Vàng Mua Bán
SJC HN 56,000 56,520
SJC HCM 56,000 56,500
DOJI AVPL / HN 56,100 56,450
DOJI AVPL / HCM 56,100 56,500
Ngoại tệ Mua tiền mặt Bán
USD 23,060.00 23,090.00
EUR 26,789.97 27,060.58
GBP 29,331.82 29,628.10
JPY 216.06 218.24
Chứng khoán
VNIndex 900.95 0.0 0.0%
HNX 129.2 0.0 0.0%
UPCOM 60.59 0.72 1.19%

3 người đầu tiên ở Hà Nội bị phạt vì ra đường không cần thiết

PV (t/h) 18:08 | 05/04/2020

Đây là những trường hợp đầu tiên tại Hà Nội bị xử phạt vì ra đường không lý do cần thiết, gồm hai người đi câu cá và một người bán hoa.

Ngày 5/4, UBND phường Trúc Bạch (Ba Đình, Hà Nội) cho biết đã ra quyết định xử phạt ba trường hợp ra đường không có lý do cần thiết, mỗi người 200.000 đồng.

Ba người bị xử phạt vì ra đường với lý do không cần thiết, gồm hai người đi câu cá và một người đi bán hoa.
Ba người bị xử phạt vì ra đường với lý do không cần thiết, gồm hai người đi câu cá và một người đi bán hoa.

Việc xử phạt dựa theo điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 176/2013 về hành vi "không thực hiện biện pháp để bảo vệ cá nhân đối với người có nguy cơ mắc bệnh dịch theo hướng dẫn của các cơ quan y tế".

Đăng ký nhận bản tin hàng ngày

Bạn đã đăng ký nhận bản tin thàng công.

Theo lãnh đạo UBND phường, trong ba người trên có hai người đi câu cá và một người đi bán hoa. Khi cơ quan chức năng xử phạt, cả ba đều chấp hành và cam kết thực hiện nghiêm túc các giải pháp phòng, chống dịch COVID-19.

Đây là những trường hợp đầu tiên tại Hà Nội bị xử phạt vì ra đường không có lý do cần thiết. Trong những ngày tới, UBND phường Trúc Bạch sẽ tiếp tục thành lập các tổ công tác đi tuyên truyền, vận động người dân hạn chế ra đường.

Thống kê tình hình dịch bệnh COVID-19

VIỆT NAM

1068

CA NHIỄM

35

CA TỬ VONG

942

CA PHỤC HỒI

THẾ GIỚI

31.219.214

CA NHIỄM

964.735

CA TỬ VONG

22.814.998

CA PHỤC HỒI

Nơi khởi bệnh Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
Đà Nẵng 394 31 348
Hà Nội 161 0 153
Quảng Nam 101 3 91
Hồ Chí Minh 77 0 73
Bà Rịa - Vũng Tàu 47 0 29
Thái Bình 31 0 31
Bạc Liêu 27 0 27
Hải Dương 25 0 21
Ninh Bình 23 0 23
Vĩnh Phúc 19 0 19
Khánh Hòa 19 0 4
Thanh Hóa 18 0 18
Quảng Ninh 11 0 11
Bắc Giang 10 0 6
Bình Thuận 9 0 9
Nam Định 8 0 7
Quảng Ngãi 7 0 7
Tây Ninh 7 0 4
Quảng Trị 7 1 2
Đồng Tháp 6 0 6
Hoà Bình 6 0 6
Hà Nam 5 0 5
Cần Thơ 5 0 2
Trà Vinh 5 0 5
Hưng Yên 5 0 5
Lạng Sơn 4 0 4
Hà Tĩnh 4 0 4
Thanh Hoá 3 0 2
Hải Phòng 3 0 2
Đồng Nai 3 0 3
Đắk Lắk 3 0 3
Thừa Thiên Huế 2 0 2
Lào Cai 2 0 2
Ninh Thuận 2 0 2
Thái Nguyên 1 0 1
Hà Giang 1 0 1
Cà Mau 1 0 1
Bình Dương 1 0 0
Bắc Ninh 1 0 1
Bến Tre 1 0 1
Lai Châu 1 0 1
Phú Thọ 1 0 1
Kiên Giang 1 0 1
Quốc Gia Nhiễm bệnh Tử vong Phục hồi
United States 7.000.896 204.115 4.248.277
India 5.485.612 87.909 4.392.650
Brazil 4.544.629 136.895 3.851.227
Russia 1.103.399 19.418 909.357
Colombia 765.076 24.208 633.199
Peru 762.865 31.369 607.837
Mexico 694.121 73.258 496.224
South Africa 661.211 15.953 590.071
Spain 659.334 30.495 0
Argentina 631.365 13.053 488.231
France 452.763 31.285 91.574
Chile 446.274 12.286 419.746
Iran 422.140 24.301 359.570
United Kingdom 394.257 41.777 0
Bangladesh 348.918 4.939 256.565
Saudi Arabia 329.754 4.485 310.439
Iraq 319.035 8.555 253.591
Pakistan 305.671 6.416 292.303
Turkey 302.867 7.506 267.233
Italy 298.156 35.707 218.351
Philippines 286.743 4.984 229.865
Germany 273.477 9.470 244.000
Indonesia 244.676 9.553 177.327
Israel 187.902 1.256 134.069
Ukraine 175.678 3.557 77.512
Canada 143.651 9.217 124.691
Bolivia 130.470 7.586 89.032
Ecuador 126.419 11.090 102.852
Qatar 123.376 210 120.303
Romania 112.781 4.435 89.771
Dominican Republic 108.289 2.047 81.668
Kazakhstan 107.262 1.671 101.877
Panama 106.203 2.257 81.365
Egypt 102.015 5.770 89.532
Morocco 101.743 1.830 80.732
Belgium 100.748 9.944 18.945
Kuwait 99.434 584 90.168
Netherlands 93.778 6.279 0
Oman 93.475 846 85.418
Sweden 88.237 5.865 0
Guatemala 85.444 3.119 74.859
China 85.279 4.634 80.477
United Arab Emirates 84.916 404 74.273
Poland 79.240 2.293 64.302
Japan 78.657 1.500 71.030
Belarus 75.674 780 73.265
Honduras 71.143 2.166 21.810
Ethiopia 68.820 1.096 28.314
Portugal 68.577 1.912 45.596
Venezuela 66.656 547 56.096
Bahrain 65.039 221 57.950
Nepal 64.122 411 46.233
Costa Rica 63.712 706 23.552
Singapore 57.576 27 57.181
Nigeria 57.242 1.098 48.569
Uzbekistan 51.640 433 47.932
Algeria 49.826 1.672 35.047
Czech Republic 49.290 503 24.755
Switzerland 49.283 2.045 40.500
Armenia 47.431 930 42.608
Moldova 46.596 1.203 34.236
Ghana 46.004 297 45.153
Kyrgyzstan 45.335 1.063 41.484
Azerbaijan 39.188 575 36.755
Afghanistan 39.044 1.441 32.576
Austria 38.095 766 29.229
Kenya 36.981 648 23.887
Palestine 35.686 262 23.700
Paraguay 33.015 636 17.535
Ireland 32.933 1.792 23.364
Serbia 32.908 741 31.411
Lebanon 29.303 297 12.047
Libya 27.949 444 15.068
El Salvador 27.553 811 21.561
Australia 26.898 849 24.062
Bosnia Herzegovina 25.428 763 17.878
South Korea 22.975 383 20.158
Denmark 22.905 638 17.514
Cameroon 20.431 416 19.124
Ivory Coast 19.320 120 18.460
Bulgaria 18.863 761 13.580
Hungary 17.990 683 4.391
Macedonia 16.735 693 13.863
Madagascar 16.053 223 14.646
Greece 15.142 338 9.989
Croatia 14.922 248 12.536
Senegal 14.714 302 11.260
Zambia 14.131 330 13.365
Sudan 13.555 836 6.760
Norway 12.897 267 10.371
Albania 12.385 362 6.940
Congo [DRC] 10.515 271 9.930
Namibia 10.377 112 8.033
Guinea 10.325 64 9.692
Malaysia 10.219 130 9.355
Tunisia 9.736 155 2.386
Maldives 9.724 33 8.261
French Guiana 9.692 65 9.341
Tajikistan 9.346 73 8.108
Finland 8.980 339 7.700
Gabon 8.696 53 7.848
Haiti 8.619 221 6.363
Montenegro 8.612 136 5.268
Luxembourg 7.907 124 6.703
Zimbabwe 7.683 225 5.924
Mauritania 7.368 161 6.951
Mozambique 6.771 43 3.622
Slovakia 6.677 39 3.548
Uganda 6.287 63 2.616
Malawi 5.731 179 4.040
Myanmar 5.541 92 1.260
Djibouti 5.403 61 5.335
Swaziland 5.269 104 4.624
Cape Verde 5.257 51 4.599
Cuba 5.091 115 4.412
Hong Kong 5.033 103 4.708
Equatorial Guinea 5.002 83 4.509
Jamaica 4.988 67 1.350
Democratic Republic Congo Brazzaville 4.986 89 3.887
Nicaragua 4.961 147 2.913
Central African Republic 4.786 62 1.830
Jordan 4.779 30 2.844
Suriname 4.723 97 4.488
Rwanda 4.711 26 2.961
Slovenia 4.420 142 3.023
Angola 3.991 152 1.445
Trinidad and Tobago 3.866 64 1.753
Syria 3.800 172 946
Lithuania 3.744 87 2.198
Aruba 3.551 23 2.239
Mayotte 3.541 40 2.964
Gambia 3.526 108 1.992
Thailand 3.506 59 3.340
Georgia 3.502 19 1.494
Somalia 3.442 98 2.877
Guadeloupe 3.426 26 837
Bahamas 3.315 74 1.689
Sri Lanka 3.287 13 3.088
Réunion 3.194 15 2.482
Mali 3.013 128 2.372
Estonia 2.924 64 2.377
Malta 2.731 20 2.047
South Sudan 2.642 49 1.290
Botswana 2.567 13 624
Iceland 2.346 10 2.121
Guinea-Bissau 2.303 39 1.127
Benin 2.280 40 1.950
Guyana 2.269 64 1.339
Sierra Leone 2.168 72 1.650
Yemen 2.026 586 1.227
Uruguay 1.917 46 1.621
Burkina Faso 1.846 56 1.187
New Zealand 1.815 25 1.719
Togo 1.666 41 1.269
Belize 1.606 20 876
Cyprus 1.600 22 1.282
Andorra 1.564 53 1.164
Latvia 1.525 36 1.248
Lesotho 1.390 33 754
Liberia 1.335 82 1.216
French Polynesia 1.271 2 1.028
Niger 1.188 69 1.104
Chad 1.151 81 967
Martinique 1.122 18 98
Vietnam 1.068 35 942
Sao Tome and Principe 908 15 878
San Marino 723 42 669
Diamond Princess 712 13 651
Turks and Caicos 668 5 572
Channel Islands 644 48 575
Sint Maarten 584 20 488
Papua New Guinea 517 7 232
Tanzania 509 21 183
Taiwan 507 7 479
Burundi 473 1 374
Comoros 470 7 450
Faeroe Islands 434 0 412
Mauritius 366 10 338
Eritrea 364 0 305
Gibraltar 350 0 323
Isle of Man 339 24 312
Saint Martin 330 6 206
Mongolia 312 0 302
Cambodia 275 0 274
Bhutan 259 0 190
Curaçao 247 1 88
Cayman Islands 208 1 204
Monaco 192 1 152
Barbados 185 7 172
Bermuda 180 9 166
Brunei 145 3 142
Seychelles 141 0 136
Liechtenstein 113 1 109
Antigua and Barbuda 96 3 92
British Virgin Islands 69 1 48
Saint Vincent and the Grenadines 64 0 64
Macau 46 0 46
Caribbean Netherlands 36 1 17
Fiji 32 2 26
Timor-Leste 27 0 26
Saint Lucia 27 0 26
New Caledonia 26 0 26
Grenada 24 0 24
Dominica 24 0 18
St. Barth 23 0 16
Laos 23 0 22
Saint Kitts and Nevis 17 0 17
Greenland 14 0 14
Falkland Islands 13 0 13
Montserrat 13 1 12
Vatican City 12 0 12
Saint Pierre Miquelon 11 0 5
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 0
Anguilla 3 0 3
Dữ liệu trên được thống kê theo nguồn https://corona.kompa.ai/, https://ncov.moh.gov.vn/
Từ khóa:
id news:199092