Vàng Mua Bán
SJC HN 47,050 48,070
SJC HCM 47,050 48,050
DOJI AVPL / HN 46,800 47,800
DOJI AVPL / HCM 46,800 47,800
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,320.00 23,350.00
EUR 24,742.47 24,992.39
GBP 28,125.92 28,410.02
JPY 208.84 210.95
Chứng khoán
VNIndex 701.8 21.57 3.07%
HNX 97.84 2.23 2.28%
UPCOM 48.63 0.0 0.0%

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất không quá 1,8 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 12:53 | 14/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất huyện Cần Giờ, trong đó các đường như Sùng Rác hay Đào Cử đứng đầu mức giá, cao nhất không quá 1,8 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất huyện Cần Giờ (TP.HCM) giai đoạn 2020 - 2024: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

 GIÁ

   

TỪ

ĐẾN

 

 1

AN THỚI ĐÔNG

SÔNG SOÀI RẠP

+ 1KM

560

+1KM

RANH

RÙNG PHÒNG HỘ

430

 2

BÀ XÁN

RÙNG SÁC

CẦU TẮC TÂY ĐEN

430

 3

ĐƯỜNG RA

BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA

CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA

DUYÊN HẢI

640

 4

BÙI LÂM

DUYÊN HẢI

BIỂN ĐÔNG

1.080

 5

ĐÃNG VĂN KIỀU

BẾN ĐÒ CƠ KHÍ

DUYÊN HẢI

1.080

 6

ĐÀO CỬ

DUYÊN HẢI

TẮC XUẤT

1.560

TẮC XUẤT

LÊ HÙNG YÊN

1.500

LÊ HÙNG YÊN

GIỒNG CHÁY

1.500

 7

ĐÊ EC

RÙNG SÁC

TRẦN QUANG QUỜN

590

 8

DƯƠNG VĂN HẠNH

ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN

AO LÀNG

480

AO LÀNG

ĐÌNH THỎ

DƯƠNG VĂN HẠNH

740

ĐÌNH THỜ

DƯƠNG VĂN HẠNH

ĐÊ SOÀI RẠP

480

 9

DUYÊN HẢI

CHỢ CẦN GIỜ

NGHĨA TRANG

LIỆT SĨ RỪNG SÁC

1.410

NGHĨA TRANG LIỆT SĨ

RỪNG SÁC

CẦU RẠCH LỠ

1.200

CẦU RẠCH LỠ

THẠNH THỚI

1.230

THẠNH THỚI

NGUYỄN VĂN MẠNH

1.060

NGUYỄN VĂN MẠNH

CHỢ ĐỒNG HÒA

900

10

ĐƯỜNG CHÍNH VÀO

KHU DÂN CƯ ĐÔNG TRANH

BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH

DUYÊN HẢI

530

11

GIỒNG AO

TẮC XUẤT

GIỒNG CHÁY

590

12

HÀ QUANG VÓC

RÙNG SÁC

CẦU KHÁNH VÂN

480

CẦU KHÁNH VÂN

ĐÊ EC

440

13

KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC

TRỌN KHU

 

630

14

KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH

TRỌN KHU

 

170

15

KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA

TRỌN KHU

 

170

16

KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG

TRỌN KHU

 

170

17

LÊ HÙNG YÊN

DUYÊN HẢI

LƯƠNG VĂN NHO

900

18

LÊ THƯƠNG

DUYÊN HẢI

ĐẶNG VĂN KIỀU

1.140

19

LÊ TRỌNG MÂN

ĐÀO CỬ

CẦU CẢNG

ĐÔNG LẠNH

1.140

20

LƯƠNG VĂN NHO

TẮC XUẤT

GIỒNG CHÁY

1.410

GIỒNG CHÁY

PHAN TRỌNG TUỆ

1.410

21

LÝ NHƠN

RÙNG SÁC

CẦU VÀM SÁT

370

CẦU VÀM SÁT

DƯƠNG VĂN HẠNH

370

22

NGUYỄN CÔNG BAO

TAM THÔN HIỆP (KM 4+660)

TAM THÔN HIỆP (KM 5+520)

660

23

NGUYỄN PHAN VINH

LÊ TRỌNG MÂN

BIỂN ĐÔNG

620

24

NGUYỄN VĂN MẠNH

DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ)

DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT )

660

25

PHAN ĐỨC

DUYÊN HẢI

BIẾN ĐÔNG

680

26

PHAN TRỌNG TUỆ

DUYÊN HẢI

TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN

710

27

QUẢNG XUYÊN

RẠCH GIÔNG

KÊNH BA TÔNG

520

28

RÙNG SÁC

PHÀ BÌNH KHÁNH

CẦU VƯỢT BẾN LỨC - LONG THÀNH

1.840

CẦU VƯỢT

BẾN LỨC - LONG THÀNH

HÀ QUANG VÓC

1.840

HÀ QUANG VÓC

CẦU RẠCH LÁ

1.840

CẦU RẠCH LÁ

CẦU AN NGHĨA

1.020

CẦU HÀ THÀNH

DUYÊN HẢI

1.020

29

TẮC XUẤT

BẾN TẮC XUẤT

LƯƠNG VĂN NHO

600

LƯƠNG VĂN NHO

BIẾN ĐÔNG

970

30

TAM THÔN HIỆP

RỪNG SÁC

CẦU TẮC TÂY ĐEN

700

31

THẠNH THỚI

NGÃ 3 KHU DÂN CƯ

PHƯỚC LỘC

NGÃ 4 DUYÊN HẢI

880

NGÃ 4 DUYÊN HẢI

BIẾN ĐÔNG

880

32

TRẦN QUANG ĐẠO

TẮC SÔNG CHÀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ

1.190

TRƯỜNG TIẾU HỌC

BÌNH MỸ

RẠCH LẮP VÒI

1.190

RẠCH LẮP VÒI

RẠCH THỦ HUY

1.060

33

TRẦN QUANG QUỜN

RÙNG SÁC

CẦU KHO ĐỒNG

740

CẦU KHO ĐỒNG

ĐÊ EC

440

34

KHU DÂN CƯ AN HÒA

TRỌN KHU

 

670

35

KHU DÂN CƯ AN LỘC

TRỌN KHU

 

590

36

KHU DÂN CƯ AN BÌNH

TRỌN KHU

 

480

37

KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP

TRỌN KHU

 

440

38

ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP

ĐƯỜNG LÝ NHƠN

BỜ SÔNG SOÀI RẠP

350

BỜ SÔNG SOÀI RẠP

DƯƠNG VĂN HẠNH

280

39

GIỒNG CHÁY

GIỒNG CHÁY

DUYÊN HẢI

1.200

40

HÒA HIỆP

THẠNH THỚI

CẦU NÒ

900

CẦU NÒ

PHAN TRỌNG TUỆ

660

41

KHU DÂN CƯ CỌ DẦU

TRỌN KHU

 

590

42

ĐƯỜNG RA

BẾN ĐÒ DOI LẦU

LÝ NHƠN

BẾ ĐÒ DOI LẦU

370

Từ khóa:
id news:195293