Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Bảng giá đất TP. Hà Tiên (Kiên Giang) giai đoạn 2020-2024: Cao nhất 12 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 15:47 | 17/02/2020

UBND Kiên Giang vừa ban hành giá đất thành phố Hà Tiên, trong đó các đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai hay Nguyễn Trãi, Trần Trung Trực có giá cao.

Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 quy định rõ các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.

Đối với đất ở tại đô thị, được phân tối đa làm 5 vị trí: Vị trí 1 được tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20. Vị trí 2 được tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1. Vị trí 3 được tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1, hoặc được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

Vị trí 4, tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1, từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, hoặc được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

Vị trí 5 xác định từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1; từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét hay các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

Bảng giá đất TP. Hà Tiên (Kiên Giang) giai đoạn 2020 - 2024:

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Khu vực

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ

Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hồ)

Xã Thuận Yên, xã Tiên Hải, khu phố 5 phường Đông Hồ

Các phường (trừ khu phố 5 phường Đông Hô)

Giá đất

18

53

18

30

- Đất trồng cây lâu năm (trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng đước) tính bằng giá đất nuôi thủy sản theo từng xã, phường.

- Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm (trên đất trồng lá dừa nước, đất trồng đước) thuộc khu phố 4, phường Tô Châu giáp ranh xã Thuận Yên tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm của xã Thuận Yên.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

 

400

300

200

 

240

180

120

 

144

108

72

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

 

Quốc lộ 80

 
 

- Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bn)

1.000

 

- Từ đường núi Nhọn - Khu tái định cư (cây Bàng)

3.000

 

- Khu tái định cư (cây Bàng) - Giáp ranh phường Tô Châu

1.500

 

Quốc lộ N1

 
 

- Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang

1.000

 

- Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh huyện Giang Thành

800

 

Đường Kênh Xáng (từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền)

500

 

Đường Xoa Ảo

500

 

Đường Núi Nhọn

500

 

Đường Rạch Vược

400

 

Đường quanh đảo Hòn Đốc

800

 

Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (từ nhà Trần Văn Giáo cặp kênh xáng Hà Tiên về hướng Hà Tiên)

300

 

Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)

300

10

Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)

300

11

Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - Đường N1)

600

12

Đường Truông Thanh Hòa Tự

300

13

Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi

300

14

Đường vào Trường cấp 2-3 Thuận Yên

600

15

Đường liên ấp Rạch Núi - Rạch Vược

600

16

Đường Núi Đồng - Núi Nhọn

400

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị

a. Đất dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

 

Trần Hầu

12.000

 

Mạc Công Du

5.000

 

Tuần Phủ Đạt

12.000

 

Tham Tướng Sanh

12.000

 

Tô Châu

3.000

 

Bạch Đằng

5.000

 

Lam Sơn

3.000

 

Phương Thành

 
 

- Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng

5.000

 

- Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80

1.800

 

Đông Hồ

5.000

10

Mạc Thiên Tích

 
 

- Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng

7.500

 

- Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ

1.200

11

Chi Lăng

 
 

- Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích

3.000

 

- Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28)

2.250

12

Mạc Cửu

 
 

- Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích

3.000

 

- Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen

1.800

 

- Từ cổng Ao Sen - Phương Thành

1.200

13

Mạc Tử Hoàng

 
 

- Từ Đông Hồ - Phương Thành

2.250

 

- Từ Phương Thành - Mạc Cửu

1.800

14

Đống Đa

2.500

15

Cầu Câu

3.000

16

Nhật Tảo

3.000

17

Nguyễn Thần Hiến

3.000

18

Phạm Văn Kỷ

3.000

19

Võ Văn Ý

2.250

20

Lâm Văn Quang

3.000

21

Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)

800

 

Trung tâm thương mại Trần Hầu

 

22

Nguyễn Trãi

10.000

23

Nguyễn Trung Trực

10.000

24

Ngô Mây

6.000

25

Bùi Chấn

6.000

26

Lý Chính Thắng

6.000

27

Trường Sa

6.000

28

Phạm Ngũ Lão

6.000

29

Ngô Nhân Tịnh

6.000

30

Đặng Thùy Trâm

6.000

31

Nguyễn Cửu Đàm

6.000

32

Hoàng Văn Thụ

6.000

33

Lê Quang Định

6.000

34

Mai Xuân Thưởng

6.000

35

Các tuyến đường còn lại

6.000

 

Khu tái định cư Bình San

 

36

Chiêu Anh Các

2.000

37

Mai Thị Hồng Hạnh

1.500

38

Nguyễn Thị Hiếu Túc

1.500

39

Lê Lai

2.000

40

Thoại Ngọc Hầu

2.000

41

Mạc Tử Thảng

1.500

42

Xuân Diệu

1.500

43

Chế Lan Viên

1.500

44

Mạc Tử Dung

1.500

45

Mạc Như Đông

1.500

46

Phan Văn Trị

1.500

47

Võ Thị Sáu

1.500

48

Mạc Tử Thiêm

1.500

49

Nguyễn Hữu Tiến

1.500

50

Lâm Tấn Phác

2.000

51

Nguyễn Thái Học

1.500

52

Nguyễn Thị Thập

1.500

53

Hoàng Diệu

2.000

54

Lương Thế Vinh

1.500

55

Nguyễn Tri Phương

1.500

56

Đường Bùi Viện

1.500

57

Nguyễn Hiền Điều

1.500

58

Lê Thị Hồng Gấm

1.500

59

Từ Hữu Dũng

1.500

60

Ngô Gia Tự

1.500

61

Trương Định

1.500

62

Trần Đình Quang

1.500

63

Phù Dung

2.000

64

Các tuyến đường còn lại

1.500

 

Khu dân cư Tô Châu

 

65

Châu Văn Liêm

3.000

66

Hồ Thị Kỷ

2.000

67

Đường 30 Tháng 4

2.000

68

Đặng Văn Ngữ

2.000

69

Cao Văn Lầu

2.000

70

Phan Thị Ràng

2.000

71

Cù Chính Lan

2.000

72

Bế Văn Đàn

2.000

73

Cù Huy Cận

2.000

74

Bùi Hữu Nghĩa

2.000

75

Nguyễn Văn Trỗi

2.000

76

Kim Đồng

2.000

77

Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu

2.000

78

Đường Tỉnh 972

 
 

- Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu

2.250

 

- Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)

3.500

 

- Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80

1.500

79

Đường Chữ T

2.000

80

Núi Đèn

2.000

81

Bãi Nò

800

82

Phù Dung

1.200

83

Đường 2 Tháng 9

1.200

84

Trần Công Án

1.200

85

Kim Dự

3.000

86

Nam Hồ

 
 

- Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây S 1

800

 

- Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ

600

87

Cách Mạng Tháng Tám

3.600

88

Nguyễn Chí Thanh

4.000

89

Đường Kênh Cụt: Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)

400

90

Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)

1.200

91

Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cng chính chợ Tô Châu cũ)

2.800

92

Nguyễn Văn Trỗi

1.200

93

Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)

400

94

Nguyễn Phúc Chu

5.000

95

Đường Số 17

3.000

96

Quốc lộ 80

 
 

- Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu

2.000

 

- Từ Công viên Mũi Tàu - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên

3.000

97

Đường vườn Cao Su

400

98

Đường Cây số 1

600

99

Đường Rạch Ụ

1.000

100

Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ)

1.800

102

Đường Mương Đào

1.500

102

Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ)

400

103

Đường Số 19

2.500

104

Thị Vạn

 
 

- Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào

3.200

 

- Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng

900

105

Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành)

400

106

Đường Miếu Cậu

400

107

Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai

12.000

108

Đường Tà Lu

400

109

Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài)

400

110

Đường Bãi trước

1.500

111

Đường Bãi Sau

1.500

112

Đường Cánh Cung

8.000

113

Đường Bãi Bàng

450

114

Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T)

3.000

115

Khu tái định cư Tà Lu

400

116

Đường Giếng Tượng

600

117

Đường Xóm Eo

300

118

Đường lên ngọn Hải Đăng (từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn)

450

119

Đường Hoành Tấu - Bãi Nò (từ Khu lấn biển C&T - Đường Núi Đèn)

2.000

200

Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San)

2.000

201

Đường Xà Xía

450

202

Đường Đá Dựng

 
 

- Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng

1.000

 

- Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80

700

203

Đường Mỹ Lộ

450

204

Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu)

450

205

Tô Vĩnh Diện (từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314)

1000

206

Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu)

1200

207

Đường tuần tra Biên giới

300

2. Giá đất các d án

 

Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi

 
 

- Lô L(nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1)

2.000

 

- Lô L(từ nền 2 đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)

2.000

 

- Đường Cách Mạng Tháng Tám

 
 

+ Lô L(từ nền 22 đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)

3.000

 

+ Lô L(nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21)

3.300

 

- Đường A: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)

2.000

 

- Đường B (Lô L2 từ nền 22 đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến s 12)

2.000

 

Khu lấn biển C&T

 
 

- Đường Số 1

2.673

 

- Đường Số 2

2.673

 

- Đường Số 3

2.673

 

- Đường Số 4

2.806

 

- Đường Số 5

2.640

 

- Đường Số 6

3.014

 

- Đường Số 7

2.673

 

- Đường Số 8

1.636

 

- Đường Số 9

1.636

 

- Đường Số 10

1.636

 

- Đường Số 12

2.300

 

- Đường Số 13

3.014

 

- Đường Số 14

2.673

 

- Đường Số 15

 
 

+ Đoạn khu nhà phố

2.300

 

+ Đoạn khu nhà biệt thự

2.219

 

- Đường Số 18

2.300

 

- Đường Số 19

2.300

 

- Đường Số 20

2.300

 

- Đường Số 21

2.300

 

- Đường Số 22

2.300

 

- Đường Số 23

2.300

 

- Đường Số 24

2.673

 

- Đường Số 25

3.014

 

- Đường Số 26

2.640

 

- Đường Số 27

 
 

+ Từ đường 1 - Đường 2

2.646

 

+ Từ đường 2 - Đường 3

2.300

 

- Đường Số 28

2.300

 

- Đường Số 29

2.646

 

- Đường Số 30

2.406

 

- Đường Số 31

 
 

+ Từ đường 1 - Đường 2

2.673

 

+ Từ đường 2 - Đường 3

2.300

 

- Đường Số 32

3.014

 

- Đường Số 33

2.300

 

- Đường Số 34

 
 

+ Từ đường 33 - Đường 36

2.300

 

+ Từ đường 36- Đường 38

1.636

 

- Đường số 35

 
 

+ Từ đường 33 - Đường 36

2.300

 

+ Từ đường 36 - Đường 38

1.636

 

- Đường Số 36

2.625

 

- Đường Số 37

2.252

 

- Đường Số 38

 
 

+ Đoạn khu nhà phố

2.300

 

+ Đoạn khu biệt thự

2.220

 

- Đường Số 39

 
 

+ Từ đường 1 - Đường 2

3.014

 

+ Từ đường 2 - Đường 6

2.673

 

- Đường Số 40

2.300

 

- Đường Số 41

2.300

 

- Đường Số 42

2.673

 

- Đường Số 44

2.220

 

- Đường Số 45

2.220

 

Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án)

1.500

 

Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (tất cả các đường trong dự án)

1.050

 

Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát

450

 

Khu dân cư, tái định cư Thạch Động

 
 

- Đường Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22)

1.650

 

- Đường A

 
 

+ Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40)

1.200

 

+ Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22)

1.050

 

- Đường B

 
 

+ Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41)

1.050

 

+ Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18)

1.050

 

- Đường Số 1

1.350

 

- Đường Số 2

1.350

 

Khu tái định cư Hoàng Diệu

2.460

Từ khóa:
id news:195488