Vàng Mua Bán
SJC HN 58,500 60,320
SJC HCM 58,500 60,300
DOJI AVPL / HN 58,000 60,000
DOJI AVPL / HCM 58,000 60,200
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,832.90 27,103.94
GBP 29,688.81 29,988.70
JPY 212.27 214.41
Chứng khoán
VNIndex 841.46 1.42 0.17%
HNX 112.78 -0.57 -0.51%
UPCOM 56.12 0.06 0.11%

Giá xe máy Honda tháng 8/2020: Xe tay ga tăng nhẹ

THUẬN TIỆN 14:22 | 27/07/2020

Bước sang tháng 8/2020, xe số và côn tay Honda đang giữ giá tốt, riêng các dòng tay ga Vision và Lead được điều chỉnh tăng nhẹ.

Ở dòng xe côn tay, Honda Winner không có biến động, giá vẫn đang dao động từ 46,7 - 56,2 triệu đồng tại các đại lý cho dòng Winner X. Giá cà dòng mô tô như MSX 125 đang ở mức 58 triệu đồng, cao hơn gần 10 triệu đồng so với đề xuất; dòng Mokey thấp hơn giá đề xuất khoảng 500.000 đồng, ở mức 84,5 triệu.

Bảng giá xe côn tay Honda tháng 8/2020 (Đơn vị: Đồng)
Giá xe Winner X 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 46.700.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000 51.700.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000 51.700.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  49.990.000 56.200.000
Giá xe Honda MSX125 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125  49.990.000 58.000.000
Giá xe Honda Mokey 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Mokey  84.990.000 84.500.000
Winner X 2019 đang có mức giá thấp hơn giá đề xuất của hãng.
Winner X 2019 đang có mức giá thấp hơn giá đề xuất của hãng.

Giống như tháng trước, các phiên bản Honda SH 2019 vẫn đang tăng giá mạnh từ thời điểm đầu năm cho đến nay. Honda SH phiên bản 125i hiện tại đang có giá cao hơn từ 12 - 14 triệu đồng so với giá niêm yết. Phiên bản SH 150i và SH 300i cũng đang có mức chênh lệch khá cao so với giá đề xuất.

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 8/2020 (Đơn vị: Đồng)
Giá xe Honda Vision 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 35.000.000
Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 37.000.000
Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) 31.990.000 37.500.000
Giá xe Honda Air Blade 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  41.190.000 48.500.000
Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt 42.390.000 50.500.000
Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn 55.190.000 66.500.000
Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  56.390.000 68.500.000
Giá xe Honda Lead 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 41.000.000
Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 46.000.000
Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 48.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
SH Mode 2020 bản thời trang CBS 51.490.000 68.500.000
SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 77.000.000
Giá xe Honda PCX 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 74.600.000
PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 63.000.000
PCX Hybrid 150  89.990.000 94.500.000 
Giá xe Honda SH 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
SH 125 phanh CBS 2020 70.990.000 87.000.000
SH 125 phanh ABS 2020 78.990.000 96.000.000
SH 150 phanh CBS 2020 87.990.000 108.000.000
SH 150 phanh ABS 2020 95.990.000 121.000.000
SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) 276.500.000 288.500.000
SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) 279.000.000 290.500.000

Theo bảng giá xe máy mới nhất hiện nay thì sau một tháng giảm giá, giá xe ga Honda đã bắt đầu tăng nhẹ trở lại. Xe Vision phiên bản đen mờ và Lead phiên bản đen mờ đều đồng loạt tăng giá tại TP.HCM.

Hai mẫu xe này đều đang được bán cao hơn so với giá đề xuất từ 1,6 - 4,5 triệu đồng. Các mẫu xe ga không thay đổi giá bán trong tháng này gồm Honda PCX 150, Honda SH 300i, Honda SH 300i Đen mờ.

Lead phiên bản đen mờ.
Lead phiên bản đen mờ.
Vision phiên bản đen mờ.
Vision phiên bản đen mờ.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

So với tháng trước, giá xe số Honda số hiện tại không có quá nhiều thay đổi, Honda RSX tiếp tục có giá tại đại lý từ 21,6 triệu đồng, đúng với giá đề xuất.

Honda Wave Alpha 110 phiên bản đen nhám đặc biệt.
Honda Wave Alpha 110 phiên bản đen nhám đặc biệt.
Bảng giá xe số Honda tháng 8/2020 (Đơn vị: Đồng)
Giá xe Honda Wave 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 22.000.000
Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.000.000
Giá xe Honda Blade 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 21.000.000
Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 22.000.000
Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 23.000.000
Giá xe Honda Future 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 33.500.000
Future Fi bản vành đúc 31.190.000 37.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000

Honda Rebel 300 được giảm giá lớn nhất trong các dòng xe Honda, ở mức 120 triệu đồng tại đại lý, ngang bằng với giá bán đề xuất của hãng.

Honda Rebel 300.
Honda Rebel 300.
Honda Monkey.
Honda Monkey.
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 8/2020 (Đơn vị: Đồng)
Giá xe Honda Rebel 300 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Rebel 300 125.000.000 125.000.000
Giá xe Honda CB150R 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
CB150R 105.000.000 109.000.000
Giá xe Honda CB300R 2020 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
CB300R 140.000.000 145.000.000

5 mẫu  xe bán chạy nhất hiện nay của Honda gồm: Vision, Winner X, SH Mode, Lead và SH 2020.

Từ khóa:
id news:208106