Vàng Mua Bán
SJC HN 55,400 55,870
SJC HCM 55,400 55,850
DOJI AVPL / HN 55,450 55,850
DOJI AVPL / HCM 55,400 55,850
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,401.45 26,668.13
GBP 28,666.36 28,955.92
JPY 213.87 216.03
Chứng khoán
VNIndex 912.5 6.31 0.69%
HNX 132.64 0.45 0.34%
UPCOM 60.66 -0.08 -0.14%

Giá thịt bò giữ ổn định, dù các thực phẩm khác liên tục biến động

PHƯỢNG LÊ 07:26 | 18/07/2020

Giá thực phẩm hôm nay 18/7 ghi nhận các loại thịt bò như nạm, thăn, sườn,... giữ ở mức ổn định trong suốt tuần qua tại các chợ lẻ, mặc cho các loại thực phẩm tươi sống khác như thịt heo, gà, cá,... liên tục biến động.

Cụ thể, giá thực phẩm hôm nay ghi nhận tại các chợ dân sinh như Bà Chiểu (Bình Thạnh), Phạm Văn Hai (Tân Bình), Gò Vấp, ... các loại thịt bò được giữ ở mức ổn định gồm: Nạm bò loại 1 giá 140.000-147.000 đồng/kg, đùi bò 220.000-227.000 đồng/kg, thăn bò 220.000-227.000 đồng/kg, bò xay 115.000-120.000 đồng/kg, thịt bò tơ 240.000-250.000 đồng/kg, sườn bò tơ 150.000-160.000 đồng/kg,...

Bên cạnh đó, tại siêu thị các loại thịt bò đang được bán với giá khuyến mãi như: Bò vụn giá 137.000 đồng/kg, sườn bò tơ 184.000 đồng/kg, đùi bò tơ 249.000 đồng/kg, bắp bò tơ 260.000 đồng/kg, thăn lưng bò tơ 327.000 đồng/kg, thịt bò tơ 274.000 đồng/kg, thịt bò thái xào 258.000 đồng/kg, nạm bò loại 1 182.000 đồng/kg, đùi bò Úc 255.000 đồng/kg,...

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Bảng giá thực phẩm hôm nay 18/7

STT

Sản phẩm

Chợ (đồng/kg)

BigC (đồng/kg)

 1

Sườn non heo

240.000-250.000

275.000

 2

Sườn già heo

120.000-130.000

145.000

 3

Nạm bò

150.000-160.000

188.000

 4

Thăng bò

295.000-300.000

337.000

 5

Gà dai

50.000-53.000

65.000

 6

Má đùi gà

35.000-37.000

43.900

 7

Tôm thẻ

140.000-150.000

172.000

 8

Bạch tuột

125.000-130.000

162.000

 9

Mực ống

280.000-290.000

331.000

10

Cá diêu hồng

47.000-50.000

69.000

11

Cá lóc

73.000-75.000

89.000

12

Ếch làm sạch

75.000-80.000

90.900

13

Cải bẹ xanh

28.000-30.000

34.000

14

Bông cải xanh

33.000-35.000

29.900

15

Rau dền

25.000-28.000

27.600

16

Khổ qua

14.000-15.000

26.200

17

Mồng tơi

25.000-28.000

27.600

18

Bơ sáp

40.000-45.000

49.900

19

Chuối cau

15.000-17.000

18.900

20

Thanh long ruột đỏ

18.000-20.000

15.900


Từ khóa:
id news:207326