciter RC Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số 15.10 13.80
Exciter Movistar Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số 15.10 13.80
Exciter Camo Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số 15.10 13.80
Exciter Mat Blue Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số 15.10 13.80
Exciter Matte Black Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số 15.10 13.80
Jupiter RC Yamaha Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số 9.90 9.90
Jupiter GP Yamaha Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số 9.90 9.90
Sirius phanh cơ vành nan hoa Yamaha Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số 8.50 9.50
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Yamaha Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số 8.50 9.50
Sirius FI vành đúc Yamaha Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số 8.50 9.50
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Yamaha Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số 8.50 9.50
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Yamaha Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số 8.50 9.50
Grande Deluxe 2016 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp 8.00 9.70
Grande Premium Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp 8.00 9.70
Acruzo Standard 2016 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp 8.20 9.70
Acruzo Deluxe 2016 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp 8.20 9.70
FZ 150i Yamaha Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số 16.30 14.50
FZ 150i MOVISTAR Yamaha Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số 16.30 14.50
YZF-R3 (2015) Yamaha Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số 41.40 29.60
MN-X (2015) Yamaha Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp 14.80 14.40
Janus Standard 2016 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp 9.50 9.60
Janus Deluxe 2016 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp 9.50 9.60
TFX 150 2016 Yamaha Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số 16.00 14.30
NVX Standard 2017 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA 15.00 13.80
NVX Premium 2017 Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA 15.00 13.80
NVX 155 Camo Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA 15.00 13.80
Exciter Mat Green Yamaha Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số 15.10 13.80
Janus Premium Yamaha Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp 9.50 9.60
Từ khóa:
id news:182699