Vàng Mua Bán
SJC HN 55,700 56,170
SJC HCM 55,700 56,150
DOJI AVPL / HN 55,750 56,250
DOJI AVPL / HCM 55,750 56,150
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,627.30 26,896.26
GBP 29,270.82 29,566.48
JPY 214.34 216.51
Chứng khoán
VNIndex 906.19 -1.75 -0.19%
HNX 132.19 1.61 1.22%
UPCOM 60.74 0.15 0.25%

Bảng giá ô tô Toyota mới nhất

THUẬN TIỆN 07:53 | 04/08/2020

Bước sang tháng 8/2020, giá đàm phán ô tô Toyota dao động từ 312 triệu đến gần 4 tỷ đồng; Vios, Altis, Hilux tiếp tục giữ mức giảm của tháng trước.

Giá ô tô Toyota tháng 8/2020 không có nhiều thay đổi so với tháng trước. Các phiên bản của Toyota tại các đại lý Việt Nam đã quá hạn nhiều chương trình ưu đãi, rẻ nhất là dòng Toyota Wigo với giá từ 312 triệu đồng, cao nhất là Toyota Land với giá 3,953 tỷ đồng. 

Từ ngày 28/6, lệ phí trước bạ khi đăng ký ô tô sản xuất hoặc lắp ráp trong nước được giảm 50% tới hết năm 2020. Toyota cũng điều chỉnh giá một số mẫu lắp ráp trong nước nhằm kích thích doanh số bán hàng sau dịch.

BẢNG GIÁ Ô TÔ THÁNG 8/2020 CỦA HÃNG TOYOTA (ĐVT: Triệu đồng/chiếc)
MẫuLoại xeNguồn gốcGiá niêm yết (triệu)Giá đàm phán (triệu)Động cơCông suất (mã lực)
Altis 1.8E CVTSedanLắp ráp7336631.8 I4 Dual VVT-i138
Altis 1.8E MTSedanLắp ráp6976391.8 I4 Dual VVT-i138
Altis 1.8G CVTSedanLắp ráp7917291.8 I4 Dual VVT-i138
Altis 2.0V CVTSedanLắp ráp8898242.0 I4Dual VVT-i143
Altis 2.0V SportSedanLắp ráp9328672.0 I4Dual VVT-i143
Avanza 1.3MTMPVNhập khẩu5375331.3 I494
Avanza 1.5ATMPVNhập khẩu5935881.3 I4102
Camry 2.0ESedanLắp ráp1.0291.0022.0 I4 VVT-i165
Camry 2.5QSedanLắp ráp1.2351.2352.5 I4 Dual VVT-i178
Fortuner 2.4 AT 4x2SUVLắp ráp1.0961.0282.4 I4 diesel148
Fortuner 2.4 MT 4x2SUVLắp ráp1.0339332.4 I4 common rail148
Fortuner 2.7AT 4x2SUVNhập khẩu1.151.042.7 I4 VVT-i164
Fortuner 2.7AT 4x2 TRDSUVLắp ráp1.1991.0692.7 I4 VVT-i164
Fortuner 2.7AT 4x4SUVNhập khẩu1.2361.1062.7 I4 VVT-i164
Fortuner 2.8 AT 4x4SUVLắp ráp1.3541.2242.8 I4 diesel174
Hilux 2.4 4x2 ATPick-upNhập khẩu6626442.4 I4 diesel147
Hilux 2.4 4x2 MTPick-upNhập khẩu6226022.4 I4 diesel147
Hilux 2.4 4x4 MTPick-upNhập khẩu7727522.4 I4 diesel147
Hilux 2.8G 4x4 ATPick-upNhập khẩu8788782.8 I4 diesel174
Innova EMPVLắp ráp7716952.0 I4 Dual VVT-i137
Innova GMPVLắp ráp8477742.0 I4 Dual VVT-i137
Innova VMPVLắp ráp9717332.0 I4 Dual VVT-i137
Innova VenturerMPVLắp ráp8787942.0 I4 Dual VVT-i137
Land Cruiser 200SUVNhập khẩu4.0303.9534.6 V8 VVT-i kép304
Land PradoSUVNhập khẩu2.3402.3402.7 I4 Dual VVT-i164
Rush S 1.5ATMPVNhập khẩu6686671.5 I4102
Vios 1.5E CVTSedanLắp ráp5205101.5 I4 Dual VVT-i107
Vios 1.5E MTSedanLắp ráp4704601.5 I4 Dual VVT-i107
Vios 1.5G CVTSedanLắp ráp5705481.5 I4 Dual VVT-i107
Wigo 1.2 ATHatchbackNhập khẩu4053581.2 I486
Wigo 1.2MTHatchbackNhập khẩu3453121.2 I486
Yaris GHatchbackNhập khẩu6506331.3 I4 VVT-i84

Giới thiệu chi tiết các mẫu xe của Toyota:

Toyota Vios

Toyota Vios là ông vua doanh số của Toyota tại thị trường Việt Nam. Vios 2020 có chiều dài cơ sở 2.550 mm, các chiều dài, rộng, cao là 4.420 x 1.700 x 1.485 mm và khoảng sáng gầm 145 mm.

Toyota Vios 2020.
Toyota Vios 2020.

Vios 2020 luôn được đánh giá là dòng xe có khối động cơ ổn định, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu nhất hiện nay. Do đó, Toyota vẫn chưa muốn thay đổi, nâng cấp “trái tim” của Vios. Và Vios 2020 vẫn sử dụng động cơ xăng có công suất 107 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 140Nm tại 4200 vòng/phút.

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner 2020 có chiều dài cơ sở 2.745 mm, các chiều dài, rộng, cao 4.795 x 1.855 x 1.835 mm. Cùng với đó là khoảng sáng gầm 219 mm. Đây là 1 trong những khoảng sáng gầm cao nhất phân khúc, nó giúp Fortuner có thể phù hợp với nhiều kiểu đường phức tạp ở Việt Nam.

Toyota Fortuner.
Toyota Fortuner.

Toyota Fortuner 2020 có sự thay đổi về động cơ, một động cơ dầu 2,4L với công suất 148 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn 400 Nm tại dải 1600 - 2000 vòng/phút. Hoặc là động cơ dầu 2,8L với công suất 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô men xoắn 450 tại 2400 vòng/phút. Cuối cùng là động cơ xăng 2,7L đạt công suất 164 mã lực tại 5200 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 245 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Toyota Camry

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Toyota Camry thế hệ thứ 8 sử dụng khung gầm TNGA hoàn toàn mới giúp chiếc xe dễ dàng cạnh tranh hơn trong phân khúc xe cỡ D. Kích thước, Toyota Camry 2020 không khác mấy so với thế hệ trước. Dòng xe này có chiều dài cơ sở 2.824 mm, các chiều dài, rộng, cao là 4.895 x 1.839 x 1.445 mm.

Cùng với đó là khoảng sáng gầm 150 mm. Kích thước này đủ đảm bảo độ dài sang trọng cũng như độ rộng thoải mái ở khoang xe.

Toyota Camry.
Toyota Camry.

Toyota Camry 2020 có 2 tùy chọn động cơ. Động cơ 2,0L có công suất 165 mã lực tại 6.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 199 Nm tại 4600 vòng/phút. Động cơ 2,5L có công suất 181 mã lực tại 6.000 vòng/phut, mô men xoắn 235 Nm tại 4100 vòng/phút. Kết hợp với 2 động cơ này là hộp số tự động 6 cấp.

Toyota Corolla Altis

dòng xe này có chiều dài cơ sở 2.700 mm, các chiều dài, rộng, cao 4.620 x 1.775 x 1.460 mm. Cùng với đó là khoảng sáng gầm 130 mm. Và kích thước này hoàn toàn giống như Altis thế hệ cũ.

Toyota Corolla Altis.
Toyota Corolla Altis.

Altis 2020 được trang bị 2 tùy chọn động cơ. Động cơ 1.8L có công suất 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút, mô men xoắn 173 Nm tại 4.000 vòng/phút. Động cơ 2,0L có công suất 143 mã lực tại 6.200 vòng/phút, mô men xoắn 187 Nm tại 3.600 vòng/phút.

Toyota Hilux

Toyota Hilux 2020 mang kích thước: khoảng sáng gầm 310 mm, cao nhất phân khúc bán tải hiện nay. Cùng với đó là chiều dài cơ sở 3.085 mm, các chiều dài, rộng, cao là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm.

Pickup Toyota Hilux.
Pickup Toyota Hilux.

Toyota Hilux dùng động cơ dầu 2,4L với công suất 147 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 400 Nm tại 2.000 vòng/phút. Động cơ dầu 2,8L với công suất tối đa 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 450 Nm tại 2.400 vòng/phút.

Từ khóa:
id news:208777