Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Bảng giá đất quận 1, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất 162 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 18:14 | 11/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành khung giá nhà đất các quận huyện kèm theo quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày ngày 16/1/2020.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn TP.HCM, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn thì áp dụng theo khung giá đất đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất 2020 - 2024.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất quận 1 giai đoạn 2020 - 2024(ĐVT: triệu đồng/m2)
STT Tên Đường Đoạn đường  Giá
    Từ Đến  
1 Alexandre De Rhodes Trọn Đường   92,4
2 Bà Lê Chân Trọn Đường   32,6
3 Bùi Thị Xuân Trọn Đường   59,8
4 Bùi Viện Trọn Đường   52,8
5 Calmette Trọn Đường   57,8
6 Cao Bá Nhạ Trọn Đường   33,9
7 Cao Bá Quát Trọn Đường   46,2
8 Chu Mạnh Trinh Trọn Đường   52,8
9 Cách Mạng Tháng 8 Trọn Đường   66
10 Cống Quỳnh Trọn Đường   58,1
11 Cô Bắc Trọn Đường   35,5
12 Cô Giang Trọn Đường   35,6
13 Công Trường Lam Sơn Trọn Đường   115,9
14 Công Trường Mê Linh     96,8
15 Công Xã Paris Trọn Đường   96,8
16 Cây Điệp Trọn Đường   21,4
17 Đinh Công Tráng Trọn Đường   32,6
18 Đinh Tiên Hoàng Lê Duẫn Điện Biên Phủ 36,4
    Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu 45,2
    Võ Thị Sáu Cầu Bông 35
19 Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ Đinh Tiên Hoàng 35
    Đinh Tiên Hoàng Hai Bà Trưng 45,5
20 Đặng Dung Trọn Đường   32
21 Đặng Thị Nhu Trọn Đường   56,7
22 Đặng Trần Côn Trọn Đường   37,4
23 Đặng Tất Trọn Đường   32
24 Đề Thám Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo 30,3
    Trần Hưng Đạo Phạm Ngũ Lão 36,5
25 Đồng Khởi Trọn Đường   162
26 Đỗ Quang Đẩu Trọn Đường   39,6
27 Đông Du Trọn Đường   88
28 Hai Bà Trưng Bến Bạch Đằng Nguyễn Thị Minh Khai 96,8
    Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu 65,6
    Võ Thị Sáu Ngã 3 Trần Quang Khải 72,7
    Ngã 3 Trần Quang Khải Cầu Kiệu 58,2
29 Hoà Mỹ Trọn Đường   22,1
30 Huyền Quang Trọn Đường   24,6
31 Huyền Trân Công Chúa Trọn Đường   44
32 Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Huệ Nam Kỳ Khởi Nghĩa 92,4
    Nam Kỳ Khởi Nghĩa Quách Thị Trang 70
33 Huỳnh Khương Ninh Trọn Đường   26,3
34 Hàm Nghi Trọn Đường   101,2
35 Hàn Thuyên Trọn Đường   92,4
36 Hải Triều Trọn Đường   86
37 Hoàng Sa Trọn Đường   26,4
38 Hồ Huấn Nghiệp Trọn Đường   92,4
39 Hồ Hảo Hớn Trọn Đường   30,2
40 Hồ Tùng Mậu Võ Văn Kiệt Hàm Nghi 41,3
    Hàm Nghi Tôn Thất Thiệp 68,9
41 Ký Con Trọn Đường   58,2
42 Lý Tự Trọng Ngã Sáu Phù Đổng Hai Bà Trưng 101,2
    Hai Bà Trưng Tôn Đức Thắng 78,5
43 Lý Văn Phức Trọn Đường   28,1
44 Lương Hữu Khánh Trọn Đường   38,8
45 Lê Anh Xuân Trọn Đường   66
46 Lê Công Kiều Trọn Đường   46,6
47 Lê Duẩn Trọn Đường   110
48 Lê Lai Chợ Bến Thành Nguyễn Thị Nghĩa 88
    Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Trãi 79,2
49 Lê Lợi Trọn Đường   162
50 Lê Thánh Tôn Phạm Hồng Thái Đồng Khởi 115,9
    Đồng Khởi Tôn Đức Thắng 110
51 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Thái Học Calmette 48,4
    Calmette Phó Đức Chính 59,4
52 Lê Thị Riêng Trọn Đường   66
53 Lưu Văn Lang Trọn Đường   83,6
54 Lê Văn Hưu Trọn Đường   57,2
55 Mai Thị Lựu Trọn Đường   40,6
56 Mã Lộ Trọn Đường   25,4
57 Mạc Thị Bưởi Trọn Đường   88
58 Mạc Đỉnh Chi Điện Biên Phủ Trần Cao Vân 52,8
    Trần Cao Vân Nguyễn Du 59,4
59 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Thị Nghè Hai Bà Trưng 61,4
    Hai Bà Trưng Cống Quỳnh 77
    Cống Quỳnh Ngã Sáu Nguyễn Văn Cừ 66
60 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Võ Văn Kiệt Hàm Nghi 79,2
    Hàm Nghi Lê Thánh Tôn 75,6
    Lê Thánh Tôn Nguyễn Thị Minh Khai 72,6
61 Nguyễn An Ninh Trọn Đường   79,2
62 Nguyễn Cảnh Chân Trọn Đường   44,8
63 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thái Học Phó Đức Chính 57,2
    Phó Đức Chính Hồ Tùng Mậu 73
64 Nguyễn Cư Trinh Trọn Đường   57,5
65 Nguyễn Du Cách Mạng Tháng 8 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 57,2
    Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng 66
    Hai Bà Trưng Tôn Đức Thắng 57,2
66 Nguyễn Huy Tự Trọn Đường   35,1
67 Nguyễn Huệ Trọn Đường   162
68 Nguyễn Văn Bình Trọn Đường   57,2
69 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn Đường   25,4
70 Nguyễn Hữu Cầu Trọn Đường   34,1
71 Nguyễn Khắc Nhu Trọn Đường   37
72 Nguyễn Phi Khanh Trọn Đường   25,4
73 Nam Quốc Cang Trọn Đường   44
74 Nguyễn Siêu Trọn Đường   46,2
75 Nguyễn Thiệp Trọn Đường   74,8
76 Nguyễn Thái Bình Trọn Đường   57,1
77 Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo Phạm Ngũ Lão 61,6
    Đoạn Còn Lại   48,4
78 Nguyễn Thành Ý Trọn Đường   32,2
79 Nguyễn Thị Nghĩa Trọn Đường   61,6
80 Nguyễn Trung Ngạn Trọn Đường   37
81 Nguyễn Trung Trực Lê Lợi Lê Thánh Tôn 82,2
    Lê Thánh Tôn Nguyễn Du 77
82 Nguyễn Trãi Ngã 6 Phù Đổng Cống Quỳnh 88
    Cống Quỳnh Nguyễn Văn Cừ 66
83 Nguyễn Văn Chiêm Trọn Đường   66
84 Nguyễn Văn Cừ Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo 33,6
    Trần Hưng Đạo Ngã 6 Nguyễn Văn Cừ 42,7
85 Nguyễn Văn Giai Trọn Đường   44
86 Nguyễn Văn Thủ Hai Bà Trưng Mạc Đĩnh Chi 48,4
    Mạc Đĩnh Chi Hoàng Sa 44
87 Nguyễn Văn Tráng Trọn Đường   44
88 Nguyễn Văn Nghĩa Trọn Đường   32,3
89 Nguyễn Đình Chiểu Hai Bà Trưng Nguyễn Bỉnh Khiêm 66
    Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Sa 45
90 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn Đường   48,8
91 Ngô Văn Năm Trọn Đường   47,7
92 Ngô Đức Kế Trọn Đường   88
93 Pasteur Nguyễn Thị Minh Khai Hàm Nghi 79,5
    Hàm Nghi Võ Văn Kiệt 69,6
94 Phan Bội Châu Trọn Đường   88
95 Phan Châu Trinh Trọn Đường   88
96 Phan Kế Bính Trọn Đường   37,3
97 Phan Liêm Trọn Đường   33,8
98 Phan Ngữ Trọn Đường   33
99 Phan Tôn Trọn Đường   33
100 Phan Văn Trường Trọn Đường   35,2
101 Phan Văn Đạt Trọn Đường   57,2
102 Phạm Hồng Thái Trọn Đường   83,6
103 Phạm Ngọc Thạch Trọn Đường   65
104 Phạm Ngũ Lão Phó Đức Chính Trần Hưng Đạo 51,2
    Trần Hưng Đạo Nguyễn Thị Nghĩa 51,2
    Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Trãi 70,4
105 Phạm Viết Chánh Trọn Đường   44
106 Phó Đức Chính Trọn Đường   63,2
107 Phùng Khắc Khoan Trọn Đường   38,4
108 Sương Nguyệt Ánh Trọn Đường   77
109 Thi Sách Trọn Đường   57,2
110 Thái Văn Lung Trọn Đường   79,7
111 Thạch Thị Thanh Trọn Đường   35,2
112 Thủ Khoa Huân Nguyễn Du Lý Tự Trọng 88
    Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 88
113 Trần Cao Vân Trọn Đường   63,2
114 Trần Doãn Khanh Trọn Đường   33
115 Trần Hưng Đạo Quách Thị Trang Nguyễn Thái Học 68,9
    Nguyễn Thái Học Nguyễn Khắc Nhu 76
    Nguyễn Khắc Nhu Nguyễn Văn Cừ 58,7
116 Trần Khánh Dư Trọn Đường   32
117 Trần Khắc Chân Trọn Đường   32
118 Trần Nhật Duật Trọn Đường   32
119 Trần Quang Khải Trọn Đường   38,7
120 Trần Quý Khoách Trọn Đường   33,4
121 Trần Đình Xu Trọn Đường   31,2
122 Trịnh Văn Cấn Trọn Đường   37,4
123 Trương Hán Siêu Trọn Đường   19,5
124 Trương Định Trọn Đường   88
125 Tôn Thất Thiệp Trọn Đường   68,2
126 Tôn Thất Tùng Trọn Đường   63,2
127 Tôn Thất Đạm Tôn Thất Thiệp Hàm Nghi 79,2
    Hàm Nghi Võ Văn Kiệt 63,2
128 Tôn Đức Thắng Lê Duẩn Công Trường Mê Linh 89,3
    Công Trường Mê Linh Cầu Nguyễn Tất Thành 105,6
129 Võ Văn Kiệt Trọn Đường   36,8
130 Võ Thị Sáu Trọn Đường   56
131 Yersin Trọn Đường   63,8
132 Nguyễn Hữu Cảnh Tôn Đức Thắng Nguyễn Bỉnh Khiêm 79,2
Từ khóa:
id news:195078