Vàng Mua Bán
SJC HN 54,650 55,320
SJC HCM 54,650 55,300
DOJI AVPL / HN 54,800 55,200
DOJI AVPL / HCM 54,650 55,300
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,070.00 23,100.00
EUR 26,256.78 26,522.00
GBP 28,831.37 29,122.60
JPY 212.62 214.77
Chứng khoán
VNIndex 912.5 4.23 0.46%
HNX 133.12 1.6 1.2%
UPCOM 61.78 0.49 0.8%

Bảng giá đất quận 1, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất 162 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 18:14 | 11/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành khung giá nhà đất các quận huyện kèm theo quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày ngày 16/1/2020.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn TP.HCM, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn thì áp dụng theo khung giá đất đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất 2020 - 2024.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất quận 1 (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn TP.HCM, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn thì áp dụng theo khung giá đất đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất 2020 - 2024.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất quận 1 (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ 
     TỪ ĐẾN  
 1 ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG   92.400
 2 BÀ LÊ CHÂN TRỌN ĐƯỜNG   32.600
 3 BÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG   59.800
 4 BÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNG   52.800
 5 CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG   57.800
 6 CAO BÁ NHẠ TRỌN ĐƯỜNG   33.900
 7 CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG   46.200
 8 CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG   52.800
 9 CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNG   66.000
10 CỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNG   58.100
11 CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG   35.500
12 CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG   35.600
13 CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG   115.900
14 CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH     96.800
15 CÔNG XàPARIS TRỌN ĐƯỜNG   96.800
16 CÂY ĐIỆP TRỌN ĐUỪNG   21.400
17 ĐINH CÔNG TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG   32.600
18 ĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẨN ĐIỆN BIÊN PHỦ 36.400
ĐIỆN BIÊN PHỦ VÕ THỊ SÁU 45.200
VÕ THỊ SÁU CẦU BÔNG 35.000
19 ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ ĐINH TIÊN HOÀNG 35.000
ĐINH TIÊN HOÀNG HAI BÀ TRƯNG 45.500
20 ĐẶNG DUNG TRỌN ĐƯỜNG   32.000
21 ĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNG   56.700
22 ĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNG   37.400
23 ĐẶNG TẤT TRỌN ĐƯỜNG   32.000
24 ĐỀ THÁM VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO 30.300
24 ĐỀ THÁM TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO 36.500
25 ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG   162.000
26 ĐỖ QUANG ĐẦU TRỌN ĐƯỜNG   39.600
27 ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG   88.000
28 HAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI 96.800
NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU 65.600
VÕ THỊ SÁU NGÃ 3TRẰN QUANG KHẢI 72.700
NGÃ 3TRẦN QUANG KHẢI CẦU KIỆU 58.200
29 HOÀ MỸ TRỌN ĐƯỜNG   22.100
30 HUYỀN QUANG TRỌN ĐƯỜNG   24.600
31 HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG   44.000
32 HUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ NAM KỲ KHỞI NGHĨA 92.400
NAM KỲ KHỞI NGHĨA QUÁCH THỊ TRANG 70.000
33 HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG   26.300
34 HÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNG   101.200
35 HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG   92.400
36 HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG   86.000
37 HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG   26.400
38 HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG   92.400
39 HỒ HẢO HỚN TRỌN ĐƯỜNG   30.200
40 HỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI 41.300
HÀM NGHI TÔN THẤT THIỆP 68.900
41 KÝ CON TRỌN ĐƯỜNG   58.200
42 LÝ TỰ TRỌNG NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG HAI BÀ TRƯNG 101.200
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG 78.500
43 LÝ VĂN PHỨC TRỌN ĐƯỜNG   28.100
44 LƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG   38.800
45 LÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNG   66.000
46 LÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNG   46.600
47 LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG   110.000
48 LÊ LAI CHỢ BẾN THÀNH NGUYỄN THỊ NGHĨA 88.000
NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI 79.200
49 LÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNG   162.000
50 LÊ THÁNH TÔN PHẠM HỒNG THÁI HAI BÀ TRƯNG 115.900
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG 110.000
51 LÊ THỊ HỒNG GẤM NGUYỄN THÁI HỌC CALMETTE 48.400
CALMETTE PHÓ ĐỨC CHÍNH 59.400
52 LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG   66.000
53 LƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNG   83.600
54 LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG   57.200
55 MAI THỊ LỰU TRỌN ĐƯỜNG   40.600
56 MÃ LỘ TRỌN ĐƯỜNG   25.400
57 MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG   88.000
58 MẠC ĐĨNH CHI TRỌN ĐƯỜNG   59.400
59 NGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ HAI BÀ TRƯNG 61.400
HAI BÀ TRƯNG CỒNG QUỲNH 77.000
CỐNG QUỲNH NGÃ SÁUNGUYỄN VĂN CỪ 66.000
60 NAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI 79.200
HÀM NGHI NGUYỄN THỊ MINH KHAI 75.600
61 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG   79.200
62 NGUYỄN CẢNH CHÂN TRỌN ĐƯỜNG   44.800
63 NGUYỄN CÔNG TRỨ NGUYỄN THÁI HỌC PHÓ ĐỨC CHÍNH 57.200
PHÓ ĐỨC CHÍNH HỒ TÙNG MẬU 73.000
64 NGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNG   57.500
65 NGUYỄN DU CÁCH MẠNG THÁNG 8 NAM KỲ KHỞI NGHĨA 57.200
NAM KỲ KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG 66.000
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG 57.200
66 NGUYỄN HUY TỰ TRỌN ĐƯỜNG   35.100
67 NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG   162.000
68 NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG   57.200
69 NGUYỄN VĂN NGUYỄN TRỌN ĐƯỜNG   25.400
70 NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG   34.100
71 NGUYỄN KHẮC NHU TRỌN ĐƯỜNG   37.000
72 NGUYỄN PHI KHANH TRỌN ĐƯỜNG   25.400
73 NAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNG   44.000
74 NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG   46.200
75 NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG   74.800
76 NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG   57.100
77 NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO 61.600
ĐOẠN CÒN LẠI   48.400
78 NGUYỄN THÀNH Ý TRỌN ĐƯỜNG   32.200
79 NGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG   61.600
80 NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG   37.000
81 NGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ LỢI LÊ THÁNH TÔN 82.200
LÊ THÁNH TÔN NGUYỄN DU 77.000
82 NGUYỄN TRÃI NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG CỐNG QUỲNH 88.000
CỐNG QUỲNH NGUYỄN VĂN CỪ 66.000
83 NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG   66.000
84 NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO 33.600
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ 42.700
85 NGUYỄN VĂN GIAI TRỌN ĐƯỜNG   44.000
86 NGUYỄN VĂN THỦ HAI BÀ TRƯNG MẠC ĐĨNH CHI 48.400
MẠC ĐĨNH CHI HOÀNG SA 44.000
87 NGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG   44.000
88 NGUYỄN VĂN NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG   32.300
89 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM 66.000
NGUYỄN BỈNH KHIÊM HOÀNG SA 45.000
90 NGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG   48.800
91 NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG   47.700
92 NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG   88.000
93 PASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀM NGHI 79.500
HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT 69.600
94 PHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG   88.000
95 PHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNG   88.000
96 PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG   37.300
97 PHAN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG   33.800
98 PHAN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG   33.000
99 PHAN TÔN TRỌN ĐƯỜNG   33.000
100 PHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG   35.200
101 PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG   57.200
102 PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG   83.600
103 PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG   65.000
104 PHẠM NGŨ LÃO PHÓ ĐỨC CHÍNH NGUYỄN THỊ NGHĨA 51.200
NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI 70.400
105 PHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG   44.000
106 PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG   63.200
107 PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG   38.400
108 SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG   77.000
109 THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG   57.200
110 THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG   79.700
111 THẠCH THỊ THANH TRỌN ĐƯỜNG   35.200
112 THỦ KHOA HUÂN NGUYỄN DU LÝ TỰ TRỌNG 88.000
LÝ TỰ TRỌNG LÊ THÁNH TÔN 88.000
113 TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG   63.200
114 TRẦN DOÃN KHANH TRỌN ĐƯỜNG   33.000
115 TRẦN HƯNG ĐẠO QUÁCH THỊ TRANG NGUYỄN THÁI HỌC 68.900
NGUYỄN THÁI HỌC NGUYỄN KHẮC NHU 76.000
NGUYỄN KHẮC NHU NGUYỄN VĂN CỪ 58.700
116 TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG   32.000
117 TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG   32.000
118 TRẦN NHẬT DUẬT TRỌN ĐƯỜNG   32.000
119 TRẦN QUANG KHẢI TRỌN ĐƯỜNG   38.700
120 TRẦN QUÝ KHOÁCH TRỌN ĐƯỜNG   33.400
121 TRẦN ĐÌNH XU TRỌN ĐƯỜNG   31.200
122 TRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNG   37.400
123 TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG   19.500
124 TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG   88.000
125 TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG   68.200
126 TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG   63.200
127 TÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP HÀM NGHI 79.200
HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT 63.200
128 TÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH 89.300
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH 105.600
129 VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG   36.800
130 VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG   56.000
131 YERSIN TRỌN ĐƯỜNG   63.800
132 NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM 79.200
Từ khóa:
id news:195078