Vàng Mua Bán
SJC HN 55,550 56,070
SJC HCM 55,550 56,050
DOJI AVPL / HN 55,500 56,050
DOJI AVPL / HCM 55,600 56,000
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,543.85 26,811.97
GBP 29,242.77 29,538.15
JPY 212.46 214.61
Chứng khoán
VNIndex 914.09 8.88 0.97%
HNX 133.5 0.56 0.42%
UPCOM 61.73 0.21 0.33%

Bảng giá đất quận 4, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất 33 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 20:56 | 11/02/2020

UBND TP.HCM vừa ban hành khung giá đất các quận huyện kèm theo quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày ngày 16/01/2020.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn TP.HCM, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn TP.HCM thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất Quận 4 (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

 

 

TỪ

ĐẾN

 

 1

BẾN VÂN ĐỒN

CẦU NGUYỄN KIỆU

NGUYỄN KHOÁI

17.900

NGUYỄN KHOÁI

CẦU DỪA

20.000

CẦU DỪA

NGUYỄN TẤT THÀNH

24.000

 2

ĐƯỜNG NỘI BỘ

CHUNG CƯ PHƯỜNG 3

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.500

 3

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ

CƯ XÁ VĨNH HỘI

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.500

 4

ĐINH LỄ

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

 5

ĐOÀN NHƯ HÀI

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.700

 6

ĐOÀN VĂN BƠ

CHÂN CẦU CALMET

HOÀNG DIỆU

26.400

HOÀNG DIỆU

TÔN ĐẢN

23.300

TÔN ĐẢN

XÓM CHIẾU

18.000

XÓM CHIẾU

NGUYỄN THẦN HIẾN

9.600

 7

ĐƯỜNG DÂN SINH

HAI BÊN CẦU CALMETTE

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.400

 8

ĐƯỜNG 10C

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.900

 9

ĐƯỜNG 20 THƯỚC

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.600

10

ĐƯỜNG DÂN SINH

HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.400

11

ĐƯỜNG PHƯỜNG 1

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.800

12

ĐƯỜNG SỐ 1

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.900

13

ĐƯỜNG SỐ 2

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

14

ĐƯỜNG SỐ 3

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

15

ĐƯỜNG SỐ 4

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

16

ĐƯỜNG SỐ 5

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

17

ĐƯỜNG SỐ 6

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

18

ĐƯỜNG SỐ 7

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

19

ĐƯỜNG SỐ 8

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

20

ĐƯỜNG SỐ 9

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

21

ĐƯỜNG SỐ 10

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

22

ĐƯỜNG SỐ 10A

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

23

ĐƯỜNG SỐ 10B

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

24

ĐƯỜNG SỐ 11

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.000

25

ĐƯỜNG SỐ 12

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

26

ĐƯỜNG SỐ 12A

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.400

27

ĐƯỜNG SỐ 13

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

28

ĐƯỜNG SỐ 15

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

29

ĐƯỜNG SỐ 16

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.000

30

ĐƯỜNG SỐ 17

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

31

ĐƯỜNG SỐ 18

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

32

ĐƯỜNG SỐ 19

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

33

ĐƯỜNG SỐ 20

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.900

34

ĐƯỜNG SỐ 21

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

35

ĐƯỜNG SỐ 22

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

36

ĐƯỜNG SỐ 23

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

37

ĐƯỜNG SỐ 24

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

38

ĐƯỜNG SỐ 25

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

39

ĐƯỜNG SỐ 28

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.700

40

ĐƯỜNG SỐ 29

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

41

ĐƯỜNG SỐ 30

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

42

ĐƯỜNG SỐ 31

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

43

ĐƯỜNG SỐ 32

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

44

ĐƯỜNG SỐ 32A

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.700

45

ĐƯỜNG SỐ 33

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

46

ĐƯỜNG SỐ 34

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

47

ĐƯỜNG SỐ 35

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.700

48

ĐƯỜNG SỐ 36

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

49

ĐƯỜNG SỐ 37

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

50

ĐƯỜNG SỐ 38

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

51

ĐƯỜNG SỐ 39

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

52

ĐƯỜNG SỐ 40

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

53

ĐƯỜNG SỐ 42

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

54

ĐƯỜNG SỐ 43

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

55

ĐƯỜNG SỐ 44

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

56

ĐƯỜNG SỐ 45

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.500

57

ĐƯỜNG SỐ 46

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.600

58

ĐƯỜNG SỐ 47

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

59

ĐƯỜNG SỐ 48

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.000

60

ĐƯỜNG SỐ 49

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.200

61

ĐƯỜNG SỐ 50

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.200

62

HOÀNG DIỆU

SÁT CẢNG SÀI GÒN

NGUYỄN TẤT THÀNH

24.000

NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐOÀN VĂN BƠ

34.500

ĐOÀN VĂN BƠ

KHÁNH HỘI

31.500

KHÁNH HỘI

CUỐI ĐƯỜNG

30.000

63

KHÁNH HỘI

BẾN VÂN ĐỒN

HOÀNG DIỆU

31.500

HOÀNG DIỆU

CẦU KÊNH TẺ

29.400

CẦU KÊNH TẺ

TÔN THẤT THUYẾT

17.400

64

LÊ QUỐC HƯNG

BẾN VÂN ĐỒN

HOÀNG DIỆU

23.900

HOÀNG DIỆU

LÊ VĂN LINH

33.000

65

LÊ THẠCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

66

LÊ VĂN LINH

NGUYỄN TẤT THÀNH

LÊ QUỐC HƯNG

33.000

LÊ QUỐC HƯNG

ĐOÀN VĂN BƠ

20.200

67

LÊ VĂN LINH NỐI DÀI

ĐƯỜNG 48

NGUYỄN HỮU HÀO

31.500

68

NGÔ VĂN SỞ

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.500

69

NGUYỄN HỮU HÀO

BẾN VÂN ĐỒN

HOÀNG DIỆU

17.100

HOÀNG DIỆU

CUỐI ĐƯỜNG

14.700

70

NGUYỄN KHOÁI

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.400

71

NGUYỄN TẤT THÀNH

CẦU KHÁNH HỘI

LÊ VĂN LINH

34.500

LÊ VĂN LINH

XÓM CHIẾU

28.500

XÓM CHIẾU

CẦU TÂN THUẬN

20.600

72

NGUYỄN THẦN HIẾN

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.000

73

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.200

74

TÂN VĨNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.600

75

TÔN ĐẢN

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.900

76

TÔN THẤT THUYẾT

NGUYỄN TẤT THÀNH

NGUYỀN THẦN HIẾN

12.800

NGUYỄN THẦN HIẾN

XÓM CHIẾU

15.000

XÓM CHIẾU

TÔN ĐẢN

13.700

TÔN ĐẢN

NGUYỄN KHOÁI

16.800

NGUYỄN KHOÁI

CUỐI ĐƯỜNG

11.400

77

TRƯƠNG ĐÌNH HỢI

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.800

78

VĨNH HỘI

TÔN ĐẢN

KHÁNH HỘI

24.000

KHÁNH HỘI

TRƯỜNG THCS

QUANG TRUNG

24.000

79

VĨNH KHÁNH

BẾN VÂN ĐỒN

HOÀNG DIỆU

18.000

HOÀNG DIỆU

TÔN ĐẢN

16.500

80

XÓM CHIẾU

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.600

81

MAI LỢI TRINH

TÔN THẤT THUYẾT

VĨNH HỘI

17.400

Từ khóa:
id news:195102