Vàng Mua Bán
SJC HN 52,560 56,400
SJC HCM 52,560 56,380
DOJI AVPL / HN 53,300 55,900
DOJI AVPL / HCM 53,000 56,000
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,498.51 26,766.17
GBP 29,467.39 29,765.04
JPY 210.08 212.20
Chứng khoán
VNIndex 846.92 3.84 0.45%
HNX 116.1 -0.19 -0.17%
UPCOM 56.52 0.22 0.39%

Giá ô tô Toyota tháng 12/2019: Nhiều ưu đãi đến cuối năm

THUẬN TIỆN 09:13 | 06/12/2019

Nằm trong khuôn khổ Chương trình tri ân khách hàng nhân dịp cuối năm, khách mua Vios, Corolla Altis, Fortuner, Innova E 2.0 MT ưu đãi lên tới 100 triệu đồng.

Toyota Fortuner có thêm một số phiên bản lắp ráp trong nước bên cạnh các bản nhập khẩu. Cụ thể, Fortuner 2.4 4x2 (máy dầu - số tự động 6 cấp) và Fortuner 2.4 4x2 (máy dầu - số sàn 6 cấp) cùng chuyển về lắp ráp tại Việt Nam, có giá mới tương ứng 1,096 tỷ đồng và 1,033 tỷ đồng. Một phiên bản khác là Fortuner 2.8 4x4 (máy dầu - số tự động 6 cấp) cũng chuyển về lắp ráp nhưng vẫn giữ nguyên giá cũ 1,354 tỷ đồng.

Toyota Fortuner.
Toyota Fortuner.

Còn lại 2 phiên bản Fortuner 2.7 4x4 (động cơ xăng - số tự động 6 cấp) và Fortuner 2.7 4x2 (động cơ xăng - số tự động 6 cấp) vẫn giữ xuất xứ nhập khẩu, giá tương ứng 1,236 tỷ đồng và 1,15 tỷ đồng. Được biết, Fortuner 2.7 4x2 TRD (động cơ xăng - số tự động 6 cấp) đã công bố giá bán chính thức trong tháng 11/2019 ở mức 1,199 tỷ đồng.

Toyota Camry.
Toyota Camry.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Vừa qua, Toyota Camry đã ra mắt thế hệ mới tại Việt Nam với hầu hết các phiên bản đều được thay đổi giá. Cụ thể, Toyota Camry 2019 mới sẽ có bản 2.0E được niêm yết với giá 1,029 tỷ đồng và bản cao cấp 2.5Q là 1,235 tỷ đồng. Còn lại phiên bản Camry 2.5G giá 1,16 tỷ đồng sẽ bị khai tử. Toyota Camry thế hệ thứ 8 sử dụng khung gầm TNGA hoàn toàn mới giúp chiếc xe dễ dàng cạnh tranh hơn trong phân khúc xe cỡ D.

Toyota Vios.
Toyota Vios.

Trong năm nay, giá xe Toyota Vios hoàn toàn thay máu với các phiên bản Vios mới sử dụng đèn LED, ca-lăng kích cỡ lớn, hốc đèn sương mù chữ L. Dù thay đổi về trang bị nhưng Toyota Vios 2019 mới vẫn dùng động cơ 1.5L, công suất 107 mã lực kết hợp tùy chọn hộp số sàn hoặc CVT. Sau khi đổi mới phiên bản, bảng giá Toyota Vios chỉ còn lại 3 phiên bản, bao gồm Toyota Vios E MT giá 531 triệu đồng, Toyota Vios E CVT giá 569 triệu và Vios G giá 606 triệu đồng.

Bảng giá xe Toyota tháng 12 năm 2019 mới nhất 
Dòng xe Toyota Động cơ -hộp số Công suất / Mô-men xoắn Giá xe niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi 
Yaris G 1.5L - CVT 107/141 650  
Vios G 1.5L - CVT 107/141 570

Phiếu dịch vụ

miễn phí

trị giá 5 triệu đồng

Vios E 1.5L - CVT 107/141 540
Vios E 1.5L - MT 107/141 490
Corolla Altis E 1.8L - 6MT 138/173 697

Hỗ trợ một phần

lệ phí trước bạ,

1 năm bảo hiểm

vật chất thân vỏ

Toyota trị giá từ

50-55 triệu đồng

Corolla Altis E 1.8L - CVT 138/173 733
Corolla Altis G 1.8L - CVT 138/173 791
Corolla Altis V 2.0L - CVT 143/187 889
Corolla Altis V Sport 2.0L - CVT 143/187 932
Camry Q 2.5L - 6AT 126/231 1235  
Camry G 2.5L - 6AT 126/231 1161  
Camry E 2.0L - 6AT 165/100 1029  
Innova E 2.0L - 5MT 134/182 771

Ưu đãi một phần

lệ phí trước bạ

và phiếu dịch vụ

miễn phí trị giá

50 triệu đồng

Innova G 2.0L - 6AT 134/182 847  
Innova V 2.0L - 6AT 134/182 971  
Innova Venturer 2.0L - 6AT - 826  
Land Cruiser VX 4.7L - 6AT 304/439 4.038 (mới)  
Toyota Land Cruiser Prado 2.7L - 6AT 161/246 4.030 (mới)  
Fortuner V 4x4 2.7L - 6AT 158/241 1.308  
Fortuner 2.7 4x4 6AT   - 6AT - 1.236  
Fortuner 2.7 4x2 TRD  - - 1,199  
Fortuner V 4x2 2.7L - 6AT 158/241 1.150  
Fortuner G 4x2 2.4L - 6MT 158/241 1.033  
Fortuner 2.4 4x2 AT 2.4L - 6AT - 1.096

Gói ưu đãi lên đến

100 triệu đồng:

Hỗ trợ một phần

lệ phí trước bạ,

bảo hiểm thân vỏ Toyota,

phiếu dịch vụ miễn phí

Fortuner 2.4 4x2 MT 2.4L - 6 MT - 1.033
Fortuner 2.7 4x4 (Nhập khẩu) 6AT - 1.236  
Fortuner 2.7 4x2 (Nhập khẩu) 6 MT - 1.150  
Fortuner 2.8V 4x4 2.8L-6AT - 1.354  
Hilux 2.4E 4x2 AT 2.4L - 6AT 147/400 695  
Hilux 2.4G 4x4 MT 2.4L - 6MT 147/400 793  
Hilux 2.8G 4x4 AT 2.8L - 6AT - 826  
Hilux 2.4E 4x2 MT (mới) - - 622  
Hiace Động cơ dầu 3.0L- 5MT 142/300 999  
Alphard 3.5L - 6AT 271/340 4.038  
Avanza 1.3 MT - - 544  
Avanza 1.3 AT - - 612  
Rush 1.5L - AT - 668  
Wigo 1.2 MT 1.2L - MT - 345  
Wigo 1.2 AT 1.2L - AT - 405  
Từ khóa:
id news:190652