Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Bảng giá đất quận Thủ Đức giai đoạn 2020-2024: Đường Lê Văn Ninh cao nhất

THUẬN TIỆN 17:31 | 13/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất quận Thủ Đức, trong đó các đường như Kha Vạn Cân hay Lê Văn Ninh đứng đầu mức giá, cao nhất 19,5 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Bảng giá đất quận Thủ Đức (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

   

TỪ

ĐẾN

 

 1

(ĐƯỜNG SỐ 5)

BÀ GIANG

QUỐC LỘ 1K

RANH TỈNH

BÌNH DƯƠNG

3.700

 2

BÌNH CHIỂU

TỈNH LỘ 43

RANH QUẬN ĐOÀN 4

3.700

 3

BỒI HOÀN (ĐƯỜNG SỐ 14)

LINH TRUNG

QUỐC LỘ 1

3.700

 4

CÂY KEO

TÔ NGỌC VÂN

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

 5

CHƯƠNG DƯƠNG

VÕ VĂN NGÂN

KHA VẠN CÂN

4.800

 6

ĐẶNG THỊ RÀNH

DƯƠNG VĂN CAM

TÔ NGỌC VÂN

6.600

 7

ĐẶNG VĂN BI

VÕ VĂN NGÂN

NGUYỄN VĂN BÁ

7.000

 8

ĐÀO TRINH NHẤT ( ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG LINH TÂY)

KHA VẠN CÂN

RANH TỈNH

BÌNH DƯƠNG

4.400

 9

ĐOÀN CÔNG HỚN

NGÃ BA HỒ VĂN TƯ

VÕ VĂN NGÂN

8.400

10

ĐƯỜNG SỐ 19.

PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH

KHA VẠN CÂN

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

11

ĐƯỜNG SỐ 27.

PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

12

ĐƯỜNG SỐ 38.

PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH

HIỆP BÌNH

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

13

ĐƯỜNG SỐ 17.

PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC

QUỐC LỘ 13

CUỐI ĐƯỜNG

4.400

14

ĐƯỜNG SỐ 6.

PHƯỜNG LINH CHIỂU

HOÀNG DIỆU 2

VÕ VĂN NGÂN

6.600

15

ĐƯỜNG SỐ 16,

PHƯỜNG LINH CHIỂU

HOÀNG DIỆU 2

KHA VẠN CÂN

3.700

16

ĐƯỜNG SỐ 17,

PHƯỜNG LINH CHIỂU

HOÀNG DIỆU 2

CUỐI ĐƯỜNG

5.200

17

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG LINH ĐÔNG

LINH ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

18

ĐƯỜNG SỐ 35.

PHƯỜNG LINH ĐÔNG

TÔ NGỌC VÂN

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

19

ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ),

PHƯỜNG LINH ĐÔNG

KHA VẠN CÂN

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

20

ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY), PHƯỜNG LINH TÂY

NGÃ BA

NGUYỄN VĂN LỊCH

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

21

ĐƯỜNG SỐ 9,

PHƯỜNG LINH TÂY

KHA VẠN CÂN

CUỐI ĐƯỜNG

5.200

22

ĐƯỜNG SỐ 12,

PHƯỜNG LINH TÂY

KHA VẠN CÂN

CUỐI ĐƯỜNG

5.200

23

ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG)

QUỐC LỘ 1

PHẠM VĂN ĐỒNG

4.200

24

ĐƯỜNG SỐ 3- PHƯỜNG LINH TRUNG

PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐƯỜNG SỐ 1

4.000

25

ĐƯỜNG SỐ 4- PHƯỜNG LINH TRUNG

PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐƯỜNG SỐ 1

4.400

26

ĐƯỜNG SỐ 6.

PHƯỜNG LINH TRUNG

HOÀNG DIỆU 2

ĐƯỜNG SỐ 7

4.400

27

ĐƯỜNG SỐ 7.

PHƯỜNG LINH TRUNG

HOÀNG DIỆU 2

CUỐI ĐƯỜNG

4.400

28

ĐƯỜNG SỐ 8.

PHƯỜNG LINH TRUNG

HOÀNG DIỆU 2

CUỐI ĐƯỜNG

4.300

29

ĐƯỜNG SỐ 9.

PHƯỜNG LINH TRUNG

ĐƯỜNG SỐ 8

ĐƯỜNG SỐ 7

4.400

30

ĐƯỜNG SỐ 16.

PHƯỜNG LINH TRUNG

LÊ VĂN CHÍ

ĐƯỜNG SỐ 17

3.700

31

ĐƯỜNG SỐ 17.

PHƯỜNG LINH TRUNG

QUỐC LỘ 1

XA LỘ HÀ NỘI

4.300

32

ĐƯỜNG SỐ 18.

PHƯỜNG LINH TRUNG

QUỐC LỘ 1

XA LỘ HÀ NỘI

4.300

33

ĐLỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U).

PHƯỜNG LINH XUÂN

QUỐC LỘ 1K

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

34

ĐƯỜNG SỐ 4.

PHƯỜNG LINH XUÂN

QUỐC LỘ 1K

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

35

ĐƯỜNG SỐ 6.

PHƯỜNG LINH XUÂN

QUỐC LỘ 1K

ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)

3.700

36

ĐƯỜNG SỐ 7.

PHƯỜNG LINH XUÂN

QUỐC LỘ 1K

ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)

3.100

37

ĐƯỜNG SỐ 8.

(ĐƯỜNG XUÂN HIỆP).

PHƯỜNG LINH XUÂN

QUỐC LỘ 1K

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

38

ĐƯỜNG SỐ 9,

PHƯỜNG LINH XUÂN

QUỐC LỘ 1K

ĐƯỜNG SỐ 11

3.700

39

ĐƯỜNG SỐ 10.

PHƯỜNG LINH XUÂN

ĐƯỜNG SỐ 8

HẺM 42 ĐƯỜNG 10

3.700

40

ĐƯỜNG SỐ 13.

PHƯỜNG LINH XUÂN

ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG)

CUỐI ĐƯỜNG

3.100

41

ĐƯỜNG SỐ 7,

PHƯỜNG TAM BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

42

ĐƯỜNG SỐ 93

PHƯỜNG TAM BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

43

ĐƯỜNG SỐ 10.

PHƯỜNG TAM BÌNH

ĐƯỜNG SỐ 11

CHÙA QUAN THÁNH

ĐẾ QUÂN

3.800

44

ĐƯỜNG SỐ 12.

PHƯỜNG TAM BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

45

ĐƯỜNG SỐ 4,

PHƯỜNG TAM PHÚ

TÔ NGỌC VÂN

RANH

TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.700

46

ĐƯỜNG SỐ 6,

PHƯỜNG TAM PHÚ

TÔ NGỌC VÂN

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

47

ĐƯỜNG BÌNH PHÚ.

PHƯỜNG TAM PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

48

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ

NGUYỄN VĂN BÁ (XA LỘ HÀ NỘI)

CUỐI ĐƯỜNG

3.800

49

ĐƯỜNG SỐ 4.

PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ

ĐẶNG VĂN BI

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

50

ĐƯỜNG SỐ 8

PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ

HỒ VĂN TƯ

ĐẶNG VĂN BI

3.800

51

ĐƯỜNG SỐ 9

PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ

HỒ VĂN TƯ

ĐẶNG VĂN BI

3.800

52

ĐƯỜNG SỐ 11.

PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ

HỒ VĂN TƯ

CẦU PHỐ NHÀ TRÀ

4.400

CẦU PHỐ NHÀ TRÀ

ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ

3.700

53

ĐƯỜNG SỐ 12.

PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ

ĐƯỜNG SỐ 2

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

54

ĐƯỜNG SỐ 11.

(TRUÔNG TRE)

NGÃ BA

ĐƯỜNG BÀ GIANG

RANH TỈNH

BÌNH DƯƠNG

3.700

55

DÂN CHỦ

PHƯỜNG BÌNH THỌ

VÕ VĂN NGÂN

ĐẶNG VĂN BI

8.000

56

DƯƠNG VĂN CAM

KHA VẠN CÂN

PHẠM VĂN ĐỒNG

5.400

57

GÒ DƯA

(HƯƠNG LỘ 25

PHƯỜNG TAM BÌNH)

QUỐC LỘ 1

CHÂN CẦU VƯỢT

GÒ DƯA

4.400

CHÂN CẦU VƯỢT

GÒ DƯA

QUỐC LỘ 1

(CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)

3.700

58

HIỆP BÌNH

KHA VẠN CÂN

QUỐC LỘ 13

6.200

59

HỒ VĂN TƯ

NGÀ BA

KHA VẠN CÂN

ĐƯỜNG SỐ 10

7.400

ĐƯỜNG SỐ 10

CUỐI ĐƯỜNG

7.100

60

HOÀNG DIỆU 2

KHA VẠN CÂN

LÊ VĂN CHÍ

8.000

61

KHA VẠN CÂN

NGÃ NĂM

CHỢ THỦ ĐỨC

CẦU NGANG

17.300

CẦU NGANG

PHẠM VĂN ĐỒNG

6.800

CẦU GÒ DƯA ĐẾN

CẦU BÌNH LỢI

BÊN CÓ ĐƯỜNG SẮT

4.000

ĐƯỜNG SỐ 20

(P.HIỆP BÌNH CHÁNH) ĐẾN CẦU BÌNH LỢI

BÊN KHÔNG CÓ

ĐƯỜNG SẮT

6.200

NGÃ NĂM CHỢ

THỦ ĐỨC

PHẠM VĂN ĐỒNG

7.400

62

LAM SƠN

TÔ NGỌC VÂN

LÊ VĂN NINH

6.100

63

LÊ THỊ HOA,

PHƯỜNG BÌNH CHIỂU

TỈNH LỘ 43

QUỐC LỘ 1

3.700

STT

TÊN ĐƯỜNG

TỪ

ĐẾN

GIÁ

64

LÊ VĂN CHÍ

VÕ VĂN NGÂN

QUỐC LỘ 1

4.600

65

LÊ VĂN NINH

NGÃ 5 THỦ ĐỨC

DƯƠNG VĂN CAM

19.500

66

LINH ĐÔNG

PHẠM VĂN ĐỒNG

TÔ NGỌC VÂN

4.200

67

LINH TRUNG

KHA VẠN CÂN

XA LỘ HÀ NỘI

4.800

68

LÝ TẾ XUYÊN

LINH ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

69

NGÔ CHÍ QUỐC

TỈNH LỘ 43

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

70

NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ, TRƯỜNG THỌ)

VÕ VĂN NGÂN

CẦU RẠCH CHIẾC

7.900

71

NGUYỄN VĂN LỊCH

TÔ NGỌC VÂN

KHA VẠN CÂN

3.700

72

PHÚ CHÂU

QUỐC LỘ 1

TÔ NGỌC VÂN

3.700

73

QUỐC LỘ 13 CŨ

QUỐC LỘ 13 MỚI

QUỐC LỘ 1

5.200

QUỐC LỘ 1

CUỐI ĐƯỜNG

4.400

74

QUỐC LỘ 13 MỚI

CẦU BÌNH TRIỆU

CẦU ÔNG DẦU

6.300

CẦU ÔNG DẦU

NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC

6.300

NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC

CẦU VĨNH BÌNH

5.900

75

QUỐC LỘ 1

CẦU BÌNH PHƯỚC

NGÃ TƯ LINH XUÂN

4.500

NGÃ TƯ LINH XUÂN

NÚT GIAO THÔNG

THỦ ĐỨC (TRẠM 2)

5.500

NÚT GIAO THÔNG

THỦ ĐỨC (TRẠM 2)

RANH TỈNH

BÌNH DƯƠNG

3.900

76

QUỐC LỘ 1K (KHA VẠN CÂN CŨ

NGÃ TƯ LINH XUÂN

SUỐI NHUM (RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG)

4.800

77

TAM BÌNH

TÔ NGỌC VÂN

HIỆP BÌNH

3.700

78

TAM HÀ

TÔ NGỌC VÂN

PHÚ CHÂU

5.500

79

TAM CHÂU

(TAM PHÚ-TAM BÌNH)

PHÚ CHÂU

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

80

THỐNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ)

VÕ VĂN NGÂN

ĐẶNG VĂN BI

8.000

81

TỈNH LỘ 43

NGÃ 4 GÒ DƯA

RANH TỈNH

BÌNH DƯƠNG

4.000

82

TÔ NGỌC VÂN

KHA VẠN CÂN

PHẠM VĂN ĐỒNG

8.000

PHẠM VĂN ĐỒNG

CẦU TRẮNG 2

6.600

CẦU TRẮNG 2

QUỐC LỘ 1

4.500

83

TÔ VĨNH DIỆN

VÕ VĂN NGÂN

HOÀNG DIỆU 2

7.000

84

TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)

NGUYỄN VĂN LỊCH

TÔ NGỌC VÂN

4.000

85

TRƯƠNG VĂN NGƯ

LÊ VĂN NINH

ĐẶNG THỊ RÀNH

6.200

86

TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2)

XA LỘ HÀ NỘI

CẦU SẮT

4.800

CẦU SẮT

KHA VẠN CÂN

4.000

87

VÕ VĂN NGÂN

KHA VẠN CÂN

NGÃ TƯ THỦ ĐỨC

17.600

88

XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)

NGÃ TƯ THU ĐỨC

NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)

4.400

89

CÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNH

   

3.220

90

PHẠM VĂN ĐỒNG

CẦU BÌNH LỢI

CẦU GÒ DƯA

12.600

CẦU GÒ DƯA

QUỐC LỘ 1

10.500

91

ĐƯỜNG SỐ 7, LINH CHIỂU

HOÀNG DIỆU 2

CUỐI ĐƯỜNG

4.600

92

ĐƯỜNG SỐ 22, LINH ĐÔNG

LÝ TẾ XUYÊN

ĐƯỜNG SỐ 30

4.500

93

ĐƯỜNG SỐ 25, LINH ĐÔNG

TÔ NGỌC VÂN

ĐƯỜNG SỐ 8

4.500

94

ĐƯỜNG SỐ 30, LINH ĐÔNG

ĐƯỜNG SẮT

CUỐI ĐƯỜNG

4.500

95

ĐƯỜNG SỐ 5,

HIỆP BÌNH CHÁNH

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

96

ĐƯỜNG SỐ 3

QUỐC LỘ 13

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

97

ĐƯỜNG SỐ 7

QUỐC LỘ 13

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

98

ĐƯỜNG SỐ 4

QUỐC LỘ 13

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

99

ĐƯỜNG SỐ 12

QUỐC LỘ 13

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

100

ĐƯỜNG SỐ 14

QUỐC LỘ 13

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

101

ĐƯỜNG SỐ 17

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

102

ĐƯỜNG SỐ 18

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

103

ĐƯỜNG SỐ 20

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

104

ĐƯỜNG SỐ 21

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

105

ĐƯỜNG SỐ 23

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

106

ĐƯỜNG SỐ 24

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

107

ĐƯỜNG SỐ 26

PHẠM VĂN ĐỒNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

108

ĐƯỜNG SỐ 49

KHA VẠN CÂN (CÓ ĐƯỜNG SẮT)

CUỐI ĐƯỜNG

3.000

109

ĐƯỜNG 13

HIỆP BÌNH

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

110

ĐƯỜNG SỐ 36

HIỆP BÌNH

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

111

ĐƯỜNG SỐ 40

HIỆP BÌNH

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

112

ĐƯỜNG SỐ 12

CẦU RẠCH MÔN

NGÃ BA

ĐƯỜNG SỐ 26

6.000

113

ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU PHỐ 4. 5)

TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE

CUỐI ĐƯỜNG

(GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG)

6.000

114

ĐƯỜNG SỐ 3

TỪ NHÀ SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16

6.000

115

ĐƯỜNG SỐ 13

ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16

GIÁP RANH

ĐƯỜNG SỐ 10

6.000

116

ĐƯỜNG SỐ 5- LC

ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU 2

ĐƯỜNG SỐ 6

5.000

117

ĐƯỜNG SỐ 26. LĐ

LINH ĐÔNG

ĐƯỜNG SỐ 22

3.700

118

ĐƯỜNG SỐ 6. LĐ

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 35

3.200

119

ĐƯỜNG SỐ 8.LĐ

ĐƯỜNG SỐ 25

CUỐI ĐƯỜNG

3.200

120

Ụ GHE

BÌNH PHÚ

VÀNH ĐAI 2

2.400

121

ĐƯỜNG SỐ 2- TP

TÔ NGỌC VÂN

CUỐI ĐƯỜNG

2.100

122

ĐƯỜNG SỐ 3- TP

TAM I-IÀ

HẺM 80 ĐƯỜNG 4

3.000

123

ĐƯỜNG SỐ 5- TP

TC) NGỌC VÂN

CUỐI ĐƯỜNG

2.100

124

ĐƯỜNG SỐ 7- TP

TÔ NGỌC VÂN

TAM CHÂU

2.100

125

ĐƯỜNG SỐ 8- TP

TÔ NGỌC VÂN

NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 8

2.100

126

ĐƯỜNG SỐ 9- TP

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.000

127

LÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI)

CÂY KEO

TAM BÌNH

3.700

128

NGUYỄN THỊ NHUNG

QUỐC LỘ 13 MỚI

ĐƯỜNG VEN SÔNG

5.000

129

ĐINH THỊ THI

QUỐC LỘ 13 MỚI

ĐƯỜNG VEN SÔNG

5.000

130

ĐƯỜNG SỐ 1. KP.5

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

131

ĐƯỜNG SỐ 2. KP.6

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

132

ĐƯỜNG SỐ 3, KP.5

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

133

ĐƯỜNG SỐ 4, KP.6

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

134

ĐƯỜNG SỐ 6, KP.6

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

135

ĐƯỜNG SỐ 7, KP.5

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

136

ĐƯỜNG SỐ 8, KP.4

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

137

ĐƯỜNG SỐ 5. KP.5

ĐƯỜNG SỐ 7, KP.5

CUỐI TUYẾN

4.000

138

ĐƯỜNG SỐ 10, KP.2

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

139

ĐƯỜNG SỐ 11.KP.3

QUỐC LỘ 13 CŨ

CUỐI TUYẾN

4.000

140

ĐƯỜNG SỐ 12, KP.2

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

4.000

141

ĐƯỜNG SỐ 15, KP.3

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

3.800

142

ĐƯỜNG SỐ 21. KP.l

QUỐC LỘ 13 MỚI

CUỐI TUYẾN

3.800

143

ĐƯỜNG 3,

KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, KP.4

ĐƯỜNG 20.

KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP.4

CUỐI TUYẾN

4.000

144

ĐƯỜNG 14,

KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, KP.4

HẺM 606. QL.13, KP.4

CUỐI TUYẾN

4.000

145

ĐƯỜNG 1,

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP.5

ĐƯỜNG 4.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

4.000

146

ĐƯỜNG 2,

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

ĐƯỜNG 1.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 8.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

4.000

147

ĐƯỜNG 5.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP.5

ĐƯỜNG 15.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

148

ĐƯỜNG 7.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP.6

ĐƯỜNG 15.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

149

ĐƯỜNG 9.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

ĐƯỜNG 6.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 8.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

150

ĐƯỜNG 10.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

ĐƯỜNG 5.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 15.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

151

ĐƯỜNG 12.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1,

KP.5

ĐƯỜNG 5.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 10.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

152

ĐƯỜNG 13.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1.

KP.5

ĐƯỜNG 5.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 10.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

153

ĐƯỜNG 14.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 5.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG 10.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

4.000

154

ĐƯỜNG 15.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, KP.5

ĐƯỜNG 5.

KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP.5

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP.5

4.000

155

ĐƯỜNG SỐ 6.

KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP.6

ĐƯỜNG SỐ 3.

KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP.6

CUỐI TUYẾN

4.000

156

ĐƯỜNG SỐ 16,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

NGUYỄN THỊ NHUNG

CUỐI TUYẾN

4.000

157

ĐƯỜNG SỐ 18,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG SỐ 7,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

158

ĐƯỜNG SỐ 20.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 33.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

159

ĐƯỜNG SỐ 22,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

NGUYỄN THỊ NHUNG

CUỐI TUYẾN

4.000

160

ĐƯỜNG SỐ 24.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 18.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

161

ĐƯỜNG SỐ 29,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 15.

KHU NHÀ VẠN PHÚC

CUỐI TUYẾN

4.000

162

ĐƯỜNG SỐ33,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 18.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

163

ĐƯỜNG SỐ 34,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

NGUYỄN THỊ NHUNG

ĐINH THỊ THI

4.000

164

ĐƯỜNG SỐ 36.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 34.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

165

ĐƯỜNG SỐ 37,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 32.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

166

ĐƯỜNG SỐ 50,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 53.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

167

ĐƯỜNG SỐ 52,

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

ĐƯỜNG 53.

KHU NHÀ ĐÔNG NAM

CUỐI TUYẾN

4.000

168

HẺM 1231 TỈNH LỘ 43 (ĐƯỜNG NAM KHU CHẾ XUẤT)

TỈNH LỘ 43

NGÔ CHÍ QUỐC

3.700

169

HẺM 1099 TỈNH LỘ 43.

HẺM 108 NGÔ CHÍ QUỐC (ĐƯỜNG NHÁNH PHỤ BA BÒ)

TỈNH LỘ 43

NGÔ CHÍ QUỐC

3.700

170

ĐƯỜNG SỐ 6 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC)

CẦU BÌNH ĐỨC

ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1

4.000

171

ĐƯỜNG SỐ 11 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC)

ĐƯỜNG SỐ 2

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

172

ĐƯỜNG SỐ 15 KHU PHỐ 5

ĐƯỜNG SỐ 4

CUỐI ĐƯỜNG

3.000

173

ĐƯỜNG SỐ 9 KHU PHỐ 4

QUỐC LỘ 1

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

174

ĐƯỜNG SỐ 2 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC)

ĐƯỜNG SỐ 23

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

175

ĐƯỜNG SỐ 4

KHU PHỐ 4. 5. 6

GIÁP RANH

TỈNH BÌNH DƯƠNG

ĐƯỜNG SỐ 3

3.000

176

ĐƯỜNG SỐ 13

KHU PHỐ 3. 4. 5

QUỐC LỘ 1

LÊ THỊ HOA

3.000

177

ĐƯỜNG SỐ 19

ĐƯỜNG SỐ 4

CUỐI ĐƯỜNG

3.000

178

ĐƯỜNG SỐ 4

KHU PHỐ 2

(KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC)

ĐƯỜNG SỐ 15

CUỐI ĐƯỜNG

3.000

179

ĐƯỜNG SỐ 1

NGÃ 3 ĐƯỜNG SỐ 11 VÀ ĐƯỜNG SỐ 2

CUỐI ĐƯỜNG

3.200

180

ĐƯỜNG SỐ 6

NGÃ 3 ĐẶNG VĂN BI

KHO VẬN

4.400

181

ĐƯỜNG SỐ 10

NGÀ 3 HỔ VĂN TƯ

ĐƯỜNG SỐ 9

2.700

182

ĐƯỜNG SỐ 1

NGÃ 4 RMK

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

183

ĐƯỜNG SỐ 1

KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH

   

2.300

184

DI CING SỐ 2

KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH

   

2.300

185

ĐƯỜNG SỐ 3

KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH

   

2.300

186

ĐƯỜNG SỐ 4

KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH

   

2.300

187

ĐƯỜNG SỐ 5

KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH

   

2.300

188

ĐƯỜNG SỐ 6

KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH

   

2.300

189

ĐƯỜNG SỐ 1

KHU DÂN CƯ HIM LAM

   

3.200

190

ĐƯỜNG SỐ 2

KHU DÂN CƯ HIM LAM

   

3.200

191

ĐƯỜNG SỐ 3

KHU DÂN CƯ HIM LAM

   

3.200

192

NGUYỄN BÁ LUẬT

VÕ VĂN NGÂN

ĐƯỜNG SỐ 4

8.000

193

ĐƯỜNG SỐ 4

DÂN CHỦ

ĐƯỜNG SỐ 9

4.500

194

ĐƯỜNG SỐ 6

DÂN CHỦ

ĐƯỜNG SỐ 9

5.000

195

ĐƯỜNG SỐ 8

NGUYỄN BÁ LUẬT

ĐƯỜNG SỐ 9

4.500

196

ĐƯỜNG SỐ 9

ĐẶNG VĂN BI

ĐƯỜNG SỐ 8

5.000

197

ĐƯỜNG SỐ 11

ĐƯỜNG SỐ 9

VÕ VĂN NGÂN

7.000

198

ĐƯỜNG SỐ 13

VÕ VĂN NGÂN

HẺM 20

7.000

HẺM 20

ĐẶNG VĂN BI

5.500

199

BÁC ÁI

VÕ VĂN NGÂN

ĐẶNG VĂN BI

6.200

200

CÔNG LY

CHU MẠNH TRINH

ĐẶNG VĂN BI

6.200

201

ĐOÀN KẾT

VÕ VĂN NGÂN

KHỔNG TỬ

6.200

202

ĐỘC LẬP

EINSTEIN

LÊ QUÝ ĐÔN

6.200

203

ĐỒNG TIẾN

HỒNG ĐỨC

CUỐI ĐƯỜNG

6.200

204

HÒA BÌNH

KHỔNG TỬ

ĐẶNG VĂN BI

6.200

205

HỮU NGHỊ

VÕ VĂN NGÂN

HÀN THUYÊN

6.200

206

NGUYỄN KHUYẾN

ĐOÀN KẾT

THỐNG NHẤT

6.200

207

CHU MẠNH TRINH

DÂN CHỦ

THỐNG NHẤT

6.200

208

LƯƠNG KHẢI SIÊU

DÂN CHỦ

ĐOÀN KẾT

6.200

209

HÀN THUYÊN

ĐOÀN KẾT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

210

KHỔNG TỬ

DÂN CHỦ

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

211

EINSTEIN

DÂN CHỦ

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

212

HỒNG ĐỨC

DÂN CHỦ

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

213

LÊ QUÝ ĐÔN

BÁC ÁI

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

214

PHAN HUY ÍCH

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

215

TAGORE

THỐNG NI1ẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

216

NGUYỄN CÔNG TRỨ

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

217

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

218

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

219

CHU YĂN AN

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

220

ALEXANDREDE RHOLIE

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

221

PASTEUR

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

222

ĐƯỜNG SỐ 5. LINH TÂY

ĐƯỜNG SỐ 4

PHẠM VĂN ĐỒNG

3.000

223

ĐƯỜNG SỐ 6 . LINH TÂY

PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐƯỜNG SỐ 9

3.500

224

ĐƯỜNG SỐ 8. LINH TÂY

KHA VẠN CÂN

ĐƯỜNG SỐ 9

3.500

225

ĐƯỜNG SỐ 1 -TB

QUỐC LỘ 1

PHÚ CHÂU

3.700

226

ĐƯỜNG SỐ 2 -TB

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

227

ĐƯỜNG SỐ 3 -TB

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

228

ĐƯỜNG SỐ 4-TB

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

229

ĐƯỜNG SỐ 11 -TB

ĐƯỜNG SỐ 10

NHÀ SỐ 128

4.000

230

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU

CHỢ TAM BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

4.300

231

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG

KHU DÂN CƯ SAVICO

PHƯỜNG TAM BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

232

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU

DÂN CƯ TAM BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

4.300

233

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU

DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨC

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.700

234

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HẺM SỐ 10. ĐƯỜNG 7. KHU PHỐ 2

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.500

235

ĐƯỜNG SỐ 1 -LTR

PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐƯỜNG SỐ 4

4.200

236

ĐƯỜNG SỐ 5-LTR

HOÀNG DIỆU 2

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

237

ĐƯỜNG SỐ 10-LTR

ĐƯỜNG SỐ 8

LINH TRUNG

4.200

238

ĐƯỜNG SỐ 11-LTR

LÊ VĂN CHÍ

LINH TRUNG

4.200

239

ĐƯỜNG SỐ 12-LTR

ĐƯỜNG SỐ 13

QUỐC LỘ 1

4.000

240

ĐƯỜNG SỐ 13-LTR

ĐƯỜNG SỐ 14

ĐƯỜNG SỐ 1

4.000

241

ĐƯỜNG SỐ 15-LTR

ĐƯỜNG SỐ 14

ĐƯỜNG SỐ 12

4.000

242

ĐƯỜNG SỐ 2 - LX (VÀNH ĐAI ĐHQG)

QUỐC LỘ 1A

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

243

ĐƯỜNG SỐ 15- LX (NGUYỄN TRI PHƯƠNG - PHƯỜNG AN BÌNH. DĨ AN. BÌNH DƯƠNG)

ĐƯỜNG SỐ 15

RANH TỈNH

BÌNH DƯƠNG

3.700

244

ĐƯỜNG SỐ 2-LX.

KHU TĐC 6.8HA

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM

3.700

245

ĐƯỜNG SỐ 4- LX.

KHU TĐC 6,8 HA

ĐƯỜNG

DỌC SUỐI NHUM

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

246

ĐƯỜNG SỐ 5- LX.

KHU TĐC 6,8 HA

ĐƯỜNG SỐ 8

ĐƯỜNG

DỌC SUỐI NHUM

3.700

Từ khóa:
id news:195268