Vàng Mua Bán
SJC HN 50,300 50,690
SJC HCM 50,300 50,670
DOJI AVPL / HN 50,250 50,550
DOJI AVPL / HCM 50,340 50,590
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 25,786.79 26,047.26
GBP 28,409.98 28,696.95
JPY 208.88 210.99
Chứng khoán
VNIndex 869.91 1.8 0.21%
HNX 115.91 -0.23 -0.2%
UPCOM 56.94 -0.35 -0.61%

Bảng giá đất huyện Củ Chi, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Không quá 3,3 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 12:44 | 14/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất huyện Củ Chi, trong đó các đường như Quốc lộ 22 hay Tỉnh lộ 18 đứng đầu mức giá, không quá 3,3 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất huyện Củ Chi (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

   

TỪ ĐOẠN

ĐẾN ĐOẠN

 

 1

AN NHƠN TÂY

TRỌN ĐƯỜNG

 

310

 2

BÀ THIÊN

TRỌN ĐƯỜNG

 

320

 3

BÀU LÁCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

290

 4

BÀU TRĂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

460

 5

BÀU TRE

TRỌN ĐƯỜNG

 

730

 6

BẾN CÓ

TỈNH LỘ 15

SÔNG SÀI GÒN

290

 7

BẾN ĐÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

290

 8

BẾN SÚC

TRỌN ĐƯỜNG

 

290

 9

BÌNH MỸ

TỈNH LỘ 9

VÕ VĂN BÍCH

920

10

BỐN PHÚ (TRUNG AN) - HUỲNH THỊ BẲNG (PHÚ HÒA ĐÔNG)

TRỌN ĐƯỜNG

 

320

11

BÙI THỊ ĐIỆT

TRỌN ĐƯỜNG

 

320

12

BÙI THỊ HE

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

13

CÁ LĂNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

290

14

CAN TRƯỜNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.060

15

CÂY BÀI

TỈNH LỘ 8

CẦU PHƯỚC VĨNH AN

500

CẦU PHƯỚC VĨNH AN

ĐƯỜNG

NGUYỄN VĂN KHẠ

330

16

CÂY GÒ

TRỌN ĐƯỜNG

 

290

17

CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH

QUỐC LỘ 22

TỈNH LỘ 7

330

18

ĐÀO VĂN THỬ

TRỌN ĐƯỜNG

 

630

19

ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.060

20

ĐÌNH KIẾN (ĐINH KIẾP)

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

21

ĐỖ ĐĂNG TUYỂN

TỈNH LỘ 7

NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)

330

22

ĐỖ ĐÌNH NHÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

23

ĐỖ NGỌC DU

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

24

ĐỖ QUANG CƠ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

25

NGUYỄN THỊ TIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

 

2.110

26

ĐƯỜNG 35, 40

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

27

ĐƯỜNG 41

TRỌN ĐƯỜNG

 

830

28

ĐƯỜNG 42

TRỌN ĐƯỜNG

 

830

29

BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)

NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

TỈNH LỘ 15

990

30

ĐƯỜNG RANH

KHU CÔNG NGHIỆP

TỈNH LỘ 15

ĐƯỜNG TRUNG AN

530

31

GIÁP HẢI

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

32

GIÁP HẢI (NỐI DÀI)

CẦU KÊNH

KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI

TỈNH LỘ 2

1.320

33

HÀ VĂN LAO

TRỌN ĐƯỜNG

 

500

34

HỒ VĂN TẮNG

QUỐC LỘ 22

TỈNH LỘ 15

920

35

HOÀNG BÁ HUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

36

HƯƠNG LỘ 10

TỈNH LỘ 7

KÊNH T38

460

37

HUỲNH MINH MƯƠNG

TỈNH LỘ 15

TỈNH LỘ 8

990

38

HUỲNH THỊ BẲNG

TỈNH LỘ 15

CẦU ÔNG CHƯƠNG

790

39

HUỲNH VĂN CỌ

TRỌN ĐƯỜNG

 

590

40

LÁNG THE

TỈNH LỘ 8

TỈNH LỘ 15

590

41

LÊ MINH NHỰT

TRỌN ĐƯỜNG

 

660

42

LÊ THỊ SIÊNG

TỈNH LỘ 15

TỈNH LỘ 8

500

43

LÊ THỌ XUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

990

44

LÊ VĨNH HUY

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

45

LIÊN ẤP HỘI THẠNH - ẤP CHỢ - ẤP AN BÌNH

TỈNH LỘ 8

ẤP AN BÌNH

590

46

NGUYỄN THỊ LĂNG (LIÊN XÃ

BÀU HƯNG LỢI )

QUỐC LỘ 22

TỈNH LỘ 8

920

47

ĐƯỜNG

PHẠM VĂN CỘI

NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)

BÀ THIÊN

590

48

LIÊN XÃ TRUNG LẬP - SA NHỎ

TỈNH LỘ 7

TỈNH LỘ 6

330

49

LIÊU BÌNH HƯƠNG

QUỐC LỘ 22

TỈNH LỘ 8

1.320

50

LƯU KHẢI HỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.120

51

NGÔ TRI HÒA

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

52

NGUYỄN ĐẠI NĂNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

53

NGUYỄN ĐÌNH HUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.120

54

NGUYỄN GIAO

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.420

55

NGUYỄN KIM CƯƠNG

TỈNH LỘ 15

TỈNH LỘ 8

660

56

NGUYỄN THỊ NÊ

NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG

TỈNH LỘ 15

530

57

NGUYỄN THỊ RÀNH

QUỐC LỘ 22

TỈNH LỘ 2

920

TỈNH LỘ 2

UBND XÃ NHUẬN ĐỨC

530

UBND XÃ NHUẬN ĐỨC

TỈNH LỘ 15

390

58

NGUYỄN PHONG SẮC

TRỌN ĐƯỜNG

 

990

59

NGUYỄN PHÚC TRÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

60

NGUYỄN THỊ LẮM

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

61

NGUYỄN THỊ RƯ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

62

NGUYỄN THỊ TRIỆU

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.650

63

NGUYỄN VĂN KHẠ

BƯU ĐIỆN CỦ CHI

TỈNH LỘ 2

1.320

64

NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)

TỈNH LỘ 2

TỈNH LỘ 15

590

65

NGUYỄN VĂN NI

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.650

66

NGUYỄN VĂN NÌ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

67

NGUYỄN VĂN ON

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

68

NGUYỄN VĂN TỲ (NGUYỄN VĂN TỶ)

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

69

NGUYỄN VĂN XƠ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

70

NGUYỄN VIẾT XUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

71

NHỮ TIẾN HIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.120

72

NHUẬN ĐỨC

UBND XÃ NHUẬN ĐỨC

NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG

590

73

NINH TỐN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

74

ÔNG ÍCH ĐƯỜNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

75

PHẠM HỮU TÂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

76

PHẠM PHÚ TIẾT

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.120

77

PHẠM VĂN CHÈO

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

78

PHAN THỊ HỔI

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.320

79

QUỐC LỘ 22

CẦU AN HẠ

HỒ VĂN TẮNG

1.320

HỒ VĂN TẮNG

TRẦN TỬ BÌNH

1.650

TRẦN TỬ BÌNH

NGÃ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI)

1.980

NGÀ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI)

NGÃ TƯ CHỢ CHIỀU

2.640

NGÃ TƯ CHỢ CHIỀU

CỐNG CẠNH

BẾN XE CỦ CHI

3.300

CỐNG CẠNH

BẾN XE CỦ CHI

NGÃ BA BÀU TRE

1.980

NGÃ BA BÀU TRE

TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH

990

TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH

QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)

1.430

QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M

(HƯỚNG TÂY NINH)

SUỐI SÂU

880

80

SÔNG LU

TỈNH LỘ 8

SÔNG SÀI GÒN

500

81

SUỐI LỘI

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

500

82

TAM TÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

330

83

TỈNH LỘ 15

CẦU BẾN SÚC

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ

450

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ

CÔNG TY CARIMAR

880

CÔNG TY CARIMAR

XƯỞNG NƯỚC ĐÁ

TÂN QUI

1.350

XƯỚNG NƯỚC ĐÁ

TÂN QUI

CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)

770

CÁCH CHỢ TÂN THẠNH

ĐÔNG 200M (CHỢ SANG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)

CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG

HUYỆN HÓC MÔN)

1.350

CÁCH CHỢ TÂN THẠNH

ĐÔNG 200M

(HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN)

CẦU XÁNG

(RANH HUYỆN HÓC MÔN)

900

84

TỈNH LỘ 2

QUỐC LỘ 22

SUỐI LỘI

1.050

SUỐI LỘI

TỈNH LỘ 8

900

TỈNH LỘ 8

NGUYỄN VĂN KHẠ

450

ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI

NGÃ TƯ SỞ

450

NGÃ TƯ SỞ

RANH TỈNH TÂY NINH

360

85

TỈNH LỘ 6

TRỌN ĐƯỜNG

 

390

86

TỈNH LỘ 7

CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN)

CÁCH NGÃ TƯ

PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)

390

CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC

THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)

NGÃ TƯ

CHỢ PHƯỚC THẠNH

600

NGÃ TƯ

CHỢ PHƯỚC THẠNH

KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)

600

KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)

TRƯỜNG CẤP 1

TRUNG LẬP HẠ

600

TRƯỜNG CẤP 1

TRUNG LẬP HẠ

CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)

360

CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M

(HƯỚNG AN NHƠN TÂY)

NGÃ TƯ LÔ 6

300

NGÃ TƯ LÔ 6

BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY

300

BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY

CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M

(HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)

450

CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN

TÂY 200M

(HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)

BỀN TÀU (CHỢ CŨ - XÃ AN NHƠN TÂY)

360

87

TỈNH LỘ 8

CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘI)

CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN

990

CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI

500M HƯỚNG TAM TÂN

TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI

3.600

TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI

NGÃ BA TỈNH LỘ 2

3.000

NGÃ BA TỈNH LỘ 2

NGÃ BA DÓC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)

1.800

NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)

CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI

300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)

900

CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)

TRƯỜNG THPT TRUNG PHỦ

1.800

TRƯỜNG

THPT TRUNG PHÚ

NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)

1.200

NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)

CẦU BÀ BẾP

1.350

   

CẦU BÀ BẾP

CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)

1.350

88

HÀ DUY PHIÊN

TỈNH LỘ 8

CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN)

900

89

TRẦN THỊ NGÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

90

TRẦN TỬ BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.650

91

TRẦN VĂN CHẨM

TRỌN ĐƯỜNG

 

990

92

TRUNG AN

TỈNH LỘ 8

CẦU RẠCH KÈ

500

CẦU RẠCH KÈ

GIÁP SÔNG SÀI GÒN

460

93

TRƯƠNG THỊ KIỆN

TRỌN ĐƯỜNG

 

330

94

VÕ THỊ HỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

830

95

VÕ VĂN BÍCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

990

96

VÕ VĂN ĐIỀU

TRỌN DƯƠNG

 

560

97

VÕ DUY CHÍ

TRỌN ĐƯỜNG

 

990

98

VŨ TỤ

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.120

99

ĐOÀN TRIẾT MINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

330

100

PHÚ THUẬN

TRỌN ĐƯỜNG

 

420

101

NGUYỄN THỊ NA

TỈNH LỘ 15

CÂY GÕ

290

102

ĐƯỜNG SỐ 806

CÂY GÕ

ĐƯỜNG 805

260

103

ĐƯỜNG BA SA

QUỐC LỘ 22

TỈNH LỘ 2

330

104

NGUYỄN THỊ NỊ

QUỐC LỘ 22

KÊNH CHÍNH ĐÔNG

260

105

NGUYỄN THỊ NHIA

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG BA SA

260

106

NGUYỄN THỊ TIẾP

ĐƯỜNG TRUNG VIẾT

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

290

107

NGUYỄN THỊ THẠO

ĐƯỜNG BA SA

KÊNH QUYẾT THẮNG

260

108

ĐƯỜNG SỐ 613

CAO THỊ BÈO

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

230

109

ĐƯỜNG SỐ 615

ĐƯỜNG SỐ 617

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

110

ĐƯỜNG SỐ 616

ĐƯỜNG SỐ 614

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

111

ĐƯỜNG SỐ 618

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG SỐ 628

290

112

ĐƯỜNG SỐ 619

ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

230

113

ĐƯỜNG SỐ 620

QUỐC LỘ 22

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

330

114

ĐƯỜNG SỐ 623

ĐƯỜNG TRUNG VIẾT'

ĐƯỜNG SỐ 624

260

115

ĐƯỜNG SỐ 624

ĐƯỜNG SỐ 623

XÃ TRUNG LẬP HẠ

260

116

ĐƯỜNG SỐ 625

CAO THỊ BÈO

RANH XÃ TÂN AN HỘI

260

117

ĐƯỜNG SỐ 626

PHẠM THỊ THÀNG

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

118

ĐƯỜNG SỐ 627

ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

PHẠM THỊ THÀNG

330

119

ĐƯỜNG SỐ 628

PHẠM THỊ THÀNG

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

230

120

ĐƯỜNG TRUNG VIẾT

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG SỐ 609

260

121

CÂY TRẮC

TỈNH LỘ 15

TỈNH LỘ 15

330

122

NGUYỄN THỊ NGỌT

NGUYỄN THỊ NÊ

ĐƯỜNG

NGUYỄN VĂN KHẠ

390

123

NGUYỄN THỊ ĐÓ

TỈNH LỘ 15

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ NÊ

390

124

ĐƯỜNG SỐ 436

ĐƯỜNG

NGUYỄN VĂN KHẠ

ĐƯỜNG

NGUYỄN VĂN KLIẠ

260

125

NGUYỄN THỊ CHẮC

TỈNH LỘ 15

ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG

390

126

LÝ THỊ CHỪNG

TỈNH LỘ 15

CUỐI ĐƯỜNG

(HẾT TUYẾN)

(GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI)

260

127

NGUYỄN THỊ CHÂU

TỈNH LỘ 15

TỈNH LỘ 15

260

128

ĐƯỜNG SỐ 813

TỈNH LỘ 15

KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)

230

129

VÕ THỊ MẸO

TỈNH LỘ 15

KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)

230

130

VÕ THỊ BÀNG

TỈNH LỘ 15

TRUNG LẬP

330

131

CANH ĐÔNG DƯỢC

TỈNH LỘ 15

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

132

ĐƯỜNG BÀU GIÃ

TỈNH LỘ 2

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

390

133

ĐƯỜNG SỐ 01

ĐƯỜNG SỐ 28

ĐƯỜNG SỐ 414

390

134

ĐƯỜNG SỐ 28

TỈNH LỘ 2

RANH XÃ

TÂN THÔNG HỘI

390

135

ĐƯỜNG SỐ 405

ĐƯỜNG SỐ 406

ĐƯỜNG BÀU GIÃ

390

136

ĐƯỜNG SỐ 406

TỈNH LỘ 2

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

390

137

ĐƯỜNG SỐ 407

ĐƯỜNG SỐ 405

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

390

138

ĐƯỜNG SỐ 409

TỈNH LỘ 2

ĐƯỜNG SUỐI LỘI

390

139

LÊ THỊ NGÀ

TỈNH LỘ 2

ĐƯỜNG

TRẦN VĂN CHÂM

390

140

ĐƯỜNG SỐ 414

TỈNH LỘ 2

RANH

XÃ TÂN THÔNG HỘI

390

141

MAI THỊ BUỘI

TỈNH LỘ 8

ĐƯỜNG SỐ 417

390

142

ĐƯỜNG SỐ 417

TỈNH LỘ 8

ĐƯỜNG CÂY BÀI

390

143

ĐƯỜNG SỐ 418

TỈNH LỘ 8

KÊNH N31A-17

390

144

ĐƯỜNG SỐ 419

TỈNH LỘ 8

RANH ĐỒNG DÙ

390

145

ĐƯỜNG SỐ 420

TỈNH LỘ 8

KÊNH T31A-17

390

146

ĐƯỜNG SỐ 422

TỈNH LỘ 8

ĐƯỜNG CÂY BÀI

390

147

ĐƯỜNG SỐ 426

TỈNH LỘ 8

KÊNH NỘI ĐỒNG

ẤP 1

XÃ PHƯỚC VĨNH AN

390

148

LÊ THỊ CHÍNH

ĐƯỜNG SUỐI LỘI

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

390

149

ĐƯỜNG SỐ 430

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

390

150

NGUYỄN THỊ NỈ

TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG)

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

590

151

ĐƯỜNG

NGUYỄN VĂN HOÀI

QUỐC LỘ 22

RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC

900

152

ĐƯỜNG SỐ 355

QUỐC LỘ 22

KÊNH N46

400

153

TRẦN THỊ BÀU

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG

LÊ MINH NHỰT

400

154

ĐƯỜNG SỐ 364

TỈNH LỘ 8

ĐƯỜNG

LÊ MINH NHỰT

350

155

ĐƯỜNG SỐ 365

TỈNH LỘ 8

ĐƯỜNG SỐ 363

400

156

NGUYỄN THỊ RÕ

TỈNH LỘ 8

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

400

157

ĐƯỜNG SỐ 369

KÊNH N46

RANH XÃ PHƯỚC HIỆP

400

158

LÊ THỊ DỆT

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG SỐ 377

800

159

ĐƯỜNG SỐ 374

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG SỐ 377

800

160

NGUYỄN THỊ HẸ

TỈNH LỘ 7

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

161

TRẦN THỊ NỊ

TỈNH LỘ 2

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

162

ĐƯỜNG SỐ 710

TỈNH LỘ 2

ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG

260

163

ĐƯỜNG SỐ 711

TỈNH LỘ 2

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

300

164

PHẠM THỊ ĐIỆP

ĐƯỜNG TRUNG LẬP

ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU

260

165

TRUNG HƯNG

ĐƯỜNG TRUNG LẬP

KÊNH CHÍNH ĐÔNG

340

166

ĐƯỜNG SỐ 720

ĐƯỜNG TRUNG LẬP

ĐƯỜNG SỐ 726

290

167

ĐƯỜNG SỐ 733

KÊNH N25

CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

168

ĐẶNG CHIÊM

NGUYỄN VĂN KHẠ

GIÁP HẢI

990

169

ĐƯỜNG 12B

ĐỖ ĐÌNH NHÂN

ĐƯỜNG SỐ 12A

660

170

ĐƯỜNG KHU PHỐ 4

VŨ DUY CHÍ

NGUYỄN VĂN NI

660

171

ĐƯỜNG SỐ 20

NGUYỄN VĂN NT

HUỲNH VĂN CỌ

880

172

ĐƯỜNG SỐ 8A

NGUYỄN THỊ TRIỆU

ĐƯỜNG NHỰA

KHU PHỐ 2

660

173

LÊ CẨN

NGUYỄN THỊ TRIỆU

ĐƯỜNG NHỰA

KHU PHỐ 2

880

174

NGUYỄN THỊ SẢNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

1.190

175

ĐƯỜNG 183

NGÃ BA BÌNH MỸ

BẾN ĐÒ

(GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)

1.200

176

VÕ THỊ TRÁI

KÊNH NỘI ĐỒNG

ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

390

177

VÕ THỊ LỢI

ĐƯỜNG

NGUYỄN THỊ LẮNG

ĐƯỜNG SỐ 430

390

178

TRẦN THỊ HÁI

ĐƯỜNG

LÊ MINH NHỰT

ĐƯỜNG

LÊ MINH NHỰT

350

179

CAO THỊ BÈO

QUỐC LỘ 22

PHẠM THỊ THÀNG

260

180

PHẠM THỊ THÀNG

ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

330

181

PHẠM THỊ THUNG

QUỐC LỘ 22

ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

330

Từ khóa:
id news:195292