Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Bảng giá đất quận Tân Bình giai đoạn 2020-2024: Cao nhất 39,6 triệu đồng/m2 ở đường Lý Thường Kiệt

THUẬN TIỆN 16:10 | 13/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất quận Tân Bình, trong đó các đường như Bàu Cát, CMT8 hay Lý Thường Kiệt đứng đầu mức giá, cao nhất 39,6 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất quận Tân Bình (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

   

TỪ

ĐẾN

 

 1

ÁP BẮC

TRƯỜNG CHINH

CỘNG HOÀ

13.200

 2

ÂU CƠ

MŨI TÀU ĐƯỜNG

TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ

VÒNG XOAY

LÊ ĐẠI HÀNH

18.000

 3

BA GIA

TRẦN TRIỆU LUẬT

LÊ MINH XUÂN

17.600

LÊ MINH XUÂN

CUỐI ĐƯỜNG

14.100

 4

BA VÂN

NGUYỄN HỒNG ĐÀO

ÂU CƠ

13.200

 5

BA VÌ

THĂNG LONG

KÊNH SÂN BAY (A41)

13.200

 6

BẮC HẢI

CÁCH MẠNG THÁNG 8

LÝ THƯỜNG KIỆT

15.400

 7

BẠCH ĐẰNG 1

VÒNG XOAY

TRƯỜNG SƠN

NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2

13.200

 8

BẠCH ĐẰNG 2

VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN

RANH

QUẬN GÒ VẤP

14.200

 9

BÀNH VĂN TRÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.200

10

BÀU BÀNG

NÚI THÀNH

BÌNH GIÃ

13.200

11

BÀU CÁT

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

ĐỒNG ĐEN

24.400

ĐỒNG ĐEN

VÕ THÀNH TRANG

15.400

12

BÀU CÁT 1

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

HẺM 273 BÀU CÁT

15.000

13

BÀU CÁT 2

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

HẺM 273 BÀU CÁT

15.000

14

BÀU CÁT 3

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

HẺM 273 BÀU CÁT

15.000

15

BÀU CÁT 4

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

ĐỒNG ĐEN

15.000

16

BÀU CÁT 5

NGUYỄN HỒNG ĐÀO

ĐỒNG ĐEN

15.000

17

BÀU CÁT 6

NGUYỄN HỒNG ĐÀO

ĐỒNG ĐEN

15.000

18

BÀU CÁT 7

NGUYỄN HỒNG ĐÀO

ĐỒNG ĐEN

15.000

19

BÀU CÁT 8

ÂU CƠ

ĐỒNG ĐEN

14.000

ĐỒNG ĐEN

HỒNG LẠC

11.400

20

BẢY HIỀN

HẺM 1129

LẠC LONG QUÂN

1017 LẠC LONG QUÂN

19.800

21

BẾ VĂN ĐÀN

NGUYỄN HỒNG ĐÀO

ĐỒNG ĐEN

15.000

22

BẾN CÁT

ĐƯỜNG PHÚ HOÀ

NGHĨA PHÁT

11.800

23

BÌNH GIÃ

TRƯỜNG CHINH

CỘNG HOÀ

16.800

24

BÙI THỊ XUÂN

HOÀNG VĂN THỤ

KÊNH NHIÊU LỘC

12.000

25

CA VĂN THỈNH

VÕ THÀNH TRANG

ĐỒNG ĐEN

15.000

26

CỐNG LỠ

PHAN HUY ÍCH

PHẠM VĂN BẠCH

7.000

27

CÁCH MẠNG THÁNG 8

NGÃ 4 BẢY HIỀN

RANH QUẬN 3, QUẬN 10

30.800

28

CHẤN HƯNG

CÁCH MẠNG THÁNG 8

NGHĨA HOÀ NỐI DÀI

9.600

29

CHÂU VĨNH TẾ

NGUYỄN TỬ NHA

CUỐI ĐƯỜNG

9.600

30

CHI LINH

KHAI TRÍ

ĐẠI NGHĨA

11.400

31

CHỬ ĐỒNG TỬ

BÀNH VĂN TRÂN

VÂN CÔI

11.400

32

CỘNG HOÀ

TRƯỜNG CHINH

LĂNG CHA CẢ

26.400

33

CỬU LONG

TRƯỜNG SƠN

YÊN THẾ

18.300

34

CÙ CHÍNH LAN

NGUYỄN QUANG BÍCH

NGUYỄN HIẾN LÊ

13.000

35

DÂN TRÍ

NGHĨA HOÀ

KHAI TRÍ

13.200

36

DƯƠNG VÂN NGA

NGUYỄN BẶC

NGÔ THỊ THU MINH

15.700

37

DUY TÂN

LÝ THƯỜNG KIỆT

TÂN TIẾN

17.600

38

ĐẠI NGHĨA

NGHĨA PHÁT

DÂN TRÍ

11.200

39

ĐẶNG LỘ

NGHĨA PHÁT

CHỬ ĐỒNG TỬ

11.200

40

ĐẤT THÁNH

LÝ THƯỜNG KIỆT

BẮC HẢI

12.800

41

ĐỒ SƠN

THĂNG LONG

HẺM SỐ 6 HẢI VÂN

13.200

42

ĐÔNG HỒ

LẠC LONG QUÂN

LÝ THƯỜNG KIỆT

13.400

43

ĐỒNG NAI

TRƯƠNG SƠN

LAM SƠN

17.600

44

ĐỒNG ĐEN

TRƯỜNG CHINH

ÂU CƠ

17.600

45

ĐÔNG SƠN

VÂN CÔI

BA GIA

15.400

46

ĐỒNG XOÀI

BÌNH GIÃ

HOÀNG HOA THÁM

15.700

47

ĐINH ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.100

48

ĐƯỜNG A4

CỘNG HOÀ

TRƯỜNG CHINH

16.800

49

ĐƯỜNG B6

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.600

50

THÁI THỊ NHẠN

ÂU CƠ

NI SƯ HUỲNH LIÊN

10.600

51

NGÔ THỊ THU MINH

PHẠM VĂN HAI

LÊ VĂN SỸ

18.400

52

NGUYỄN ĐỨC THUẬN

THÂN NHÂN TRUNG

ĐƯỜNG C12

11.000

53

ĐƯỜNG C1

CỘNG HOÀ

NGUYỄN QUANG BÍCH

11.000

54

ĐƯỜNG C12

CỘNG HOÀ

NGUYỄN ĐỨC THUẬN

11.000

55

ĐƯỜNG C18

CỘNG HOÀ

HOÀNG KẾ VIÊM

15.400

56

TRẦN VĂN DANH

HẺM 235 ĐƯỜNG

HOÀNG HOA THÁM

GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY

TÂN SƠN NHẤT

11.000

57

ĐƯỜNG C22

ĐƯỜNG A4

ĐƯỜNG C18

14.600

58

ĐƯỜNG C27

HẺM 58

NGUYỄN MINH HOÀNG

NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)

11.000

59

ĐƯỜNG C3

NGUYỄN QUANG BÍCH

NGUYỄN HIẾN LÊ

11.000

60

ĐƯỜNG D52

CỘNG HÒA

LÊ TRUNG NGHĨA

11.000

61

ĐƯỜNG SỐ 1

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

62

ĐƯỜNG SỐ 2

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

63

ĐƯỜNG SỐ 3

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

64

ĐƯỜNG SỐ 4

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

65

ĐƯỜNG SỐ 5

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

66

ĐƯỜNG SỐ 6

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

67

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 1

NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1

10.200

68

BÙI THẾ MỸ

HỒNG LẠC

NI SƯ HUỲNH LIÊN

11.800

69

ĐỐNG ĐA

CỬU LONG

TIỀN GIANG

15.400

70

GIẢI PHÓNG

THĂNG LONG

CUỐI ĐƯỜNG

13.200

71

GÒ CẤM ĐỆM

LẠC LONG QUÂN

TRẦN VĂN QUANG

8.800

72

HẬU GIANG

THĂNG LONG

TRƯỜNG SƠN

17.400

73

HÀ BÁ TƯỜNG

TRƯƠNG CHINH

LÊ LAI

13.200

74

HÁT GIANG

LAM SƠN

YÊN THẾ

13.200

75

HIỆP NHẤT

HÒA HIỆP

NHÀ SỐ 1024 HIỆP NHẤT

11.400

76

HỒNG HÀ

TRƯỜNG SƠN

CÔNG VIÊN GIA ĐỊNH

14.000

77

HỒNG LẠC

LẠC LONG QUÂN

VÕ THÀNH TRANG

15.800

VÕ THÀNH TRANG

ÂU CƠ

13.200

78

HOÀNG BẬT ĐẠT

NGUYỄN PHÚC CHU

CỐNG LỠ

6.600

79

HOÀNG HOA THÁM

TRƯỜNG CHINH

CỘNG HOÀ

23.400

CỘNG HOÀ

RANH SÂN BAY

16.200

80

HOÀNG KẾ VIÊM (C21)

ĐƯỜNG A4

CUỐI ĐƯỜNG

14.600

81

HOÀNG SA

LÊ BÌNH

GIÁP RANH QUẬN 3

16.600

82

HOÀNG VĂN THỤ

NGUYỄN VĂN TRỖI

NGÃ 4 BẢY HIỀN

28.600

83

HOÀNG VIỆT

HOÀNG VĂN THỤ

LÊ BÌNH

22.400

84

HƯNG HOÁ

CHẤN HƯNG

NGÃ 3 THÁNH GIA

5.900

85

HÒA HIỆP

HIỆP NHẤT

NHÀ 1253 HÒA HIỆP

11.200

86

HUỲNH LAN KHANH

PHAN ĐÌNH GIÓT

TƯỜNG RÀO QK7

18.300

87

HUỲNH TỊNH CỦA

SƠN HƯNG

NGUYỄN TỬ NHA

12.800

88

HUỲNH VĂN NGHỆ

PHAN HUY ÍCH

PHẠM VĂN BẠCH

6.000

89

KHAI TRÍ

NGHĨA PHÁT

DÂN TRÍ

11.200

90

LẠC LONG QUÂN

LÝ THƯỜNG KIỆT

ÂU CƠ

25.500

91

LAM SƠN

SÔNG NHUỆ

HỒNG HÀ

14.000

92

LÊ BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.000

93

LÊ DUY NHUẬN (C28)

THÉP MỚI

ĐƯỜNG A4

12.300

94

LÊ LAI

TRƯỜNG CHINH

HẺM 291

TRƯỜNG CHINH

13.200

95

LÊ LỢI

TRƯỜNG CHINH

HẺM 11 LÊ LAI

11.700

96

LÊ MINH XUÂN

LẠC LONG QUÂN

LÝ THƯỜNG KIỆT

24.600

LÝ THƯỜNG KIỆT

VÂN CÔI

17.200

97

LÊ NGÂN

TRƯỜNG CHINH

NGUYỄN TỬ NHA

13.100

98

LÊ TẤN QUỐC

CỘNG HOÀ

NHẤT CHI MAI

12.800

99

LÊ TRUNG NGHĨA (C26)

HOÀNG HOA THÁM

ĐƯỜNG A4

11.000

ĐƯỜNG A4

QUÁCH VĂN TUẤN

14.600

100

LÊ VĂN HUÂN

CỘNG HOÀ

NGUYỄN ĐỨC THUẬN

12.800

101

LÊ VĂN SỸ

LĂNG CHA CẢ

RANH QUẬN PHÚ NHUẬN

28.600

102

LỘC HƯNG

CHẤN HƯNG

NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG

9.600

103

LỘC VINH

NGHĨA PHÁT

NGHĨA HOÀ

10.600

104

LONG HƯNG

BẾN CÁT

BA GIA

13.200

105

LƯU NHÂN CHÚ

PHẠM VĂN HAI

HẺM 98

CÁCH MẠNG THÁNG 8

8.200

106

LÝ THƯỜNG KIỆT

NGÃ 4 BẢY HIỀN

TRẦN TRIỆU LUẬT

39.600

TRẦN TRIỆU LUẬT

RANH QUẬN 10

32.200

107

MAI LÃO BẠNG

THÂN NHÂN TRUNG

TRẦN VĂN DƯ

12.400

108

NĂM CHÂU

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.600

109

NGHĨA HƯNG

HẺM 60

HẺM TỔ 37

9.200

110

NGHĨA HOÀ

NGHĨA PHÁT

BẮC HẢI

10.600

111

NGHĨA PHÁT

LÝ THƯỜNG KIỆT

BẾN CÁT

13.100

BẾN CÁT

BÀNH VĂN TRÂN

14.200

112

NGÔ BỆ

CỘNG HOÀ

NGUYỄN ĐỨC THUẬN

10.300

113

NGUYỄN BẶC

PHẠM VĂN HAI

DƯƠNG VÂN NGA

18.300

114

NGUYỄN BÁ TÒNG

TRƯỜNG CHINH

SƠN HƯNG

10.400

115

NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)

NGUYỄN MINH HOÀNG

LÊ DUY NHUẬN

12.800

116

NGUYỄN CẢNH DỊ

THĂNG LONG

NGUYỄN VĂN MẠI

12.800

117

NGUYỄN CHÁNH SẮT

TRẦN VĂN DƯ

TRẦN VĂN DANH

11.200

118

NGUYỄN HIẾN LÊ

TRẦN VĂN DƯ

HOÀNG HOA THÁM

11.700

119

NGUYỄN HỒNG ĐÀO

TRƯỜNG CHINH

ÂU CƠ

16.000

120

NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)

HOÀNG HOA THÁM

QUÁCH VĂN TUẤN

14.600

121

NGUYỄN ĐÌNH KHƠI

HOÀNG VĂN THỤ

HOÀNG VIỆT

13.200

122

NGUYỄN PHÚC CHU

TRƯỜNG CHINH

KÊNH HY VỌNG

9.400

123

NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)

TRẦN VĂN Dư

HOÀNG HOA THÁM

12.400

124

NGUYỄN SỸ SÁCH

TRƯỜNG CHINH

PHẠM VĂN BẠCH

9.600

125

NGUYỄN THANH TUYỀN

NGUYỄN TRỌNG TUYỂN

HẺM 500

PHẠM VĂN HAI

12.000

126

NGUYỄN THÁI BÌNH

TRƯỜNG CHINH

CỘNG HOÀ

19.800

127

NGUYỄN THẾ LỘC

ĐƯỜNG A4

ĐƯỜNG C18

14.600

128

NGUYỄN THỊ NHỎ

ÂU CƠ

THIÊN PHƯỚC

15.400

129

NGUYỄN TỬ NHA

NĂM CHÂU

NHÀ THỜ VÂN CÔI

11.800

130

NGUYỄN TRỌNG LỘI

HẬU GIANG

HẺM 27/10

NGUYỄN VĂN VĨNH

13.200

131

NGUYỄN TRỌNG TUYỂN

HẺM 429

RANH

24.700

HOÀNG VĂN THỤ

QUẬN PHÚ NHUẬN

 

132

NGUYỄN VĂN MẠI

SỐ 1 TRƯỜNG SƠN

SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN

14.400

133

NGUYỄN VĂN TRỖI

HOÀNG VĂN THỤ

RANH

QUẬN PHÚ NHUẬN

39.600

134

NGUYỄN VĂN VĨ

NGUYỄN TỬ NHA

 

10.100

135

NGUYỄN VĂN VĨNH

HẺM 27 HẬU GIANG

THĂNG LONG

13.600

136

NHẤT CHI MAI

CỘNG HOÀ

ĐƯỜNG C12

12.800

137

NI SƯ HUỲNH LIÊN

LẠC LONG QUÂN

HỔNG LẠC

14.000

138

NÚI THÀNH

ÁP BẮC

CỘNG HOÀ

13.200

139

PHẠM CỰ LƯỢNG

PHỔ QUANG

CUỐI ĐƯỜNG

11.800

140

PHẠM PHÚ THỨ

ĐƯỜNG BẢY HIỀN

ĐỒNG ĐEN

12.600

141

PHẠM VĂN BẠCH

TRƯỜNG CHINH

RANH QUẬN GÒ VẤP

8.800

142

PHẠM VĂN HAI

CÁCH MẠNG THÁNG 8

LÊ VĂN SỸ

30.800

LÊ VĂN SỸ

HOÀNG VĂN THỤ

22.400

143

PHAN BÁ PHIẾN

ĐƯỜNG A4

QUÁCH VĂN TUẤN

14.600

144

PHAN HUY ÍCH

TRƯỜNG CHINH

RANH QUẬN GÒ VẤP

11.700

145

PHAN ĐÌNH GIÓT

PHỔ QUANG

TRƯỜNG SƠN

19.800

146

PHAN SÀO NAM

BÀU CÁT

HỒNG LẠC

12.600

147

PHAN THÚC DUYỆN

THĂNG LONG

PHAN ĐÌNH GIÓT

18.300

148

PHAN VĂN SỬU

CỘNG HOÀ

NHẤT CHI MAI

12.800

149

PHỔ QUANG

PHAN ĐÌNH GIÓT

HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN)

20.200

150

PHÚ HOÀ

BẾN CÁT

LÝ THƯỜNG KIỆT

12.600

LÝ THƯỜNG KIỆT

LẠC LONG QUÂN

28.600

151

PHÚ LỘC

BÀNH VĂN TRÂN

NHÀ SỐ 61/22

7.300

152

QUÁCH VĂN TUẤN

CỘNG HOÀ

CUỐI ĐƯỜNG

14.600

153

QUẢNG HIỀN

NĂM CHÂU

SƠN HƯNG

11.400

154

SẦM SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.400

155

SAO MAI

NHÀ SỐ 901

CÁCH MẠNG THÁNG 8

BÀNH VĂN TRÂN

13.100

156

SÔNG ĐÀ

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.600

157

SÔNG ĐÁY

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.600

158

SÔNG NHUỆ

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.600

159

SÔNG THAO

LAM SƠN

ĐỐNG ĐA

15.600

160

SÔNG THƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.600

161

SƠN CANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.100

162

SƠN HƯNG

HUỲNH TỊNH CỦA

CUỐI ĐƯỜNG

10.000

163

TÂN CANH

NGUYỄN TRỌNG TUYỂN

LÊ VĂN SỸ

20.900

164

TÂN CHÂU

DUY TÂN

TÂN PHƯỚC

13.100

165

TÂN KHAI

HIỆP NHẤT

TỰ CƯỜNG

13.100

166

TÂN KỲ TÂN QUÝ

CỘNG HOÀ

TRƯỜNG CHINH

9.300

167

TÂN HẢI

TRƯỜNG CHINH

CỘNG HOÀ

11.400

168

TÂN LẬP

TÂN THỌ

TÂN XUÂN

11.400

169

TÂN PHƯỚC

LÝ THƯỜNG KIỆT

TÂN TIẾN

13.200

170

TÂN SƠN HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.600

171

TÂN TẠO

LÝ THƯỜNG KIỆT

TÂN XUÂN

13.200

172

TÂN THỌ

LẠC LONG QUÂN

LÝ THƯỜNG KIỆT

13.200

173

TÂN TIẾN

TÂN THỌ

ĐÔNG HỒ

18.800

174

TÂN TRANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.600

175

TÂN TRỤ

NGUYỄN PHÚC CHU

PHAN HUY ÍCH

8.400

176

TÂN XUÂN

LẠC LONG QUÂN

LÊ MINH XUÂN

12.800

177

TÁI THIẾT

LÝ THƯỜNG KIỆT

NĂM CHÂU

11.200

178

TẢN VIÊN

SÔNG ĐÁY

ĐỒNG NAI

16.600

179

THÂN NHÂN TRUNG

CỘNG HOÀ

MAI LÃO BẠNG

12.800

180

THĂNG LONG

CỘNG HOÀ

HẬU GIANG

17.600

181

THÀNH MỸ

ĐÔNG HỒ

HẺM 373

LÝ THƯỜNG KIỆT

13.200

182

THÉP MỚI

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.300

183

THÍCH MINH NGUYỆT

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.200

184

THIÊN PHƯỚC

NGUYỄN THỊ NHỎ

LÝ THƯỜNG KIỆT

15.000

185

THỦ KHOA HUÂN

PHÚ HOÀ

ĐÔNG HỒ

15.700

186

TIỀN GIANG

TRƯỜNG SƠN

LAM SƠN

17.000

187

TỐNG VĂN HÊN

TRƯỜNG CHINH

NGUYỄN PHÚC CHU

8.200

188

TỰ CƯỜNG

TỰ LẬP

HẺM 384

CÁCH MẠNG THÁNG 8

13.000

189

TỰ LẬP

CÁCH MẠNG THÁNG 8

HIỆP NHẤT

13.000

190

TỨ HẢI

NGHĨA PHÁT

ĐẤT THÁNH

11.400

191

TRẦN MAI NINH

TRƯỜNG CHINH

BÀU CÁT

15.000

192

TRẦN QUỐC HOÀN

CỘNG HÒA

TRƯỜNG SƠN

23.500

193

TRẦN THÁI TÔNG

TRƯỜNG CHINH

PHẠM VĂN BẠCH

10.400

194

TRẦN THÁNH TÔNG

HUỲNH VĂN NGHỆ

CỐNG LỠ

7.800

195

TRẦN TRIỆU LUẬT

BẾN CÁT

LÝ THƯỜNG KIỆT

13.100

196

TRẦN VĂN DƯ

CỘNG HÒA

TƯỜNG RÀO SÂN BAY

11.700

197

TRẦN VĂN HOÀNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

198

TRẦN VĂN QUANG

LẠC LONG QUÂN

ÂU CƠ

14.400

199

TRÀ KHÚC

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.500

200

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

TRƯỜNG CHINH

ÂU CƠ

17.600

201

TRƯƠNG HOÀNG THANH

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.300

202

TRƯỜNG CHINH

NGÃ 4 BẢY HIỀN

MŨI TÀU ĐƯỜNG

TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA

26.400

MŨI TÀU ĐƯỜNG

TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA

CẦU THAM LƯƠNG

18.300

203

TRƯỜNG SA

ÚT TỊCH

GIÁP RANH

QUẬN PHÚ NHUẬN

16.600

204

TRƯỜNG SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.500

205

TRUNG LANG

TRẦN MAI NINH

LÊ LAI

12.400

206

ÚT TỊCH

CỘNG HOÀ

LÊ BÌNH

17.600

207

VÂN CÔI

BÀNH VĂN TRÂN

NGHĨA PHÁT

12.800

208

VĂN CHUNG

TRẦN VĂN DƯ

TRẦN VĂN DANH

11.700

209

TÂN SƠN

PHẠM VĂN BẠCH

QUANG TRUNG - GÒ VẤP

8.800

210

VÕ THÀNH TRANG

LÝ THƯỜNG KIỆT

HỒNG LẠC

12.600

211

XUÂN DIỆU

HOÀNG VĂN THỤ

NGUYỄN THÁI BÌNH

28.200

212

XUÂN HỒNG

TRƯỜNG CHINH

XUÂN DIỆU

28.200

213

YÊN THẾ

TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI

KÊNH NHẬT BẢN

13.200

214

ĐƯỜNG DỰ ÁN

KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN

ĐƯỜNG VÀO KHU A75

CUỐI HẺM 74

BẠCH ĐẰNG 2

10.000

Từ khóa:
id news:195229