Vàng Mua Bán
SJC HN 55,950 56,470
SJC HCM 55,950 56,450
DOJI AVPL / HN 56,000 56,450
DOJI AVPL / HCM 56,000 56,350
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,731.23 27,001.24
GBP 29,277.60 29,573.33
JPY 214.08 216.24
Chứng khoán
VNIndex 939.03 -5.39 -0.57%
HNX 139.98 -0.34 -0.25%
UPCOM 63.71 -0.24 -0.38%

Bảng giá đất huyện Cần Giờ, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024: Cao nhất không quá 1,8 triệu đồng/m2

THUẬN TIỆN 12:53 | 14/02/2020

UBND thành phố vừa ban hành giá đất huyện Cần Giờ, trong đó các đường như Sùng Rác hay Đào Cử đứng đầu mức giá, cao nhất không quá 1,8 triệu đồng/m2.

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

 

Bảng giá đất quận Cần Giờ giai đoạn 2020 - 2024 (ĐVT: triệu đồng/m2)
TT Tên đường Đoạn đường Giá đất ở
Từ Đến
 1 An Thới Đông Quãng Xuyên #ERROR! 560
Km+1  Rừng Sác 430
2 Bà Xán Rừng Sác Cầu Tắc Tây Đen 430
3 Đường ra bến đòĐồng Hòa Cầu đò Đồng Hòa Duyên Hải 640
4 Bùi Lâm Duyên Hải Biển Đông 1080
5 Đặng Văn Kiều Bến Đò Cơ Khí Duyên Hải 1080
 6 Đào Cử Duyên Hải Tắc Xuất 1560
Tắc Xuất Lê Hùng Yên 1500
7 Đê Ec Rừng Sác Trần Quang Quờn 590
 8 Dương Văn Hạnh Đê Muối Ông Tiên Ao Làng 480
Ao Làng Đình thờDương Văn Hạnh 740
Đình thờDương Văn Hạnh Đê Soài Rạp 480
Duyên Hải Chợ Cần Giờ Nghĩa trang liệt sĩ Rừng Sác 1410
Nghĩa trang liệt sĩRừng Sác Cầu Rạch Lỡ 1200
Cầu Rạch Lỡ Thạnh Thới 1230
Thạnh Thới Nguyễn Văn Mạnh 1060
Nguyễn Văn Mạnh Chợ Đồng Hòa 900
10 Đường chính vào Khu dân cư Đồng Tranh Bến đò Đồng Tranh Duyên Hải 530
11 Giồng Ao Tắc Xuất Giồng Cháy 590
12 Hà Quang Vóc Rừng Sác Cầu Khánh Vân 480
Cầu Khánh Vân Đê Ec 440
13 Khu dân cư An Phước Trọn Khu   630
14 Khu dân cưBình Trung Trọn Khu   220
15 Khu dân cư Mỹ Khánh Trọn Khu   190
16 Khu dân cư Bình Thạnh Trọn Khu   380
17 Khu dân cư Thạnh Bình Trọn Khu   170
18 Khu dân cư Thạnh Hòa Trọn Khu   170
19 Khu dân cư Thiềng Liềng Trọn Khu   170
20 Lê Hùng Yên Duyên Hải Lương Văn Nho 900
21 Lê Thương Duyên Hải Đặng Văn Kiều 1140
22 Lê Trọng Mân Đào Cử Cầu cảng Đông Lạnh 1140
23 Lương Văn Nho Tắc Xuất Giồng Cháy 1410
24 Lý Nhơn Rừng Sác Cầu Vàm Sát 370
Cầu Vàm Sát Dương Văn Hạnh 370
25 Nguyễn Công Bao Tam Thôn Hiệp(Km 4+660) Tam Thôn Hiệp(Km 5+520) 660
26 Nguyễn Phan Vinh Lê Trọng Mân Biển Đông 620
27 Nguyễn Văn Mạnh Duyên Hải(Ngã 3 Ông Thử) Duyên Hải (Ngã 3 Ông Út) 660
28 Phan Đức Duyên Hải Biển Đông 680
29 Phan Trọng Tuệ Duyên Hải Trụ sở Công an huyện 710
30 Quảng Xuyên Rạch Giông Kênh Ba Tổng 520
31 Rừng Sác Phà Bình Khánh Ranh trạm điệnBình Khánh 1840
Ranh trạm điệnBình Khánh #ERROR! 1540
#ERROR! Trường THPTBình Khánh 1320
Trường THPTBình Khánh Cầu Rạch Lá 740
Cầu Rạch Lá Ngã 3 Long Hòa 1020
32 Tắc Xuất Bến Tắc Xuất Lương Văn Nho 600
Lương Văn Nho Biển Đông 970
33 Tam Thôn Hiệp Rừng Sác Cầu Tắc Tây Đen 700
34 Thạnh Thới Ngã 3 Khu dân cưPhước Lộc Ngã 4 Duyên Hải 880
Ngã 4 Duyên Hải Biển Đông 880
35 Trần Quang Đạo Tắc Sông Chà Trường Tiểu học Bình Mỹ 1190
Trường Tiểu họcBình Mỹ Rạch Lắp Vòi 1190
Rạch Lắp Vòi Rạch Thủ Huy 1060
36 Trần Quang Quờn Rừng Sác Cầu Kho Đồng 740
Cầu Kho Đồng Đê Ec 440
37 Khu dân cư An Hòa Trọn Khu   670
38 Khu dân cư An Lộc Trọn Khu   590
39 Khu dân cư An Bình Trọn Khu   480
40 Khu dân cư Hòa Hiệp Trọn Khu   440
41 Đường đê ấp Trần Hưng Đạo Đường Tam Thôn Hiệp (Nhà Nguyện Tam Thôn Hiệp) Qua nghĩa trang đến Cuối Tuyến - Rạch Tắc Tây Đen 350
42 Đường Đê Soài Rạp Đường Lý Nhơn Bờ sông Soài Rạp 340
Bờ sông Soài Rạp Dương Văn Hạnh 280
43 Giồng Cháy Giồng Cháy Duyên Hải 1200
44 Hòa Hiệp Thạnh Thới Cầu Nò 900
Cầu Nò Phan Trọng Tuệ 660
Từ khóa:
id news:195293