Vàng Mua Bán
SJC HN 55,080 55,570
SJC HCM 55,080 55,550
DOJI AVPL / HN 55,020 55,380
DOJI AVPL / HCM 55,000 55,450
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,256.78 26,522.00
GBP 28,831.37 29,122.60
JPY 212.62 214.77
Chứng khoán
VNIndex 911.72 3.45 0.38%
HNX 133.09 1.57 1.18%
UPCOM 61.29 0.0 0.0%

Bảng giá đất quận 3 (TP.HCM) giai đoạn 2020-2024: Cao nhất 77 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 20:55 | 11/02/2020

UBND TP.HCM vừa ban hành khung giá nhà đất các quận huyện kèm theo quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày ngày 16/01/2020.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất quận 2 (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN

GIÁ

   

TỪ

ĐẾN

 

 1

BÀ HUYỆN THANH QUAN

TRỌN ĐƯỜNG

 

46.400

 2

BÀN CỜ

TRỌN ĐƯỜNG

 

32.700

CÁC ĐƯỜNG TRONG

CƯ XÁ ĐÔ THÀNH

   

26.400

CÁCH MẠNG THÁNG 8

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

VÕ THỊ SÁU

61.600

VÕ THỊ SÁU

RANH QUẬN TÂN BÌNH

43.800

 5

CAO THẮNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

57.200

 6

CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ

TRỌN ĐƯỜNG

 

79.200

ĐIỆN BIÊN PHỦ

NGÃ BẢY

CÁCH MẠNG THÁNG 8

38.400

CÁCH MẠNG THÁNG 8

HAI BÀ TRƯNG

45.500

 8

ĐOÀN CÔNG BỬU

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.400

 9

HAI BÀ TRƯNG

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

VÕ THỊ SÁU

65.600

VÕ THỊ SÁU

LÝ CHÍNH THẮNG

72.700

LÝ CHÍNH THẮNG

CẦU KIỆU

58.800

10

HOÀNG SA

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

11

HỒ XUÂN HƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

42.600

12

HUỲNH TỊNH CỦA

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.000

13

KỲ ĐỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

14

LÊ NGÔ CÁT

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

15

LÊ QUÝ ĐÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

55.000

16

LÊ VĂN SỸ

CẦU LÊ VĂN SỸ

TRẦN QUANG DIỆU

42.600

TRẦN QUANG DIỆU

RANH QUẬN PHÚ NHUẬN

39.600

17

LÝ CHÍNH THẮNG

RANH QUẬN 10

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

37.400

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

RANH QUẬN 1

41.400

18

LÝ THÁI TỔ

TRỌN ĐƯỜNG

 

52.800

19

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

TRỌN ĐƯỜNG

 

64.600

20

NGÔ THỜI NHIỆM

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

21

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

TRỌN ĐƯỜNG

 

61.500

22

NGUYỄN GIA THIỀU

TRỌN ĐƯỜNG

 

39.600

23

NGUYỄN HIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

24

NGUYỄN PHÚC NGUYÊN

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

25

NGUYỄN SƠN HÀ

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

26

NGUYỄN THỊ DIỆU

TRỌN ĐƯỜNG

 

47.000

27

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

HAI BÀ TRƯNG

CAO THẮNG

77.000

CAO THẮNG

NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ

66.000

28

NGUYỄN THIỆN THUẬT

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

44.000

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐIỆN BIÊN PHỦ

39.600

29

NGUYỄN THÔNG

HỒ XUÂN HƯƠNG

KỲ ĐỒNG

44.000

KỲ ĐỒNG

TRẦN VĂN ĐANG

35.200

30

NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.000

31

NGUYỄN VĂN MAI

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

32

PASTEUR

TRẦN QUỐC TOẢN

VÕ THỊ SÁU

49.500

VÕ THỊ SÁU

RANH QUẬN 1

63.300

33

PHẠM ĐÌNH TOÁI

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.600

34

PHẠM NGỌC THẠCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

63.000

35

CỐNG HỘP

RẠCH BÙNG BINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.600

36

SƯ THIỆN CHIẾU

TRỌN ĐƯỜNG

 

34.500

37

TRẦN CAO VÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

60.000

38

TRẦN QUANG DIỆU

TRẦN VĂN ĐANG

LÊ VĂN SỸ

33.000

LÊ VĂN SỸ

RANH QUẬN PHÚ NHUẬN

35.200

39

TRẦN QUỐC THẢO

VÕ VĂN TẦN

LÝ CHÍNH THẮNG

55.000

LÝ CHÍNH THẮNG

CẦU LÊ VĂN SỸ

48.400

40

TRẦN QUỐC TOẢN

TRẦN QUỐC THẢO

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

35.600

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

RANH QUẬN 1

41.000

41

TRẦN VĂN ĐANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

29.600

42

TRƯƠNG ĐỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

57.200

43

TRƯƠNG QUYỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

34.500

44

TRƯỜNG SA

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

45

TÚ XƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

46

VÕ THỊ SÁU

TRỌN ĐƯỜNG

 

52.800

47

VÕ VĂN TẦN

HỒ CON RÙA

CÁCH MẠNG THÁNG 8

63.800

CÁCH MẠNG THÁNG 8

CAO THẮNG

55.000

48

VƯỜN CHUỐI

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.600

Từ khóa:
id news:195096