Vàng Mua Bán
SJC HN 47,250 48,370
SJC HCM 47,250 48,350
DOJI AVPL / HN 46,800 47,800
DOJI AVPL / HCM 46,800 47,800
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,530.00 23,560.00
EUR 25,609.18 25,867.86
GBP 28,625.42 28,914.57
JPY 211.81 213.95
Chứng khoán
VNIndex 662.26 -33.8 -5.1%
HNX 93.28 -4.07 -4.36%
UPCOM 48.82 -0.18 -0.38%

Bảng giá đất Phú Quốc (Kiên Giang) giai đoạn 2020-2024: Cao nhất 25 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 15:46 | 17/02/2020

UBND Kiên Giang vừa ban hành giá đất huyện đảo Phú Quốc, trong đó các đường như Hùng Vương, Ngô Quyền hay 30/4 có giá cao nhất.

Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 quy định rõ các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.

Đối với đất ở tại đô thị, được phân tối đa làm 5 vị trí: Vị trí 1 được tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20. Vị trí 2 được tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1. Vị trí 3 được tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1, hoặc được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

Vị trí 4, tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1, từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, hoặc được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

Vị trí 5 xác định từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1; từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét hay các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

Bảng giá đất Phú Quốc (Kiên Giang) giai đoạn 2020 - 2024:

Bảng 1: Bảng giá đất đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Vị trí - khu vực

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

 

Đất nông nghiệp tại các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm, giới hạn từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)

 

300

254

300

 

Khu vực trong thị trấn Dương Đông, thị trấn An Thới

 

Vị trí 1

300

254

300

 

Vị trí 2

204

180

204

 

Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới

 

Vị trí 1

204

180

204

 

Vị trí 2

144

126

144

 

Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Rỏi)

 

Vị trí 1

108

108

108

 

Vị trí 2

76

76

76

 

Xã đảo Thổ Châu (Hòn Th Chu)

 

Vị trí 1

60

60

60

 

Vị trí 2

42

42

42

 

Khu vực các đảo nhỏ còn lại

42

42

42

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

- Vị trí 1: Tính từ lộ giới hoặc lề lộ (đối với đường chưa có quy định lộ giới) vào đến mét thứ 90.

- Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 90 trở đi.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí

 

Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét

480

 

Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại

410

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

 

Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại

6.000

 

Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)

5.000

 

Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - Cầu Cửa Cạn (cầu cũ)

5.000

 

Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba xóm mới Gành Dầu

6.000

 

Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)

4.000

 

Từ ngã ba Gành Dầu - cầu Cửa Cạn (cầu mới)

3.000

 

Từ cầu Rạch Cốc - Ấp 3 xã Cửa Cạn

2.500

 

Từ cầu Rạch Cốc - Nhà hàng Carole

3.000

 

Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp

10.000

 

Từ ngã ba Cửa Lấp (cầu Cửa Lấp) - Đường nhánh số 2

5.000

10

Từ Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ và thị trấn An Thới) - Giáp Tỉnh lộ 46

 
 

- Từ ngã ba Cầu Sấu - Đường Cửa Lấp An Thới

3.000

 

- Từ đường Cửa Lấp An Thới - Giáp ranh xã Dương Tơ

3.000

11

Đường tuyến tránh trục Bắc Nam: từ ngã ba Tỉnh lộ 47 đến nút giao đường Dương Đông - Bãi Thơm)

 
 

- Từ Dương Đông Bãi Thơm - Ngã tư Bến Tràm

4.000

 

- Từ ngã tư Bến Tràm - Ngã ba Tỉnh lộ 47

4.000

13

Từ ngã ba Tỉnh lộ 46 vào dự án Phú Hưng Thịnh

5.000

14

Từ ngã ba Tỉnh lộ 46 - Đồi 37

5.000

15

Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên

3.000

16

Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Cầu Thanh Niên

4.000

17

Từ cầu Thanh Niên - Núi Dầu Sói

2.000

18

Từ ngã ba Cửa Lấp - Ngã ba Suối Mây

5.000

19

Từ đường Cửa Lấp - An Thới (ngã ba đường bào) - Tỉnh lộ 46

3.000

20

Đường Cửa Lấp - An Thới

 
 

- Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ

6.000

 

- Từ ranh xã Dương Tơ - Đường nhánh s 2

5.000

21

Đường nhánh Số 2

5.000

22

Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - UBND xã Cửa Dương

7.000

23

Từ UBND xã Cửa Dương - Ngã ba Gành Dầu

5.000

24

Từ ngã ba Gành Dầu - Cầu Bà Cải

5.000

25

Từ cầu Bà Cải - Rạch Cái An

3.000

26

Từ ngã ba Rạch Tràm - Rạch Tràm

3.000

27

Từ ngã ba Bún Gội - Ngã ba Khu Tượng

3.000

28

Từ ngã ba Ba Trại đi vào khu dân cư

1.500

29

Từ ngã ba Ông Lang - Cổng Sovico

3.000

30

Từ Trường học Ông Lang - Eo Xoài

3.000

31

Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - Hồ Dương Đông

2.000

32

Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)

2.000

33

Từ đường Cây Kè - Đường Búng Gội

2.500

34

Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện

1.500

35

Từ Nhà máy điện - Suối Mơ

1.500

36

Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Bún Gội đi Khu Tượng

1.500

37

Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)

1.500

38

Từ ngã ba đường đi Hồ Dương Đông (cầu Bến Tràm) - Dầu Sói

1.500

39

Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba số 10 Hàm Ninh

 
 

- Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba tuyến tránh

5.000

 

- Từ ngã ba tuyến tránh - Ngã ba số 10 Hàm Ninh

3.000

40

Từ ngã ba số 10 Hàm Ninh - Ngã tư đường Đông Đảo

3.000

41

Từ ngã tư đường Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh

4.000

42

Từ Tỉnh lộ 46 - Bãi Vòng (đường nhựa)

2.000

43

Từ Rạch Cá - Rạch Cái An

1.500

44

Đường đồng tranh Bãi Vòng

2.000

45

Từ ngã ba Số 10 - Cầu Sấu

4.000

46

Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - Giáp đường Đông Đảo

2.000

47

Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng

2.500

48

Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng

2.000

49

Từ ngã năm Bãi Vòng - Rạch Cá

2.000

50

Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - Dinh Bà Ông Lang

5.000

51

Từ ngã ba xóm mới Gành Dầu - Đường vào khu tái định cư

2.000

52

Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm

2.000

53

Từ ngã ba Rạch Vẹm - Đường vào khu tái định cư

5.000

54

Từ ngã ba chợ cũ - Ngã ba xóm mới Gành Dầu

4.000

55

Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương

5 000

56

Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung

4.000

57

Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích

5.000

58

Từ ngã ba xóm mới Gành Dầu - Ngã ba trường học

5.000

59

Từ ngã ba trường học - Ngã ba đường đi ngã ba Xóm Mới

5.000

60

Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm

2.000

61

Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm

1.500

62

Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng

1.500

Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Thị trấn Dương Đông

 
 

Bạch Đằng

 
 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh

20.000

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng

16.000

 

- Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông

10.000

 

Nguyễn Trung Trực

 
 

- Từ Bạch Đằng - Cầu Nguyễn Trung Trực

25.000

 

- Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh

20.000

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1

16.000

 

Nguyễn Chí Thanh

12.000

 

Đường 30 Tháng 4

 
 

- Từ Bạch Đằng - Hùng Vương

25.000

 

- Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ

18.000

 

Ngô Quyền

 
 

- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gy

18.000

 

- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco

16.000

 

- Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong

8.000

 

- Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ

8.000

 

Trần Phú

 
 

- Từ cầu Gy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám

12.000

 

- Từ ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Núi Gành Gió

10.000

 

Lý Thường Kiệt

10.000

 

Hùng Vương

 
 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Lý Thường Kiệt

25.000

 

- Từ Lý Thường Kiệt - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám

18.000

 

Nguyễn Huệ

12.000

10

Trần Hưng Đạo

45.000

11

Lý Tự Trọng

10.000

12

Nguyễn Trãi

12.000

13

Nguyễn An Ninh

10.000

14

Nguyễn Đình Chiểu

10.000

15

Nguyễn Du

10.000

16

Lê Lợi

10.000

17

Võ Thị Sáu

10.000

18

Mai Thị Hồng Hạnh

10.000

19

Mạc Cửu

10.000

20

Nguyễn Văn Trỗi

8.000

21

Nguyễn Thị Định

6.000

22

Phan Đình Phùng

10.000

23

Cách Mạng Tháng Tám

9.000

24

Trần Bình Trọng

6.000

25

Đoàn Thị Điểm

8.000

26

Hoàng Văn Thụ

 
 

- Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương

10.000

 

- Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay

6.000

27

Mạc Thiên Tích

8.000

28

Lê Thị Hồng Gấm

6.000

29

Minh Mạng

6.000

30

Chu Văn An

10.000

31

Lê Hồng Phong

10.000

32

Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco

6.000

33

Nguyễn Văn Nhị

6.000

34

Đường trong khu tái định cư khu phố 5

5.000

35

Từ ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba Búng Gội

8.000

36

Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng

6.000

37

Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm

6.000

38

Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt

6.000

39

Từ Cầu Lớn - Gầu Sối khu phố 5 (Bến Tràm đi vào)

4.000

40

Đường trong khu tái định cư 10,2 ha

8.000

41

Phan Nhung

6.000

42

Nguyễn Thái Bình

 
 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

8.000

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình

8.000

43

Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 - Sông Dương Đông (đường s P24)

6.000

44

Đường vòng quanh chợ Dương Đông

12.000

45

Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)

8.000

II

Thị trấn An Thới

 
 

Nguyễn Văn Cừ

 
 

- Từ Cầu Sấu - Đường vào Bãi đất đỏ

7.000

 

- Từ đường vào Bãi đất đỏ - Ngã ba công binh

9.000

 

- Từ ngã ba công binh - Ngữ tư giao nhau đường Nguyễn Văn Cừ, đường Nguyễn Trường Tộ

12.000

 

Nguyễn Trường Tộ

 

 

- Từ ngã tư giao nhau đường Nguyn Văn Cừ, đường Nguyn Trường Tộ, đường Phùng Hưng - Cảng Hành khách Quốc tế

15.000

 

- Từ ngã tư giao nhau đường Nguyễn Văn Cừ, đường Nguyễn Trường Tộ, đường Phùng Hưng - Khu tái định cư

8.000

 

Trần Quốc Toản (từ chợ cá - Mũi Hanh)

10.000

 

Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới

10.000

 

Chương Dương (từ ngã ba Công binh - Cổng Vùng 5 Hải quân)

8.000

 

Lê Quý Đôn (từ Nhà thờ An Thới - Cổng Cảnh sát biển 5)

8.000

 

Phạm Ngọc Thạch

8.000

 

Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)

5.000

 

Đường từ Bãi xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản

5.000

10

Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu gia đình C82

5.000

11

Phùng Hưng (từ Xí nghiệp nước đá - Chùa Sùng Đức)

7.000

12

Hồ Thị Nghiêm (từ Trường Tiểu học 3 An Thớ- Hết khu tái định cư)

6.000

13

Từ cổng chào ấp 6 - Ngã tư Quốc tế

6.000

14

Từ Tỉnh lộ 46 - Bãi Sao

6.000

15

Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản

10.000

Bảng 4: Giá đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại); đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các bãi biển

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên bãi biển - Vị trí

Đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mi)

Đất thương mi dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

Bắc Bãi Trường (từ Dương Đông đến hết ranh giới Công ty cổ phần thực phẩm BIM)

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

6.563

4.594

3.938

VỊ trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.250

3.675

3.150

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

4.043

2.830

2.426

 

Nam Bãi Trường (từ hết ranh giới Công ty cổ phần thực phẩm BIM về phía thị trấn An Thới)

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

3.850

2.695

2.310

 

Bãi Bà Kèo

     
 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

18.750

13.125

11.250

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

15.000

10.500

9.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

11.550

8.085

6.930

 

Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

4.063

2.844

2.438

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

3.250

2.275

1.950

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

2.503

1.752

1.502

 

Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bc)

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

3.750

2.625

2.250

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

3.000

2.100

1.800

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

2.310

1.617

1.386

 

Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

2.500

1.750

1.500

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

2.000

1.400

1.200

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

1.540

1.078

924

 

Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

5.000

3.500

3.000

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

4.000

2.800

2.400

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.080

2.156

1.848

 

Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)

 

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

3.125

2.188

1.875

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

2.500

1.750

1.500

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

1.925

1.348

1.155

Từ khóa:
id news:195492