Vàng Mua Bán
SJC HN 47,150 48,020
SJC HCM 47,150 48,000
DOJI AVPL / HN 47,100 47,800
DOJI AVPL / HCM 47,100 47,800
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,400.00 23,430.00
EUR 24,920.32 25,172.04
GBP 28,251.43 28,536.80
JPY 208.97 211.08
Chứng khoán
VNIndex 748.02 1.33 0.18%
HNX 103.93 0.51 0.49%
UPCOM 50.31 0.0 0.0%

Bảng giá đất TP. Rạch Giá (Kiên Giang) giai đoạn 2020-2024: Cao nhất 30 triệu/m2

THUẬN TIỆN 15:50 | 17/02/2020

UBND tỉnh Kiên Giang vừa ban hành giá đất thành phố Rạch Giá, trong đó các đường nội bộ dự án VinCom hay đường 3/2 đang có giá khá cao.

Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 quy định rõ các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.

Đối với đất ở tại đô thị, được phân tối đa làm 5 vị trí: Vị trí 1 được tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20. Vị trí 2 được tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1. Vị trí 3 được tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1, hoặc được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

Vị trí 4, tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1, từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, hoặc được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

Vị trí 5 xác định từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1; từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét hay các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

Bảng giá đất TP. Rạch Giá (Kiên Giang) giai đoạn 2020 - 2024:

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

I. Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi

  

     
 

330

277

277

 

304

251

251

 

277

224

224

II. Phường Vĩnh Hiệp

 

264

211

211

 

238

185

185

 

211

158

158

III. Phường Vĩnh Thông

 

211

158

158

 

185

132

132

 

158

106

106

IV. Xã Phi Thông

 

112

106

106

 

86

79

79

 

73

66

66

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

- Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I - II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở).

- Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông - kênh hiện hữu (sông, kênh có bề rộng từ 10 mét đến nhỏ hơn 20 mét).

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

 

500

375

315

 

440

315

250

 

315

250

150

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Đường cặp kênh

 
 

Đường 30 Tháng 4

 
 

- Từ Mạc Thiên Tích - Phạm Văn Hai

1.800

 

- Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai

1.800

 

- Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12

2.250

 

- Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út

3.000

 

- Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông

2.000

 

- Từ UBND xã PhThông - Ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp

1.500

 

Tạ Quang Tỷ (từ kênh Rch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

 

Phạm Thành Lượng (từ kênh Rạch Giá- Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

 

Trần Văn Luân (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

 

Phan Văn Chương (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

 

Quách Phẩm (từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu)

800

 

Mai Thành Tâm (Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu)

800

 

Trần Văn Tất (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

 

Trần Văn Thái (từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất)

800

10

Nguyễn Văn Tiền (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

II

Cụm dân cư Cây Sao

800

 

Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đc Di - Hết cụm dân cư)

2.000

 

Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1)

2.000

 

Cù Huy Cận (từ đường số 1- Phạm Thế Hiển)

1.500

 

Lê Tấn Quốc (từ đường số 1 - Kênh Rạch G - Long Xuyên)

1.500

 

Trương Minh Giảng (từ đường số 1 - Đường số 5)

1.500

 

Đường Số 1, đường Số 5

1.500

III

Cụm dân cư Trung tâm

1.500

 

Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

1.500

 

Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

1.500

 

Nguyễn Sơn (từ Đường số 10 - Phạm Văn Hải)

1.000

 

Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư)

1.500

 

Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

 

Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

 

Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

 

Trần Hầu (từ Đường số 6 - Đường số 12)

1.500

 

Đường Số 6 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

3.000

10

Bùi Văn Dự (từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai)

3.000

11

Nguyễn Thị Út (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

2.500

12

Đường Số 10 (từ Đường số 6 - Phạm Văn Hai)

1.200

13

Đường Số 11 (từ Đường số 10 - Phạm Văn Hai)

1.200

14

Đường Số 12 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

2.400

15

Đường Số 5 (từ đường Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

16

Đường Số 4 (từ đường Hồ Đắc Di - Lê Tấn Quốc)

1.800

17

Đường Số 2 (từ đường Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

18

Đường Số 1 (từ đường Hồ Đc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

19

Võ Văn Dũng (Khu dân cư Trung tâm xã PhThông)

1.400

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị

I. Phường ven đô thị

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I. Phường Vĩnh Hiệp

 
 

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m

1.520

 

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m

1.120

 

Đường, hẻm còn lại

880

II. Phường Vĩnh Thông

 
 

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m

1.200

 

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m

800

 

Đường, hẻm còn lại

640

b. Các tuyến, đoạn đường

ĐVT: nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Phường Vĩnh Thông

 
 

Phạm Văn Hớn (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao)

1.000

 

Mạc Thiên Tích (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

1.000

 

La Văn Cầu (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

1.000

 

Phan Văn Nhờ (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu)

1.000

 

Nguyễn Văn Tư (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu)

1.000

 

Nguyễn Hữu Cảnh (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành)

1.000

 

Đường 30 Tháng 4

1.000

 

Cụm dân cư Vĩnh Thông

 
 

Nguyễn Sáng (từ khu dân cư - Đường G)

2.000

 

Trần Văn Trà (từ khu dân cư - Đường G)

3.000

10

Tô Ký (từ Nguyễn Hiền - Đường G)

2.000

11

Nguyễn Thị Thập (từ đường A - Nguyễn Hiền)

2.000

12

Dương Quang Đông (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến)

2.000

13

Cao Xuân Huy (từ khu dân cư - Đường A)

2.000

14

Diệp Minh Châu (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến)

2.000

15

Tạ Uyên (từ khu dân cư - Đường G)

2.000

16

Nguyễn Khuyến (từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên)

2.000

17

Tô Hiệu (từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập)

2.000

18

Nguyễn Hiền (từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà)

2.000

19

Đường A; G; N (Khu dân cư phường Vĩnh Thông)

2.000

II

Phường Vĩnh Hiệp

 
 

Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)

1.000

 

Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)

2.500

 

Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

3.000

 

Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh p Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

1.500

 

Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tn Phát)

1.200

 

Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

1.000

 

Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)

1.200

 

Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)

1.200

II. Phường nội đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

 

Nguyễn Bỉnh Khiêm

 
 

- Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm

12.000

 

- Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng

14.000

 

- Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú

16.000

 

- Từ Trần Phú - Quang Trung

14.000

 

- Từ Quang Trung - Võ Trường Toản

9.000

 

Mạc Cửu

 
 

- Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão

12.000

 

- Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai

11.000

 

- Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

 

- Từ Nguyễn Bnh Khiêm - Cầu Số 1

8.000

 

- Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ

6.000

 

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2

5.000

 

Võ Văn Kiệt

 
 

- Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1

4.000

 

- Từ Cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2

2.500

 

- Cầu Rạch Giá 2 - Giáp ranh huyện Châu Thành

3.000

 

Võ Trường Toản

 
 

- Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương

2.880

 

- Từ Tú Xương - Cầu Suối

1.760

 

- Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình

1.280

 

Quang Trung

 
 

- Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương

6.000

 

- Từ Tú Xương - Cầu Suối

4.000

 

- Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình

3.000

 

Dương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô)

2.000

 

Nguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô)

2.000

 

Tú Xương

3.200

 

Nguyễn Thái Bình

 
 

- Từ Mạc Cửu - Quang Trung

2.500

 

- Từ Quang Trung - Hết đường

2.000

10

Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)

 
 

- Từ Mạc Cửu - Quang Trung

1.500

 

- Từ Quang Trung - Hết đường

1.200

11

Điện Biên Phủ

 
 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản

12.800

 

- Từ sau chợ nông sản - Hết đường

4.000

12

Nguyễn Tuân

3.000

13

Huỳnh Thúc Kháng

 
 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư

12.000

 

- Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương

6.000

14

Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang

4.500

15

Lê Thánh Tôn

12.000

16

Lý Thái Tổ

12.000

17

Thủ Khoa Huân

10.000

18

Nguyễn Tri Phương

12.000

19

Hai Bà Trưng

 
 

- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng

8.000

 

- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)

4.000

 

- Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên

4.000

 

- Hàn Thuyên - Mạc Cửu

3.200

20

Hàn Thuyên

3.520

21

Đặng Dung

3.200

22

Dương Diện Nghệ

4.000

23

Lý Chính Thắng

4.800

24

Nguyễn Cư Trinh

 
 

- Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân

3.000

 

- Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương

2.500

 

- Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối

2.000

25

Nam Cao

3.000

26

Lộ Liên Hương

 
 

- Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh

8.000

 

- Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung

3.200

 

Khu dân cư Cầu Suối

 

27

Ngọc Hân Công Chúa

3.000

28

Lê Quang Định

2.400

29

Lê Anh Xuân

2.500

30

Nguyễn Huy Tưởng

2.400

31

Ngô Tất Tố

2.400

32

Vũ Công Duệ

2.400

33

Nguyễn Hiến Lê

2.400

34

Phan Kế Bính

2.000

35

Phan Văn Trường

2.000

36

Tăng Bạc Hổ

2.000

37

Trần Mai Ninh

2.000

38

La Sơn Phu Tử

2.000

 

Khu tái định cư, Khu dân cư bệnh viện

 

39

Đường số 2 (giáp khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang)

2.400

40

Cao Xuân Dục (từ đường Số 5 - Đào Tn)

2.080

41

Đào Tấn (từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục)

2.080

42

Cầm Bá Thước (từ Đào Tn - Đường số 9)

2.080

43

Bùi Hữu Nghĩa (từ đường Số 3 - Đường số 4)

2.080

44

Phan Văn Hớn (từ đường Số 5 - Đào Tn)

2.080

45

Lãnh Binh Thăng (từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước)

2.080

46

Đoàn Trần Nghiệp (từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương)

2.080

47

Phan Liêm (từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục)

2.080

48

Các tuyến đường còn lại trong khu dự án

2.080

 

Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang

 

49

Phạm Thiều (giáp khu dân cư)

2.400

50

Huỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo)

2.080

51

Phạm Ngọc Thảo (từ đường số 1 - Phạm Văn Bạch)

2.080

52

Kha Vạn Cân (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)

2.080

53

Âu Dương Lân (từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương)

2.080

54

Phạm Văn Bạch (giáp khu dân cư)

2.080

55

Chu Manh Trinh (từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân)

2.080

56

Vương Hồng Sến (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)

2.080

57

Hồ Văn Huê (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)

2.080

58

Phạm Viết Chánh (giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh)

2.080

59

Ngô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh)

2.080

60

Nguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh)

2.080

61

Đường Vàm Trư (thuộc phường Vĩnh Quang)

2.000

62

Đặng Huy Trứ (Giải Phóng 9)

2.500

63

Lý Thường Kiệt

 
 

- Từ Võ Trường Ton - Trần Phú

8.000

 

- Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch

7.500

64

Nguyễn Công Trứ

12.000

65

Nguyễn Văn Kiến

5.000

66

Mạc Đỉnh Chi

6.000

67

Mậu Thân

7.000

68

Trần Quốc Toản

 
 

- Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu

6.000

 

- Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm

2.000

69

Trần Bình Trọng

 
 

- Từ Mạc Cửu - Trần Phú

7.000

 

- Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu

6.500

70

Nguyễn Huỳnh Đức

3.000

71

Trương Tấn Bửu

3.000

72

Tự Do

10.000

73

Võ Thị Sáu

7.000

74

Nguyễn Trường Tộ

 
 

- Từ Trn Phú - Võ Thị Sáu

3.750

 

- Từ Võ Thị Sáu - Chùa Thập Phương

3.000

75

Nguyễn Trãi

4.000

76

Phạm Ngũ Lão

5.000

77

Lê Thị Hồng Gấm

6.500

78

Lê Lai

4.000

79

Phạm Ngọc Thạch

 
 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt

5.000

 

- Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu

2.600

80

Đông Hồ

 
 

- Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm

7.000

 

- Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch

3.200

81

Trần Phú

30.000

82

Hoàng Diệu

6.000

83

Đinh Tiên Hoàng

5.000

84

Huỳnh Tịnh Của

5.000

85

Thành Thái

5.000

86

Bạch Đằng

7.000

87

Phan Bội Châu

5.000

88

Nguyễn Đình Chiểu

5.000

89

Hàm Nghi

7.680

90

Duy Tân

10.000

91

Hoàng Hoa Thám

24.000

92

Phạm Hồng Thái

24.000

93

Trần Quang Diệu

6.000

94

Phan Chu Trinh

12.000

95

Nguyễn Du

6.000

96

Nguyễn Hùng Sơn

 
 

- Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu

12.000

 

- Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi

7.680

 

- Từ Lê Lợi- Trần Phú

10.000

 

- Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức

8.000

 

- Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị

6.000

97

Nguyễn Văn Trỗi

6.000

98

Trần Hưng Đạo

 
 

- Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi

10.500

 

- Từ Lê Lợi - Trần Phú

20.000

 

- Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức

10.000

 

-Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa

8.000

 

- Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi

6.000

99

Lê Lợi

20.000

100

Lý Tự Trọng

9.600

101

Hùng Vương

8.000

102

Trịnh Hoài Đức

 
 

- Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn

6.000

 

- Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo

5.000

103

Thủ Khoa Nghĩa

5.000

104

Phan Văn Trị

5.000

105

Nguyễn Thoại Hầu

 
 

- Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa

10.000

 

- Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi

6.000

106

Trần Chánh Chiếu

4.800

107

Kiều Công Thiện

6.000

 

Khu Hoa Biển (16 ha)

 

108

Trần Thủ Độ

10.000

109

Lý Nhân Tông

10.000

110

Nguyễn Hữu Cầu

8.000

111

Đinh Liệt

8.000

112

Nguyễn Phúc Chu

8.000

113

Nguyễn Thượng Hiền

8.000

114

Nguyễn Phạm Tuân

8.000

115

Lê Hoàn

8.000

116

Hải Triều

8.000

117

Nguyễn Thiếp

6.000

118

Sơn Nam

6.000

119

Hoàng Ngọc Phách

8.000

120

Nguyễn Trung Trực

 
 

- Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh

25.000

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Đng Đa

20.000

 

- Từ Đống Đa - Cầu An Hòa

18.000

 

- Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi

16.000

121

Lâm Quang Ky

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bc

7.680

 

- Từ Cô Bắc - Đống Đa

12.000

 

- Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở

10.000

 

- Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư

8.000

122

Ngô Quyền

 
 

- Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh

8.800

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa

7.200

 

- Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ

5.600

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa

4.000

123

Nguyễn Thái Học

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền

9.600

 

- Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hin)

6.000

124

Cô Giang

7.000

125

Cô Bắc (từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2)

9.000

126

Phan Đình Phùng

6.000

127

Sư Thiện Ân

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền

7.000

 

- Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát

2.500

128

Chi Lăng (từ Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng)

8.000

129

Bùi Thị Xuân

3.600

130

Nguyễn An Ninh (từ Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng)

8.000

131

Huỳnh Mẫn Đạt

5.600

132

Lạc Long Quân

8.000

133

Âu Cơ

5.000

134

Bà Triệu

5.000

135

Lạc Hồng

 
 

- Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát

4.000

 

- Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

6.000

 

- Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển

18.000

 

- Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)

5.000

136

Chu Van An

 
 

- Từ Lạc Hồng - Đống Đa

6.000

 

- Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự

5.000

 

- Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong

3.600

137

Đống Đa

 
 

- Từ Ngô Quyền - Nguyn Trung Trực

6.000

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

8.000

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thng

5.000

138

Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An)

5.000

139

Sương Nguyệt Anh

 
 

- Từ Trường Ischool - Nguyễn Trung Trực

5.000

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

4.000

140

Trương Hán Siêu

5.000

141

Nguyễn Văn Cừ

 
 

-Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

2.500

 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

8.000

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng

8.000

142

Tô Hiến Thành

6.000

143

Nguyễn Đình Tứ

5.000

144

Trần Nhật Duật

5.000

145

Trần Quang Khải

 
 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

8.000

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

15.000

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng

8.700

146

Ngô Gia Tự

 
 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

7.500

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

4.560

147

Lê Hồng Phong

 
 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

6.000

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

9.000

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thng

8.700

148

Phan Thị Ràng

15.000

149

Trần Khánh Dư

6.000

150

Ngô Văn Sở

6.000

 

Khu tái định cư và dân cư (phường An Hòa)

 

151

Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong

4.700

152

Nguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)

4.700

153

Trần Văn Giàu (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)

8.000

154

Dương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)

3.600

155

Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)

3.600

156

Phó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)

3.600

 

Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)

 

157

Chế Lan Viên (từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biến - Phan Thái Quý)

4.000

158

Đặng Tất

2.400

159

Nguyễn Cảnh Dị

2.400

160

Nguyễn Cảnh Chân

2.400

161

Ngô Sĩ Liên

2.400

162

Đinh Lễ

2.400

163

Lê Như Hỗ

2.400

164

Phan Thái Quí (Trương Định)

5.000

165

Lê Khôi

3.600

166

Vân Đài (đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá)

4.500

167

Trần Quý Cáp

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa

4.800

 

- Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh

4.000

 

- Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi

3.000

168

Nhật Tảo

6.000

169

Trương Định

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn

5.000

 

- Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp

2.000

 

- Từ Nguyn Trung Trực - Cng ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)

3.000

170

Ngô Thời Nhiệm

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF

5.000

 

- Từ Nhà máy VTF - Cuối đường

3.000

171

Sư Vạn Hạnh (đường vào Chùa Thôn Dôn)

3.000

172

Thiên Hộ Dương

3.000

173

Nguyễn Trung Ngạn

2.000

174

Nguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải)

4.000

175

Ngô Đức Kế (sau Sở Tài nguyên và Môi trường)

3.000

176

Phùng Hưng

6.000

177

Lê Quý Đôn

5.000

178

Phan Đăng Lưu

3.000

179

Thái Phiên

2.000

180

Ngô Thì Sĩ (bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa)

2.000

181

Trần Hữu Độ (cặp Sở Văn hóa và Thể thao)

3.000

182

Lương Văn Can (cặp kênh Điều Hành)

3.000

183

Mai Thị Hồng Hạnh

 
 

- Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng (phía phường Vĩnh Lợi tới ranh UBND phường)

22.000

 

- Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh huyện Châu Thành

15.000

184

Nguyễn Chí Thanh

 
 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát

16.000

 

- Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký

12.000

 

- Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân

8.000

 

- Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván

5.000

 

- Từ Cầu Ván - Giáp ranh huyện Châu Thành

3.000

185

Hồ Xuân Hương

12.000

186

Cao Bá Quát

 
 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến

8.000

 

- Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10

4.000

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)

3.200

 

- Từ Đinh Công Tráng đến cuối đường

2.000

187

Bà Huyện Thanh Quan

 
 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông

8.000

 

- Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10

4.800

188

Trần Cao Vân

 
 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò

3.200

 

- Đoạn còn lại

2.400

189

U Minh 10

 
 

- Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan

3.000

 

- Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10

2000

190

Nguyễn Thiện Thuật

 
 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký

5.000

 

- Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh

3.000

191

Hải Thượng Lãn Ông

 
 

- Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương

12.000

 

- Đoạn còn lại

8.000

192

Đoàn Thị Điểm

 
 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng

4.000

 

- Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật

2.000

193

Trương Vĩnh Ký

 
 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng

3.000

 

- Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật

1.680

194

Đinh Công Tráng

 
 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký

6.000

 

- Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh

4.000

195

Nguyễn Gia Thiều

 
 

- Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính

1.500

 

- Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành

1.000

196

Tôn Thất Đạm

1.000

197

Đào Duy Từ

 
 

- Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu

3.000

 

-Từ Ụ tàu - Giáp ranh huyện Châu Thành

2.000

198

Nguyễn Bính

1.000

199

Nguyễn Văn Siêu

2.000

200

Nguyễn Thông

1.500

201

Lương Ngọc Quyến

5.000

202

Trần Xuân Soạn

5.000

203

Tống Duy Tân

4.000

204

Văn Lang

1.500

205

Cách Mạng Tháng Tám

 
 

- Từ cầu Rạch Sỏi - Cng So Đũa

12.000

 

- Từ cống So Đũa - Cầu Quằn

8.000

206

Cao Thắng

 
 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer

5.000

 

- Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên

3.000

 

- Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh huyện Châu Thành

2.000

207

Sư Thiện Chiếu

 
 

- Từ Cao Thng - Cách Mạng Tháng Tám

4.000

 

- Từ Cao Thng - Mai Thị Hồng Hạnh

2.000

208

Bùi Viện

1.500

209

Đường đối diện đường Bùi Viện

500

210

Nguyễn Biểu (Xóm 3)

1.200

211

Lê Minh Xuân (từ Bùi Viện - Giáp ranh huyện Châu Thành)

1.200

212

Nguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện - Giáp ranh huyện Châu Thành)

1.200

213

Phùng Văn Cung

1.000

214

Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm

1.000

215

Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi

10.000

216

Đường nhánh Nguyễn Biểu

600

217

Đường Trần Nguyên Hãn

2.500

218

Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi)

1.500

KHU LN BIỂN

 

Lê Phụng Hiểu

3.750

 

Phạm Hùng

 
 

- Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng

10.000

 

- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

8.000

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong

7.000

 

Trần Hữu Trang

4.800

 

Cống Quỳnh

4.800

 

Sư Minh Không

4.800

 

Đường 3 Tháng 2

 
 

- Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc

15.000

 

- Từ Cô Bắc - Lạc Hồng

19.200

 

- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

14.400

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Trương Định (Khu tái định An Hòa - Tỉnh ủy)

13.500

 

Tôn Đức Thắng

 
 

- Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng

12.000

 

- Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

10.000

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt

9.000

 

Tô Ngọc Vân

5.000

 

Phùng Khắc Khoan

4.800

10

Lê Văn Hưu (từ ChLăng - Mai Văn Bộ)

4.800

11

Lương Thế Vinh

4.800

12

Nguyễn Phương Danh

4.800

13

Lương Nhữ Học

4.800

14

Châu Văn Liêm

 
 

- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa

3.600

 

- Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu

2.880

15

Đặng Huyền Thông

4.500

16

Dã Tượng

4.500

17

Cao Lỗ

4.500

18

Hồ Thị Kỷ

4.500

19

Lê Vĩnh Hòa

4.500

20

Mai Văn Bộ

4.500

21

Tôn Thất Tùng (từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan)

3.600

22

Nguyễn Văn Tố

 
 

- Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ

3.600

 

- Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ

3.000

23

Trần Huy Liệu

 
 

- Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ

3.600

 

- Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ

3.000

24

Tuệ Tĩnh

3.600

25

Phan Huy Ích

3.600

26

Vũ Trọng Phụng

3.600

27

Hồ Thiện Phó

3.600

28

Mai Văn Trương

3.300

29

Trần Công Án

3.000

30

Mai Xuân Thưởng

3.000

31

Lê Thước

3.000

32

Cù Chính Lan

3.000

33

Hoàng Văn Thụ

6.000

34

Bế Văn Đàn

4.500

35

Lê Chân

4.500

36

Văn Cao

4.500

37

Tô Vĩnh Diện

4.500

38

Phan Huy Chú

4.500

39

Nguyễn Thị Minh Khai

4.500

40

Đặng Thai Mai

4.500

41

Đào Duy Anh

4.500

42

Xuân Diệu

4.500

43

Tạ Quang Bửu

4.500

44

Huyền Trân Công Chúa

4.500

45

Đặng Văn Ngữ

4.500

46

Lưu Hữu Phước

4.500

47

Lương Định Của

4.500

48

Mai Thúc Loan

4.500

49

Trần Đại Nghĩa

4.500

50

Trần Nhân Tông

4.500

51

Hoàng Việt

4.500

52

Trần Bội Cơ

4.500

53

Kim Đồng

4.800

54

Bùi Huy Bích

4.500

55

Nguyễn Quang Bích

4.800

56

Học Lạc

4.800

57

Phạm Phú Thứ

4.800

58

Hồ Nguyên Trừng

4.500

59

Trần Văn Kỷ

4.500

60

Bùi Văn Ba

4.500

61

Nguyễn Đổng Chi

4.500

62

Lê Bình

4.500

63

Nguyễn Đình Chính

4.500

64

Ngô Chí Quốc

4.500

65

Nguyễn Khắc Nhu

4.500

66

Đặng Xuân Thiều

4.800

67

Lê Thị Tạo

4.500

68

Nguyễn An

4.500

69

Ngô Chi Lan

4.500

70

Ngô Thất Sơn

4.500

71

Dương Bá Trạc

4.500

72

Nguyễn Huy Lượng

4.500

73

Ngô Thế Vinh

4.500

74

Nguyễn Bá Lân

4.500

75

Lê Văn Long

4.500

76

Hà Huy Giáp

4.500

77

Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom

9.750

78

Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview

9.750

79

Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển

7.000

80

Nguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)

2.400

81

Trần Văn Ơn (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)

2.400

82

Hoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn)

2.400

KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG

 

Võ Văn Tần (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)

6.000

 

Trần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong - Cống kênh cụt)

6000

 

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hng Phong - Phan Thị Ràng)

7.000

 

Ung Văn Khiêm (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)

6.000

 

Hà Huy Tập (từ Tôn Đức Thng - Nguyn Thị Minh Khai)

6.000

 

Nguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)

6.000

 

Hồ Tùng Mậu

6.000

 

- Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

6.000

 

- Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

 

Nguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)

6.000

 

Các tuyến đường nội bộ

4.900

10

Các dự án khu dân cư, tái định cư

Theo giá dự án

Từ khóa:
id news:195484