Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Bảng giá đất quận Gò Vấp giai đoạn 2020-2024: Cao nhất 20 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 17:32 | 13/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất quận Gò Vấp, trong đó các đường như Nguyễn Oanh hay Nguyễn Thái Sơn đứng đầu mức giá, cao nhất 20 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Bảng giá đất quận Gò Vấp (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

  

TỪ

ĐẾN

 

 1

AN HỘI

TRỌN ĐƯỜNG

 

5.200

 2

AN NHƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.000

 3

NGUYỄN VĂN KHỐI

PHẠM VĂN CHIÊU

LÊ VĂN THỌ

9.200

LÊ VĂN THỌ

ĐƯỜNG SỐ 8

9.200

 4

DƯƠNG QUẢNG HÀM

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.400

 5

HẠNH THÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

 6

HOÀNG HOA THÁM

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.900

 7

HOÀNG MINH GIÁM

GIÁP RANH

QUẬN PHÚ NHUẬN

NGUYỄN KIỆM

18.800

 8

HUỲNH KHƯƠNG AN

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

 9

HUỲNH VĂN NGHỆ

TRỌN ĐƯỜNG

 

5.200

10

LÊ ĐỨC THỌ

PHAN VĂN TRỊ

NGUYỄN OANH

11.900

NGUYỄN OANH

THỐNG NHẤT

11.300

THỐNG NHẤT

CẦU TRƯỜNG ĐÀI

8.000

11

LÊ HOÀNG PHÁI

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.600

12

LÊ LAI

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.400

13

LÊ LỢI

NGUYỄN VĂN NGHI

LÊ LAI

11.500

LÊ LAI

PHẠM VĂN ĐỔNG

10.700

14

LÊ QUANG ĐỊNH

CẦU HANG

GIÁP RANH

QUẬN BÌNH THẠNH

15.200

15

LÊ THỊ HỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

16

LÊ VĂN THỌ

QUANG TRUNG

PHẠM VĂN CHIÊU

9.700

PHẠM VĂN CHIÊU

LÊ ĐỨC THỌ

9.500

17

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

TRỌN ĐƯỜNG

 

5.200

18

LÝ THƯỜNG KIỆT

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.900

19

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

LÊ QUANG ĐỊNH

PHẠM VĂN ĐỒNG

8.000

20

NGUYỄN DU

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.400

21

NGUYÊN HỒNG

LÊ QUANG ĐỊNH

GIÁP RANH

QUẬN BÌNH THẠNH

11.000

22

NGUYỄN KIỆM

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.800

23

NGUYỄN OANH

NGÃ SÁU

PHAN VĂN TRỊ

19.200

PHAN VĂN TRỊ

LÊ ĐỨC THỌ

16.800

LÊ ĐỨC THỌ

CẦU AN LỘC

14.400

24

NGUYỄN THÁI SƠN

GIÁP RANH

QUẬN TÂN BÌNH

NGUYỄN KIỆM

16.800

NGUYỄN KIỆM

PHẠM NGŨ LÃO

18.000

PHẠM NGŨ LÃO

PHAN VĂN TRỊ

20.000

PHAN VĂN TRỊ

DƯƠNG QUẢNG HÀM

11.800

DƯƠNG QUẢNG HÀM

CUỐI ĐƯỜNG

11.800

25

NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.000

26

NGUYỄN TUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.200

27

NGUYỄN VĂN BẢO

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.500

28

NGUYỄN VĂN CÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.700

29

NGUYỄN VĂN DUNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.000

30

NGUYỄN VĂN LƯỢNG

THỐNG NHẤT

NGUYỄN OANH

15.400

NGUYỄN OANH

CÔNG VIÊN VĂN HÓA

15.400

31

NGUYỄN VĂN NGHI

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.800

32

PHẠM HUY THÔNG

PHAN VĂN TRỊ

DƯƠNG QUẢNG HÀM

12.000

33

PHẠM NGŨ LÃO

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.000

34

PHẠM VĂN CHIÊU

QUANG TRUNG

LÊ VĂN THỌ

8.400

LÊ VĂN THỌ

CUỐI ĐƯỜNG

8.400

35

PHẠM VĂN BẠCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.800

36

PHAN HUY ÍCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

37

PHAN VĂN TRỊ

PHẠM VĂN ĐỒNG

NGUYỄN THÁI SƠN

18.000

NGUYỄN THÁI SƠN

NGUYỄN OANH

15.800

NGUYÊN OANH

THỐNG NHÂT

13.000

38

QUANG TRUNG

NGÃ SÁU GÒ VẤP

LÊ VĂN THỌ

19.400

LÊ VĂN THỌ

TÂN SƠN

15.600

TÂN SƠN

CHỢ CẦU

13.200

39

TÂN SƠN

QUANG TRUNG

GIÁP RANH

QUẬN TÂN BÌNH

8.800

40

THÍCH BỬU ĐĂNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.400

41

THIÊN HỘ DƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.400

42

THỐNG NHẤT

NGUYỄN VĂN LƯỢNG

LÊ ĐỨC THỌ

11.000

LÊ ĐỨC THỌ

CẦU BẾN PHÂN

9.600

SÂN BAY

TÂN SƠN NHẤT

NGUYỄN VĂN LƯỢNG

10.000

43

THÔNG TÂY HỘI

TRỌN ĐƯỜNG

 

6.400

44

TRẦN BÁ GIAO

CHUNG CƯ HÀ KIỀU

NGUYỄN THÁI SƠN

5.200

45

TRẦN BÌNH TRỌNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.600

46

TRẦN PHÚ CƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.200

47

TRẦN QUỐC TUẤN

TRỌN ĐƯỜNG

 

9.600

48

TRẦN THỊ NGHỈ

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.800

49

TRƯNG NỮ VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.400

50

TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ

TRỌN ĐƯỜNG

 

6.600

51

TRƯƠNG MINH KÝ

TRỌN ĐƯỜNG

 

6.600

52

TÚ MỠ

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.400

53

BÙI QUANG LÀ

PHAN VĂN BẠCH

PHAN HUY ÍCH

6.200

54

ĐỖ THÚC TỊNH

QUANG TRUNG

ĐƯỜNG SỐ 17

7.200

55

NGUYỄN DUY CUNG

ĐƯỜNG SỐ 19

PHAN HUY ÍCH

6.200

56

NGUYỄN TƯ GIẢN

ĐƯỜNG SỐ 34

PHAN HUY ÍCH

6.200

57

PHẠM VĂN ĐỒNG

  

16.800

58

TÔ NGỌC VÂN

  

6.000


Từ khóa:
id news:195258