Vàng Mua Bán
SJC HN 56,200 56,720
SJC HCM 56,200 56,700
DOJI AVPL / HN 56,100 56,700
DOJI AVPL / HCM 56,200 56,650
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,321.11 26,586.98
GBP 29,187.70 29,482.52
JPY 213.88 216.04
Chứng khoán
VNIndex 935.41 1.73 0.18%
HNX 138.58 1.7 1.23%
UPCOM 63.08 0.23 0.36%

Bảng giá đất quận 8, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất 25,8 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 23:48 | 12/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất quận 8, trong đó các tuyến đường Dương Bá Trạc, Phạm Hùng đang có giá đắt nhất.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn TP.HCM, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn TP.HCM thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

 

Bảng giá đất quận 8 giai đoạn 2020 - 2024 (ĐVT: triệu đồng/m2)
STT Tên Đường Đoạn Đường Giá
Từ Đến
1 An Dương Vương Cảng Phú Định Cầu Mỹ Thuận 8,6
2 Âu Dương Lân Trọn Đường   14
3 Ba Đình Trọn Đường   9,8
4 Bến Cần Giuộc Trọn Đường   10,4
5 Bến Phú Định Trọn Đường   6,2
6 Bến Xóm Củi Trọn Đường   8,4
7 Bến Ụ Cây Cầu Chánh Hưng Cầu Phát Triển 4,8
  Bình Đông Cuối Đường (Phường 11) Cầu Chà Và 9,8
Cầu Chà Và Cầu Số 1 14,6
Cầu Số 1 Cầu Vĩnh Mậu 7,2
9 Bình Đức Trọn Đường   5,3
10 Bông Sao Phạm Thế Hiển Bùi Minh Trực 7
Bùi Minh Trực Tạ Quang Bửu 7,2
11 Bùi Huy Bích Trọn Đường   8,4
12 Bùi Minh Trực Bông Sao Quốc Lộ 50 11,2
    Quốc Lộ 50 Cuối Đường 10,5
13 Cây Sung Trọn Đường   6,9
14 Cao Lỗ Phạm Thế Hiển Cuối Đường 11,2
15 Cao Xuân Dục Trọn Đường   12,6
16 Các Đường Lô Trong Khu Dân Cư Phường 9, 10 Trọn Đường   7
17 Các Đường Số Chẵn Phường 4, 5 Trọn Đường   9,8
18 Các Đường Số Lẻ Phường 4, 5 Trọn Đường   8,8
19 Các Đường Trong Khu Dân Cư Mới Báo Thanh Niên Phường 1 = 12m"}">Đường Lộ Giới >= 12m   9,6
Đường Lộ Giới < 12m   8,4
20 Các Đường Trong Khu Dân Cư Mới Phường 4 = 12m"}">Đường Lộ Giới >= 12m   9,6
Đường Lộ Giới < 12m   8,4
21 Các Đường Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 = 12m"}">Đường Lộ Giới >= 12m   11
Đường Lộ Giới < 12m   9,2
22 Các Đường Trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 = 12m"}">Đường Lộ Giới >= 12m   7,6
Đường Lộ Giới < 12m   7
23 Các Đường Trong Khu Dân Cư Mới Phường 7 = 12m"}">Đường Lộ Giới >= 12m   4
Đường Lộ Giới < 12m   3,3
24 Các Đường Trong Khu Dân Cư Mới Phường 16 = 12m"}">Đường Lộ Giới >= 12m   4,5
Đường Lộ Giới < 12m   3,9
25 Dạ Nam Trọn Đường   12,6
26 Dã Tượng Trọn Đường   10,6
27 Dương Bá Trạc Phạm Thế Hiển Cầu Sông Xáng 25,8
Trường Rạch Ông Cảng Phường 1 15,4
28 Đặng Chất Trọn Đường   14,3
29 Đào Cam Mộc Trọn Đường   9,8
30 Đại Lộ Võ Văn Kiệt (Đại Lộ Đông Tây Cũ) Trọn Đường   12,6
31 Đình An Tài Trọn Đường   2,8
32 Đinh Hoà Trọn Đường   12,6
33 Đông Hồ (Đường Số 11) Trọn Đường   10,1
34 Đường 1011 Phạm Thế Hiển Trọn Đường   13,6
35 Đường 1107 Phạm Thế Hiển (Dọc Rạch Hiệp Ân) Trọn Đường   11
36 Đường 41 - Phú Định Trọn Đường   6,2
37 Đường 44 - Trương Đình Hội Trọn Đường   6,2
38 Đường Nối Phạm Thế Hiển-Batơ Trọn Đường   4,2
39 Đường Số 111 (P9) Trọn Đường   8,4
40 Đường Vào Khu Dân Cư Phú Lợi     4,1
41 Đường Ven Sông Xáng Trọn Đường   8
42 Hồ Học Lãm Trọn Đường   7,5
43 Hoàng Minh Đạo Trọn Đường   11
44 Hưng Phú Trọn Đường   14,6
45 Hoài Thanh Trọn Đường   7
46 Hoàng Đạo Thuý Trọn Đường   3,1
47 Hoàng Sĩ Khải Trọn Đường   5,6
48 Huỳnh Thị Phụng Trọn Đường   10,4
49 Lê Quang Kim Trọn Đường   7,6
50 Lê Thành Phương Trọn Đường   5
51 Lương Ngọc Quyến Trọn Đường   10,6
52 Lương Văn Can Trọn Đường   6,9
53 Lưu Hữu Phước Trọn Đường   5,2
54 Lưu Quý Kỳ Trọn Đường   8,4
55 Lý Đạo Thành Trọn Đường   4,6
56 Mặc Vân Trọn Đường   7,2
57 Mai Hắc Đế Trọn Đường   5,3
58 Mai Am Trọn Đường   5,6
59 Mễ Cốc Trọn Đường   5,3
60 Ngô Sĩ Liên Trọn Đường   5,6
61 Nguyễn Chế Nghĩa Trọn Đường   12,6
62 Nguyễn Duy Trọn Đường   8,4
63 Nguyễn Ngọc Cung Trọn Đường   4,6
64 Nguyễn Nhược Thị Trọn Đường   5,6
65 Nguyễn Quyền Trọn Đường   10,2
66 Nguyễn Sĩ Cố Trọn Đường   5
67 Nguyễn Thị Thập Trọn Đường   11,2
68 Nguyễn Thị Tần Trọn Đường   19,8
69 Nguyễn Văn Của Trọn Đường   12,2
70 Nguyễn Văn Linh Đoạn Quận 8   8,4
71 Phạm Hùng (P4, P5) Phạm Thế Hiển Chân Cầu Chánh Hưng 12,8
Chân Cầu Chánh Hưng Ranh Huyện Bình Chánh 25,8
72 Phạm Hùng (P9, P10) Ba Đình Hưng Phú 12,8
Hưng Phú Nguyễn Duy 8,4
73 Phạm Thế Hiển Cầu Rạch Ông Cầu Nhị Thiên Đường 13,6
Cầu Nhị Thiên Đường Cầu Bà Tàng 12
Cầu Bà Tàng Cuối Đường 6,7
74 Phong Phú Trọn Đường   12,6
75 Quốc Lộ 50 Phạm Thế Hiển Chân Cầu Nhị Thiên Đường 9,8
Chân Cầu Nhị Thiên Đường Ranh Huyện Bình Chánh 16,4
76 Rạch Cát Trọn Đường   5,3
77 Rạch Cùng Trọn Đường   2,8
78 Rạch Lồng Đèn Trọn Đường   2,8
79 Tạ Quang Bửu Cảng Phường 1 Dương Bá Trạc 11,2
Dương Bá Trạc Âu Dương Lân 11,2
Âu Dương Lân Phạm Hùng 11,2
Phạm Hùng Bông Sao 16,2
Bông Sao Quốc Lộ 50 14,6
Quốc Lộ 50 Rạch Bà Tàng 9,8
80 Trần Nguyên Hãn Trọn Đường   12,2
81 Trần Văn Thành Trọn Đường   9,2
82 Trịnh Quang Nghị Trọn Đường   5
83 Trương Đình Hội Trọn Đường   6,2
84 Tùng Thiện Vương Cầu Nhị Thiên Đường (2 Bên Hông Cầu) Nguyễn Văn Của 9,9
Nguyễn Văn Của Đinh Hoà 18,2
Đinh Hoà Cuối Đường 12,6
85 Tuy Lý Vương Trọn Đường   12,6
86 Ưu Long Trọn Đường   10,2
87 Vạn Kiếp Trọn Đường   12,1
88 Vĩnh Nam Trọn Đường   10,2
89 Võ Trứ Trọn Đường   10,2
Từ khóa:
id news:195172