Vàng Mua Bán
SJC HN 55,400 55,870
SJC HCM 55,400 55,850
DOJI AVPL / HN 55,450 55,850
DOJI AVPL / HCM 55,400 55,850
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,401.45 26,668.13
GBP 28,666.36 28,955.92
JPY 213.87 216.03
Chứng khoán
VNIndex 912.5 6.31 0.69%
HNX 132.64 0.45 0.34%
UPCOM 60.66 -0.08 -0.14%

Giá cao su châu Á khả quan đầu tuần

THUẬN TIỆN 07:54 | 22/06/2020

Giá cao su hôm nay 22/6 khả quan nhờ nhiều thông tin tích cực về tình hình COVID-19 ở Trung Quốc, tuy nhiên nhu cầu vẫn chưa tăng thêm.

Giá cao su kỳ hạn tháng 11/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.610 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.660 CNY/tấn, cao hơn giá cuối tuần trước 15 CNY/tấn (số liệu cập nhật vào lúc 7h20 ngày 22/6/2020).

Trong khi đó giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 10/2020 hiện ở mức 155 JPY/kg, giao dịch cao nhất đạt 156 JPY/kg, giá không thay đổi so với cuối tuần trước.

Giá cao su Thượng Hải phiên đầu tuần tăng do giảm bớt lo ngại về khủng hoảng y tế tại Trung Quốc khi tình hình COVID-19 ở Bắc Kinh đã được kiểm soát. 

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Hoạt động các nhà máy ô tô tại Nhật vẫn chưa hoàn toàn hồi phục, hầu hết các công ty đã thực hiện các bước bao gồm sa thải và cắt giảm lao động khi phải đối mặt với những khó khăn từ đại dịch. Nhu cầu sử dụng cao su chưa tăng thêm.

Báo cáo sơ bộ tình hình Xuất - Nhập khẩu của Tổng cục Hải quan Việt Nam công bố hôm qua cho biết, trong nửa đầu tháng 6/2020, nước ta đã nhập khẩu 37.351 tấn cao su, tăng 44,26% so với cùng kỳ năm 2019. Kim ngạch nhập khẩu đạt 42,55 triệu USD, giảm 3,44% so với cùng kỳ năm ngoái.

Về thị trường cao su trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 22/6/2020
Giao tháng 8/2020 Giá chào bán
Đồng/kg US Cent/kg
Hôm 21/5 Hôm nay Hôm 21/5 Hôm nay
SVR CV 37.672,63 39.824,83 161,41 172,03
SVR L 37.151,91 39.297,13 159,18 169,75
SVR 5 25.979,17 25.835,05 111,31 111,60
SVR GP 25.820,69 25.677,86 110,63 110,92
SVR 10 25.458,46 25.318,58 109,08 109,37
SVR 20 25.345,26 25.206,30 108,59 108,88
* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.
Từ khóa:
id news:205213