Vàng Mua Bán
SJC HN 55,150 55,670
SJC HCM 55,150 55,650
DOJI AVPL / HN 55,200 55,550
DOJI AVPL / HCM 55,200 55,600
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,532.40 26,800.40
GBP 29,065.21 29,358.80
JPY 211.97 214.11
Chứng khoán
VNIndex 902.63 -1.35 -0.15%
HNX 132.2 0.46 0.35%
UPCOM 61.52 -0.26 -0.42%

Bảng giá đất quận 5, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất 66 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 20:57 | 11/02/2020

Trong bảng giá đất mới nhất, Nguyễn Văn Cừ, Hải Thượng Lãng Ông, Trần Hưng Đạo hay Nguyễn Trãi đang là những tuyến đường có giá đắt nhất tại quận 5.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất quận 5 (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

 

 

TỪ

ĐẾN

 
 

AN BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.900

 

AN DƯƠNG VƯƠNG

NGUYỄN VĂN CỪ

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

58.200

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

NGÔ QUYỀN

29.600

 

AN ĐIỀM

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.600

 

BẠCH VÂN

VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

TRẦN TUẤN KHẢI

33.000

TRẦN TUẤN KHẢI

AN BÌNH

28.600

 

BÀ TRIỆU

NGUYỄN KIM

LÝ THƯỜNG KIỆT

33.000

LÝ THƯỜNG KIỆT

TRIỆU QUANG PHỤC

18.600

 

BÃI SẬY

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.200

 

BÙI HỮU NGHĨA

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.000

 

CAO ĐẠT

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

 

CHÂU VĂN LIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

 

49.300

10

CHIÊU ANH CÁC

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

11

CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

38.600

12

DƯƠNG TỬ GIANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

34.300

13

ĐẶNG THÁI THÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.200

14

ĐÀO TÁN

   

26.400

15

ĐỖ NGỌC THẠNH

HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG

NGUYỄN CHÍ THANH

33.900

16

ĐỖ VĂN SỬU

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

17

GIA PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.600

18

GÒ CÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

19

HÀ TÔN QUYỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

20

HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG

VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)

CHÂU VĂN LIÊM

38.400

CHÂU VĂN LIÊM

HỌC LẠC

45.500

21

HỒNG BÀNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

42.600

22

HỌC LẠC

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.000

23

HÙNG VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

39.600

24

HUỲNH MÃN ĐẠT

VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

TRẦN HƯNG ĐẠO

28.600

TRẦN HƯNG ĐẠO

TRẦN PHÚ

33.000

25

KIM BIÊN

VÕ VĂN KIỆT

BÃI SẬY

32.400

PHAN VĂN KHỎE

HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG

32.400

26

KÝ HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.600

27

LÃO TỬ

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.300

28

LÊ HỒNG PHONG

HÙNG VƯƠNG

NGUYỄN TRÃI

39.600

NGUYỄN TRÃI

TRẦN HƯNG ĐẠO

28.600

29

LÊ QUANG ĐỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.400

30

LƯƠNG NHỮ HỌC

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.000

31

LƯU XUÂN TÍN

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.300

32

LÝ THƯỜNG KIỆT

TRỌN ĐƯỜNG

 

35.200

33

MẠC CỬU

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.600

34

MẠC THIÊN TÍCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.200

35

NGHĨA THỤC

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.600

36

NGÔ GIA TỰ

TRỌN ĐƯỜNG

 

35.200

37

NGÔ NHÂN TỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.000

38

NGÔ QUYỀN

VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

TRẦN HƯNG ĐẠO

24.100

TRẦN HƯNG ĐẠO

AN DƯƠNG VƯƠNG

30.100

AN DƯƠNG VƯƠNG

NGUYỄN CHÍ THANH

23.500

39

NGUYỄN AN KHƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.200

40

NGUYỄN ÁN

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.600

41

NGUYỄN BIỂU

NGUYỄN TRÃI

CAO ĐẠT

36.000

CAO ĐẠT

VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

30.000

42

NGUYỄN CHÍ THANH

TRỌN ĐƯỜNG

 

35.100

43

NGUYỄN DUY DƯƠNG

NGUYỄN TRÃI

NGUYỄN CHÍ THANH

33.000

44

NGUYỄN KIM

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.900

45

NGUYỄN THI

TRỌN ĐƯỜNG

 

32.400

46

NGUYỄN THỊ NHỎ

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.000

47

NGUYỄN THỜI TRUNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.000

48

NGUYỄN TRÃI

NGUYỄN VĂN CỪ

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

66.000

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

HỌC LẠC

48.400

HỌC LẠC

HỒNG BÀNG

41.800

49

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

TRẦN HƯNG ĐẠO

22.300

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN CHÍ THANH

41.700

50

NGUYỄN VĂN CỪ

VÕ VĂN KIỆT

(BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ)

TRẦN HƯNG ĐẠO

33.600

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGÃ SÁU

NGUYỄN VĂN CỪ

42.700

51

NGUYỄN VĂN ĐỪNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.100

52

NHIÊU TÂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

53

PHẠM BÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.000

54

PHẠM HỮU CHÍ

NGUYỄN KIM

LÝ THƯỜNG KIỆT

27.400

TRIỆU QUANG PHỤC

THUẬN KIỀU

20.500

THUẬN KIỀU

NGUYỄN THỊ NHỎ

23.900

55

PHẠM ĐÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.700

56

PHAN HUY CHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.600

57

PHAN PHÚ TIÊN

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.500

58

PHAN VĂN KHOẺ

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.300

59

PHAN VĂN TRỊ

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.600

60

PHƯỚC HƯNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

41.800

61

PHÓ CƠ ĐIỀU

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.800

62

PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.300

63

PHÙNG HƯNG

VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)

TRỊNH HOÀI ĐỨC

33.000

TRỊNH HOÀI ĐỨC

HỒNG BÀNG

37.400

64

PHÚ GIÁO

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

65

PHÚ HỮU

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.400

66

PHÚ ĐINH

TRỘN ĐƯỜNG

 

17.000

67

SƯ VẠN HẠNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

29.000

68

TÂN HÀNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.000

69

TÂN HƯNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.700

70

TÂN THÀNH

THUẬN KIỀU

ĐỖ NGỌC THẠNH

30.800

ĐỖ NGỌC THẠNH

TẠ UYÊN

35.200

TẠ UYÊN

NGUYỄN THỊ NHỎ

30.800

71

TĂNG BẠT HỔ

TRỌN ĐƯỜNG

  

30.500

72

TẠ UYÊN

HỒNG BÀNG

NGUYỄN CHÍ THANH

48.400

73

TẢN ĐÀ

TRỌN ĐƯỜNG

  

40.400

74

THUẬN KIỀU

TRỌN ĐƯỜNG

  

33.000

75

TỐNG DUY TÂN

TRỌN ĐƯỜNG

  

18.000

76

TRẦN BÌNH TRỌNG

TRỌN ĐƯỜNG

  

39.600

77

TRẦN CHÁNH CHIẾU

TRỌN ĐƯỜNG

  

28.600

78

TRẦN HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

  

25.000

79

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN VĂN CỪ

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

58.700

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

CHÂU VĂN LIÊM

38.400

CHÂU VĂN LIÊM

HỌC LẠC

46.700

80

TRẦN NHÂN TÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.800

81

TRẦN ĐIỆN

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

82

TRẦN PHÚ

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN TRÃI

29.100

NGUYỄN TRÃI

AN DƯƠNG VƯƠNG

39.600

AN DƯƠNG VUƠNG

NGÃ SÁU

NGUYỄN VĂN CỪ

33.900

83

TRẦN TƯỚNG CÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.000

84

TRẦN TUẤN KHẢI

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.400

85

VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)

NGUYỄN VĂN CỪ

HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG

36.800

86

VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỀU cũ)

ĐOẠN CÒN LẠI

 

33.000

87

TRẦN XUÂN HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

 

25.500

88

TRANG TỬ

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.600

89

TRIỆU QUANG PHỤC

VÕ VĂN KIỆT

HỒNG BÀNG

31.600

HỒNG BÀNG

BÀ TRIỆU

31.600

90

TRỊNH HOÀI ĐỨC

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

91

VẠN KIẾP

TRỌN ĐƯỜNG

 

29.000

92

VẠN TƯỢNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

93

VÕ TRƯƠNG TOÀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.700

94

VŨ CHÍ HIẾU

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

95

XÓM CHỈ

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.300

96

XÓM VÔI

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

97

YẾT KIÊU

TRỌN ĐƯỜNG

 

32.200

Từ khóa:
id news:195107