Vàng Mua Bán
SJC HN 48,450 48,820
SJC HCM 48,450 48,800
DOJI AVPL / HN 48,400 48,600
DOJI AVPL / HCM 48,400 48,700
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,140.00 23,170.00
EUR 25,435.98 25,692.91
GBP 28,410.58 28,697.56
JPY 206.52 208.61
Chứng khoán
VNIndex 886.53 5.36 0.6%
HNX 116.98 0.49 0.42%
UPCOM 56.33 0.35 0.62%

Cao su giữ xu hướng tăng giá

THUẬN TIỆN (t/h) 07:54 | 20/05/2020

Giá cao su hôm nay 20/5 giữ xu hướng tăng trên thị trường thế giới nhờ tín hiệu khả quan từ tình hình COVID-19, giá mủ SVR trong nước vẫn ổn định.

Ở hai sàn TOCOM và SHFE, giá cao su hôm nay giữ xu hướng tăng giá. Cụ thể, giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 9/2020 mở cửa ở mức 151,7 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 151,4 JPY/kg, mức cao nhất đạt 151,8 JPY/kg, thấp nhất xuống mức 151 JPY/kg, cao hơn hôm qua 0,1 JPY/kg.

Trong khi đó giá kỳ hạn tháng 9/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.395 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.415 CNY/tấn, tăng 55 CNY/tấn so với giá hôm qua 19/5 (số liệu cập nhật vào lúc 7h20 ngày 20/5/2020).

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Giá cao su tại Tokyo giảm do lo ngại về gia tăng căng thẳng giữa nước mua hàng đầu Trung Quốc và Mỹ, làm lu mờ kỳ vọng nhu cầu tăng trong bối cảnh nhiều nước quyết định nới lỏng các hạn chế bởi COVID-19.

Thủ tướng Ấn Độ Narendra Modi đã thông qua gói kích thích kinh tế trị giá 260 tỷ USD nhằm hỗ trợ các ngành sản xuất quan trọng của nước này, trong đó có các ngành cao su, bông và mía đường. Người trồng cao su Ấn Độ có thể được hỗ trợ vốn vay ưu đãi nhằm chống chọi với dịch COVID-19.

Về thị trường cao su trong nước, giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.345,26 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 37.151,91 đồng/kg, SVR GP đạt 25.820,69 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.458,46 đồng/kg.

Bảng giá cao su hôm nay 20/5/2020
Giao tháng 8/2020 Giá chào bán
Đồng/kg US Cent/kg
Hôm nay Hôm 5/5 Hôm nay Hôm 5/5
SVR CV 37.672,63 42.284,98 161,41 182,89
SVR L 37.151,91 41.746,74 159,18 180,57
SVR 5 25.979,17 30.387,77 111,31 131,44
SVR GP 25.820,69 30.230,79 110,63 130,76
SVR 10 25.458,46 29.849,54 109,08 129,11
SVR 20 25.345,26 29.737,41 108,59 128,62
* Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.340 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo.
Từ khóa:
id news:202473