Vàng Mua Bán
SJC HN 55,550 56,070
SJC HCM 55,550 56,050
DOJI AVPL / HN 55,500 56,050
DOJI AVPL / HCM 55,600 56,000
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,543.85 26,811.97
GBP 29,242.77 29,538.15
JPY 212.46 214.61
Chứng khoán
VNIndex 914.09 8.88 0.97%
HNX 133.5 0.56 0.42%
UPCOM 61.73 0.21 0.33%

Giá cao su chạm đáy trong phiên giao dịch đầu tháng 7

THUẬN TIỆN 08:02 | 01/07/2020

Giá cao su hôm nay 1/7 giữ xu hướng giảm trên thị trường giới. Dịch COVID-19 đã làm gia tăng mối lo ngại về nhu cầu hàng hóa cao su.

Giá cao su kỳ hạn tháng 11/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.355 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.375 CNY/tấn, thấp hơn giá cuối tuần trước 5 CNY/tấn (số liệu cập nhật vào lúc 7h40 ngày 1/7/2020).

Trong khi đó giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 10/2020 hiện ở mức 149,6 JPY/kg, giao dịch cao nhất đạt 149,8 JPY/kg, cao hơn giá hôm qua 0,3 JYP/kg.

Giá cao su tại Tokyo đi ngang phiên thứ 4 liên tiếp do đại dịch COVID-19 trở nên tồi tệ hơn, làm gia tăng mối lo ngại về các hạn chế kinh tế ảnh hưởng đến nhu cầu hàng hóa như cao su. Làn sóng bùng phát COVID-19 thứ 2 tại Mỹ, Trung Quốc ghi nhận thêm các ca nhiễm mới càng làm ảnh hưởng đến tâm lý nhà đầu tư. Giá cao su Thượng Hải đang chạm đáy từ đầu năm đến nay.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trong báo cáo gửi lên Ủy ban Cao su Ấn Độ, Hiệp hội các nhà sản xuất lốp ô tô Ấn Độ (ATMA) nhận định, việc tăng thêm hạn ngạch nhập khẩu đối với cao su sẽ chỉ gây thêm ảnh hưởng tiêu cực lên ngành công nghiệp lốp ô tô.

Giá cao su chạm đáy trong phiên giao dịch đầu tháng 7

Về giá cao su trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 1/7/2020
Giao tháng 9/2020 Giá chào bán
Đồng/kg US Cent/kg
Hôm 21/6 Hôm nay Hôm 21/6 Hôm nay
SVR CV 37.672,63 39.824,83 161,41 172,03
SVR L 37.151,91 39.297,13 159,18 169,75
SVR 5 25.979,17 25.835,05 111,31 111,60
SVR GP 25.820,69 25.677,86 110,63 110,92
SVR 10 25.458,46 25.318,58 109,08 109,37
SVR 20 25.345,26 25.206,30 108,59 108,88
* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.
Từ khóa:
id news:205945