Vàng Mua Bán
SJC HN 54,430 56,190
SJC HCM 54,430 56,170
DOJI AVPL / HN 54,700 56,300
DOJI AVPL / HCM 54,600 56,300
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,688.30 26,957.88
GBP 29,514.84 29,812.97
JPY 209.43 211.55
Chứng khoán
VNIndex 850.74 -4.31 -0.51%
HNX 116.23 -0.64 -0.55%
UPCOM 56.86 0.08 0.14%

Giá cao su tăng do hoạt động sản xuất phục hồi trở lại

THUẬN TIỆN 08:49 | 04/07/2020

Giá cao su hôm nay 4/7 giữ vững xu hướng tăng nhờ hoạt động sản xuất bắt đầu phục hồi trở lại ở các quốc gia Châu Á.

Số liệu cập nhật vào lúc 8h30 ngày 4/7, giá cao su kỳ hạn tháng 11/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.595 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.610 CNY/tấn, cao hơn giá hôm qua 45 CNY/tấn.

Trong khi đó giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 10/2020 hiện ở mức 151 JPY/kg, giao dịch cao nhất đạt 151,3 JPY/kg, thấp hơn giá hôm qua 0,3 JYP/kg.

Sự sụt giảm sản xuất toàn cầu có dấu hiệu giảm bớt trong tháng 6/2020, với các dấu hiệu cho thấy hoạt động sản xuất của Trung Quốc, Nhật Bản hay các nước Đông Nam Á đã phục hồi khi các biện pháp hạn chế được dỡ bỏ, trong khi sự sụt giảm trong hoạt động nhà máy tại châu Âu cũng giảm bớt.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Hoạt động sản xuất của các nhà máy tại Trung Quốc đã tăng mạnh trong tháng 6/2020, nhờ đó khiến nhu cầu cao su cũng tăng lên ở quốc gia tiêu thụ cao su lớn nhất thế giới này. Giá cao su Thượng Hải tiếp tục xu hướng tăng từ đầu tuần đến nay.

Đà tăng trưởng cao su Nhật Bản bắt đầu chậm lại, tuy nhiên tình hình kinh doanh đang dần trở lại bình thường tại nước này.

Giá cao su tăng do hoạt động sản xuất phục hồi trở lại

Về giá cao su trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 4/7/2020
Giao tháng 9/2020 Giá chào bán
Đồng/kg US Cent/kg
Hôm 21/6 Hôm nay Hôm 21/6 Hôm nay
SVR CV 37.672,63 39.824,83 161,41 172,03
SVR L 37.151,91 39.297,13 159,18 169,75
SVR 5 25.979,17 25.835,05 111,31 111,60
SVR GP 25.820,69 25.677,86 110,63 110,92
SVR 10 25.458,46 25.318,58 109,08 109,37
SVR 20 25.345,26 25.206,30 108,59 108,88
* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.
Từ khóa:
id news:206250